Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt nội thất văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404990-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt nội thất văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20200236240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và vốn chi phí Sản xuất kinh doanh tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 09:33:00 đến ngày 2020-04-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,182,211,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ nhà giao dịch hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,167 tấn
3 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,845 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,78 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,728 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,443 m3
7 Tháo dỡ can can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,675 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,942 m3
9 Đào xúc nền nhà máy đào <=0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,93 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,929 m3
12 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,16 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,478 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,205 m3
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,233 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,05 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,989 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,989 m3
20 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
21 Tháo dỡ trạm biến áp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
22 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,883 m2
23 Tháo dỡ cửa cổng sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,705 m3
25 Phá dỡ nền móng tường rào bằng búa căn (Tạm tính 30m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 m3
B Hạng mục: Kết cấu xây mới
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,333 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,283 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,128 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 100m2
5 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,809 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,113 tấn
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,537 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,473 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m3
12 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m3
13 Bể nước ngầm: Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,273 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
19 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m3
20 Quét nước ximăng 2 nước chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,621 m2
21 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 có khía bay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,579 m2
22 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,579 m2
23 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,042 m2
24 Đắp đất hoàn trả bể nước ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
26 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
27 Bể phốt: Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,437 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
33 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,661 m3
34 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 có khía bay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,337 m2
35 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,337 m2
36 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,581 m2
37 Quét nước ximăng nguyên chất tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,918 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m3
44 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m3
45 Phần cột: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,83 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,353 tấn
50 Phần dầm: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,066 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,918 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,402 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,939 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,722 tấn
55 Phần Sàn: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,571 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,582 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,491 tấn
58 Phần cầu thang bộ: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,124 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 tấn
61 Phần lanh tô: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,253 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
65 Cải tạo móng nhà 3 tầng hiện trạng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,414 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
71 Đắp đất hoàn trả bể nước ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
72 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
73 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
78 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
79 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
80 Sơn thép hình bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,572 m2
81 Bu lông M16+ Ê cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
82 Phần: Kiến trúc hoàn thiện: Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 12 lỗ 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,311 m3
83 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,584 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,864 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,344 m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,132 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,802 m2
89 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,447 m2
90 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,278 m2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,584 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,141 m2
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 100m3
94 Lớp màng HDPE ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,397 m2
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m3
96 Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT600x600mm mầu vàng nhạt, vữa XM PCB40 mác 75 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,768 m2
97 Sơn Epoxy mầu xanh lá cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,969 m2
98 Công tác ốp gạch Granit chân tường KT: 150x600mm mầu vàng nhạt ốp bằng mặt lớp trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,201 m2
99 Quét sơn sika chống thấm ban công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,272 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic vân đá chống trơn KT 300x300mm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,272 m2
101 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,404 m2
102 Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương chìm nổi, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,519 m2
103 Bả matít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,404 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,404 m2
105 Quét sơn sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,142 m2
106 Lát nền, sàn gạch ceramic vân đá chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,142 m2
107 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,335 m2
108 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,142 m2
109 Lát đá mặt bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
110 Khung xương đỡ bàn đá + chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
111 Vách ngăn Conpact HPL, dày 12mm, phụ kiện đồng bộ mầu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,056 m2
113 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,198 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,198 m2
115 Phần cầu thang bộ: Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,942 m3
116 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,285 m2
117 Bả bằng matít cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,286 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,286 m2
119 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,742 m2
120 Sản xuất lan can cầu thang Inox (thanh đứng hộp inox 40x40x1,8, thanh ngang inox D20x1,0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,612 kg
121 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,139 m2
122 Phần tam cấp: Xây gạch không nung 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,951 m3
123 Lát đá bậc tam cấp đá Granit mầu đen, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,421 m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
125 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM PCB40 mác 100 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,924 m2
126 Lan can ban công inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,705 kg
127 Lắp dựng lan can ban công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,242 m2
128 Phần cửa, vách: Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m2
129 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
130 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m2
131 Hộp cửa cuốn ốp tấm aluminium mầu xanh đậm (bao gồm cả khung xương thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
132 Cổng chào vào sảnh giao dịch khung thép hình mặt ngoài bọc tấm aluminium mầu vàng (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
133 Vách kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m2
134 Bản lề sàn âm thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
135 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
136 Kẹp vuông trên, dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
137 Tay nắm INOX dài 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
138 Cửa đi nhôm kính: Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính Temper dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
139 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính Temper dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,49 m2
140 Vách kính liền cửa sổ khung nhôm , pa nô kính Temper dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,771 m2
141 Khóa cửa tay nắm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
142 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 4400, pa nô kính Temper dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 m2
143 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,828 m2
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,811 m2
