Gói thầu: 01.XL: Sân vận động xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Kỳ Nam |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sân vận động xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 15:57:00 đến ngày 2020-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,752,569,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,448 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,61 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,617 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,1 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,428 | m3 |
| 6 | Bạt lót | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.367 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 284,04 | m3 |
| 8 | Làm khe co bằng matit | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 641 | m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,696 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,123 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,487 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,925 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,838 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,6 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,534 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ hố ga | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,125 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,036 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,345 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,996 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 365 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTB | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm TTB | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | đoạn |
| 19 | Gối đỡ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,481 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, máy đào <=1,6m3, đất C1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,045 | 100m3 |
| 2 | San đầm xỉ, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 136,984 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,352 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5400m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,352 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,352 | 100m3 |
| 7 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.522,105 | m3 |
| 8 | San đất để trồng cây xanh, máy đào <=1,6m3, đất C1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,045 | 100m3 |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,11 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,439 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,451 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,236 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,092 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,059 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,465 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,991 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,48 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,48 | m2 |
| 19 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m2 |
| 20 | Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m2 |
| 22 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,16 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,999 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,291 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,574 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,604 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 272,43 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122,956 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,818 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,384 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,274 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,998 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,127 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,252 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,55 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,7 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,086 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 554,38 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 613,575 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,591 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 780,123 | m2 |
| 42 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.111,24 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm dày 2.3mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 1.8mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,128 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,514 | 100m |
| 46 | Làm tầng lọc ngược đá dăm cấp phối dmax <=6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,816 | 100m3 |
| E | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,562 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,355 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,65 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,645 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,25 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,514 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,812 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,142 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,669 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,922 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,185 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,234 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,947 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,1 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,1 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,383 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,927 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 277,49 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 413,127 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 413,127 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 277,49 | m2 |
| 24 | Lan can tay vịn làm bằng thép Inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,664 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,664 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,644 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,842 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,842 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,842 | 100m3 |
| 31 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,988 | m3 |
| F | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,423 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,912 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,7 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,426 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,494 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,458 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 5400m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,458 | 100m3 |
| 10 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,212 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,593 | m3 |
| 12 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,68 | m2 |
| 13 | Láng granitô bậc cấp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,7 | m2 |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi