Gói thầu: 01.XL: Sân vận động xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364331-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kỳ Nam
Tên gói thầu 01.XL: Sân vận động xã Kỳ Nam, thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20200356660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ, ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 15:57:00 đến ngày 2020-04-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,752,569,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,448 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,61 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,617 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 127,1 m2
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,428 m3
6 Bạt lót Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.367 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 284,04 m3
8 Làm khe co bằng matit Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 641 m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,696 m3
2 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,123 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,487 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,925 m3
5 Đắp cát móng đường ống, thủ công Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,375 m3
6 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,838 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 61,6 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,534 m2
9 Ván khuôn gỗ hố ga Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,208 100m2
10 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,125 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,003 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,023 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,036 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,345 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,996 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 365 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTB Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm TTB Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 đoạn
19 Gối đỡ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23 cái
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,481 100m3
C SAN NỀN
1 Bóc hữu cơ, máy đào <=1,6m3, đất C1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,045 100m3
2 San đầm xỉ, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 136,984 100m3
3 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,138 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,352 100m3
5 Vận chuyển đất 5400m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,352 100m3
6 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,352 100m3
7 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.522,105 m3
8 San đất để trồng cây xanh, máy đào <=1,6m3, đất C1 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,045 100m3
D CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,11 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,576 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,032 100m2
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,056 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,039 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,045 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,439 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,451 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,236 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,092 100m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,084 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,059 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,465 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,991 m3
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,48 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,48 m2
19 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2.5 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m2
20 Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,8 m2
21 Lắp dựng cổng sắt Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m2
22 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,16 100m3
23 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,999 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 43,291 m3
25 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 125,574 m3
26 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,604 m3
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 272,43 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 122,956 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,818 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,384 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,274 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,998 m3
33 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,127 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,252 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,55 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,7 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,086 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 554,38 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 613,575 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 160,591 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 780,123 m2
42 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.111,24 m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm dày 2.3mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,23 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 1.8mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,128 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,514 100m
46 Làm tầng lọc ngược đá dăm cấp phối dmax <=6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,03 100m3
47 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,816 100m3
E KHÁN ĐÀI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,562 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,355 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,65 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,645 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,25 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 106,514 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,812 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,142 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,669 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,922 m3
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,224 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,048 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,185 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,234 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,947 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,1 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,1 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,383 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 47,927 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 277,49 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 413,127 m2
22 Láng granitô cầu thang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 413,127 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 277,49 m2
24 Lan can tay vịn làm bằng thép Inox Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,664 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,664 m2
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,644 100m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,7 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,842 100m3
29 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,842 100m3
30 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,842 100m3
31 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 95,988 m3
F SÂN KHẤU
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,423 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,143 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,912 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,7 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,426 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,075 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,494 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,458 100m3
9 Vận chuyển đất 5400m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,458 100m3
10 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,212 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,593 m3
12 Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,68 m2
13 Láng granitô bậc cấp Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,68 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 93,6 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,7 m2
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->