146 Cửa sắt: Cửa đi khung sắt KT: 40x80x2mm, pa nô sắt vuông 20x20x1mm sơn hoàn thiện mầu trắng (02 lớp chống gỉ, 01 lớp mầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,168 m2
147 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,168 m2
148 Vách thạch cao: Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 2 mặt khung xương thép hình, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,35 m2
149 Bả bằng matít vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7 m2
151 Mái, sê nô mái: Quét sơn sika chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,186 m2
152 Láng vữa tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng tum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,186 m2
153 Láng Xi măng tinh bề mặt sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,186 m2
154 Sản xuất xà gồ thép đỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 tấn
155 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 tấn
156 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,375 m2
157 Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47mm, mầu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
158 Tôn úp sườn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,593 m
159 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 m3
160 Lam chắn nắng khung thép hộp hình, nam nhôm chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,465 m2
161 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công là 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,427 100m2
C Phần: Điện: Hệ thống tầng 1:
1 Tủ điện 10 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Biến dòng điện 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Đồng hồ đo Vôn chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Đồng hồ đo Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Hệ thống thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Aptomat MCCB 3P 100AT/125AF/18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Aptomat MCCB 3P 63AT/100AF/15kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Aptomat MCCB 3P 30AT/63AF/15kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Aptomat MCB 2P 40A/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Aptomat MCB 1P 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Aptomat MCB 1P 10A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Đèn led downlight âm trần,ánh sáng trắng 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
16 Đèn Led Panel 300x1200mm-48W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
17 Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
18 Đèn led tròn ốp cầu thang-1x20W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Đèn gắn tường chống ẩm-bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Quạt trần+bộ điều tốc 75W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Công tắc đôi 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Công tắc đảo chiều đôi 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Hộp ổ cắm âm sàn 6 Modul-16A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Ổ cắm đơn 3 chấu chống nước 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Đế âm cho công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
28 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
29 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
30 Tiếp địa Cu/PVC-1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
31 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
32 Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
33 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
34 Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m
35 Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
36 Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
37 Ống PVC luồn dây D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
38 Ống PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747 m
39 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498 cái
40 Hộp nối tròn D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 hộp
41 Khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 cái
42 Hộp nối vuông D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
43 Khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cái
44 Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373 cái
45 Hệ thống tầng 2 : Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
46 Tủ 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Tủ 12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
49 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Hệ thống thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
51 Aptomat MCCB 3P 30AT/63AF/15kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Aptomat MCCB 3P 20AT/63AF/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Aptomat MCB 2P 50A/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Aptomat MCB 2P 32A/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Aptomat MCB 1P 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
56 Aptomat MCB 1P 10A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
57 Đèn led downlight âm trần,ánh sáng trắng 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
58 Đèn downlight âm trần chống ẩm,ánh sáng trắng 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Đèn Led Panel 300x1200mm-48W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
60 Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
61 Đèn led tròn ốp cầu thang-1x20W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
62 Công tắc đôi 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
63 Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Công tắc đảo chiều đôi 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
66 Đế âm cho công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hộp
67 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
68 Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
69 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
70 Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
71 Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990 m
72 Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080 m
73 Ống PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 m
74 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 cái
75 Hộp nối tròn D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hộp
76 Khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483 cái
77 Hộp nối vuông D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
78 Khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
79 Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 cái
80 Máng cáp 150x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
81 Hệ thống tầng 3 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
82 Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
83 Tủ 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
84 Tủ 12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
85 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
86 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Hệ thống thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
88 Aptomat MCCB 3P 30AT/63AF/15kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Aptomat MCCB 3P 20AT/63AF/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Aptomat MCB 2P 40A/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Aptomat MCB 2P 32A/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Aptomat MCB 1P 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
93 Aptomat MCB 1P 10A/6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Đèn led downlight âm trần,ánh sáng trắng 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
95 Đèn downlight âm trần chống ẩm,ánh sáng trắng 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
97 Đèn led tròn ốp cầu thang-1x20W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
98 Công tắc đôi 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
99 Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Công tắc đảo chiều đôi 10A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
102 Đế âm cho công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 hộp
103 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
104 Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
105 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
106 Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
107 Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
108 Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
109 Ống PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
110 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 cái
111 Hộp nối tròn D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
112 Khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 cái
113 Hộp nối vuông D20 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
114 Khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
115 Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
116 Máng cáp 150x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
117 Phần chống sét: Kim thu sét cổ điển cải tiến ty (901) bán kính bảo vệ 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Bu lông ecu Inox D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
120 Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
121 Bộ ghép nối Inox 2mxD42x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
122 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
123 Nở nhựa D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
124 Đai cố định cáp vào kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
125 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
126 Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, l= 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
127 Bộ kẹp đặc chủng bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
128 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
129 Hệ thống tiếp địa an toàn: Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Cáp đồng cu/pvc nối trung tính tiếp đất m16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
131 Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, l= 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
132 Bộ kẹp đặc chủng bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
133 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
134 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
135 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
D Phần: Cấp thoát nước
1 Phần thiết bị: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
2 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
8 Ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Dây cấp+ Van khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt vòi rửa cho chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Vòi nước D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Phễu thu nước sàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Phễu thu nước mưa DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Hệ thống cấp nước: Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
17 Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
18 Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
19 Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
20 Cút nhựa PPR 90 độ D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Cút nhựa PPR 90 độ D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Cút nhựa PPR 90 độ D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Cút nhựa PPR 90 độ D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Côn thu nhựa PPR D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Côn thu nhựa PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Côn thu nhựa PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Tê đều nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Tê đều nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Tê đều nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Tê đều nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Tê thu nhựa PPR D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Tê thu nhựa PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Tê thu nhựa PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Van khóa D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Măng xông nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Măng xông nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
40 Tê ren trong nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
41 Vật tự phụ (đai ôm, giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
42 Hệ thống thoát nước: Ống UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
43 Ống UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
44 Ống UPVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
45 Ống UPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
46 Ống UPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
47 Ống UPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
48 Tê PVC 90 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Tê PVC 90 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Tê PVC 90 độ D110x75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Tê PVC 90 độ D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Tê PVC 90 độ D90x75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Tê PVC 90 độ D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Tê PVC 90 độ D75x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Cút nhựa PVC D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Cút nhựa PVC D90x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Tê kiểm tra D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Tê kiểm tra D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Nút bịt D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Nút bịt D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E Thiết bị PCCC
1 Thiết bị PCCC: Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
3 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
4 Hộp để bình chữa cháy xách tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
F Phần: Điều hòa không khí
1 Điều hòa casset âm trần, Công suất lạnh 24000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 12000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 18000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 21000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Điều hòa casset âm trần, Công suất lạnh 24000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
8 Lắp đặt Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 12000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
9 Lắp đặt Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 18000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
10 Lắp đặt Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 21000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
11 Lắp đặt Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
14 Cửa thải gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Phụ kiện lắp đặt ống gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
16 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
17 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
18 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
19 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
20 Bảo ôn ống đồng Ø6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
21 Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
22 Bảo ôn ống đồng Ø12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
23 Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
24 Phụ kiện lắp đặt ống gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
25 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
26 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
27 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
28 Bảo ốn ống PVC D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
29 Bảo ốn ống PVC D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
30 Bảo ốn ống PVC D34 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
31 Phụ kiện lắp đặt ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
32 Dây tín hiệu dùng kết nối cục ngoài, cục trong 2x(1.5mm2)-Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
33 Dây điều khiển dùng kết nối cục trong,remote 2x(0.75mm2)-Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
34 Ống PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
G Phần: Điện nhẹ
1 Tủ rack 20u 19" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tủ rack 6u 19" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Switch 24ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Bộ phát wifi không dây (access point) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Camera bán cầu ip poe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Màn hình 32 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng lưu trữ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Thiết bị hdmi extender Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Switch poe 12 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 ổ cắm đơn mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 ổ cắm đơn điện thoại+đơn mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
13 Đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
14 Hộp đấu nối cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Patch core cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
17 Hộp đấu dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Phiến chống sét lan truyền điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
21 Cáp cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
22 Cáp (20x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
23 Cáp (10x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Cáp (4x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
25 ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
26 Khớp nối ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
27 ống nhựa d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
28 Khớp nối ống nhựa d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
29 Ghen nhựa 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
30 Cút góc ghen nhựa 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Cáp hdmi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Cáp cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
34 Khớp nối ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
H Phần: Sân đường, cổng, tường rào
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
3 Lát gạch đất terraz 40x40 cm, mầu đỏ, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,197 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
13 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,333 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,747 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
20 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
21 Kiến túc hoàn thiện tường rào, cổng: Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,868 m3
22 ốp tường gạch thẻ, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,19 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,186 m2
24 Sơn tường rào nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,186 m2
25 Sản xuất hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,36 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,531 m2
28 Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động, Bisco Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m2
29 Mô tơ điện điều khiển từ xa, phụ kiện đồng bộ Bisco Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I Hạng mục nội thất văn phòng
1 Tầng 2: Phòng làm việc: Bàn làm việc nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Vách ngăn bàn làm việc modul A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
3 Hộc di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Ghế nhân viên loại 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Không gian làm việc chung: Bàn làm việc nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Ghế nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Kệ để máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Phòng khách: Sofa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Bàn trà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Phòng giám đốc: Bàn làm việc lãnh đạo loại 2 (bao gồm cả hộc, tủ phụ di động/gắn liền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Ghế giám đốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Sofa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Bàn trà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Tầng 3: Phòng kế toán: Bàn làm việc nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Ghế nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Phòng phó giám đốc: Bàn làm việc lãnh đạo loại 3 (bao gồm cả hộc, tủ phụ di động/gắn liền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Ghế phó giám đốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Bộ bàn ghế sofa (01 sofa dài và 02 sofa đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Bàn trà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
26 Phòng làm việc: Bàn làm việc nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Vách ngăn bàn làm việc modul A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
28 Hộc di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Ghế nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Kệ để máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Tủ tài liệu chuyên viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->