Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt nội thất văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp và lắp đặt nội thất văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và vốn chi phí Sản xuất kinh doanh tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 09:33:00 đến ngày 2020-04-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,182,211,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ nhà giao dịch hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,167 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,845 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,728 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,443 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ can can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,675 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,942 | m3 |
| 9 | Đào xúc nền nhà máy đào <=0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,93 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,929 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,478 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,205 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,233 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,05 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,989 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,989 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trạm biến áp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 22 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,883 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa cổng sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,705 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền móng tường rào bằng búa căn (Tạm tính 30m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m3 |
| B | Hạng mục: Kết cấu xây mới | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,333 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,283 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,537 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,473 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 13 | Bể nước ngầm: Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,273 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,621 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 có khía bay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,579 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,579 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,042 | m2 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả bể nước ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 27 | Bể phốt: Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,661 | m3 |
| 34 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 có khía bay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,337 | m2 |
| 35 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,337 | m2 |
| 36 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng nguyên chất tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,918 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 45 | Phần cột: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,83 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | tấn |
| 50 | Phần dầm: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,066 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,402 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,939 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | tấn |
| 55 | Phần Sàn: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,571 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,582 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,491 | tấn |
| 58 | Phần cầu thang bộ: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,124 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 61 | Phần lanh tô: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 65 | Cải tạo móng nhà 3 tầng hiện trạng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 71 | Đắp đất hoàn trả bể nước ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 78 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 80 | Sơn thép hình bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,572 | m2 |
| 81 | Bu lông M16+ Ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Phần: Kiến trúc hoàn thiện: Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 12 lỗ 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,311 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,584 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,864 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,344 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,132 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,802 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,447 | m2 |
| 90 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,278 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,584 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,141 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | 100m3 |
| 94 | Lớp màng HDPE ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,397 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT600x600mm mầu vàng nhạt, vữa XM PCB40 mác 75 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,768 | m2 |
| 97 | Sơn Epoxy mầu xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,969 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch Granit chân tường KT: 150x600mm mầu vàng nhạt ốp bằng mặt lớp trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,201 | m2 |
| 99 | Quét sơn sika chống thấm ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,272 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic vân đá chống trơn KT 300x300mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,272 | m2 |
| 101 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,404 | m2 |
| 102 | Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương chìm nổi, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,519 | m2 |
| 103 | Bả matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,404 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,404 | m2 |
| 105 | Quét sơn sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,142 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic vân đá chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,142 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,335 | m2 |
| 108 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,142 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 110 | Khung xương đỡ bàn đá + chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Vách ngăn Conpact HPL, dày 12mm, phụ kiện đồng bộ mầu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,056 | m2 |
| 113 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,198 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,198 | m2 |
| 115 | Phần cầu thang bộ: Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | m3 |
| 116 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | m2 |
| 117 | Bả bằng matít cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,286 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,286 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,742 | m2 |
| 120 | Sản xuất lan can cầu thang Inox (thanh đứng hộp inox 40x40x1,8, thanh ngang inox D20x1,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,612 | kg |
| 121 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,139 | m2 |
| 122 | Phần tam cấp: Xây gạch không nung 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,951 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit mầu đen, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,421 | m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM PCB40 mác 100 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,924 | m2 |
| 126 | Lan can ban công inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,705 | kg |
| 127 | Lắp dựng lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,242 | m2 |
| 128 | Phần cửa, vách: Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| 129 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| 131 | Hộp cửa cuốn ốp tấm aluminium mầu xanh đậm (bao gồm cả khung xương thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 132 | Cổng chào vào sảnh giao dịch khung thép hình mặt ngoài bọc tấm aluminium mầu vàng (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 133 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 134 | Bản lề sàn âm thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 137 | Tay nắm INOX dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 138 | Cửa đi nhôm kính: Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính Temper dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 139 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính Temper dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m2 |
| 140 | Vách kính liền cửa sổ khung nhôm , pa nô kính Temper dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,771 | m2 |
| 141 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 4400, pa nô kính Temper dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,828 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,811 | m2 |
| 146 | Cửa sắt: Cửa đi khung sắt KT: 40x80x2mm, pa nô sắt vuông 20x20x1mm sơn hoàn thiện mầu trắng (02 lớp chống gỉ, 01 lớp mầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | m2 |
| 148 | Vách thạch cao: Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 2 mặt khung xương thép hình, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,35 | m2 |
| 149 | Bả bằng matít vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,7 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,7 | m2 |
| 151 | Mái, sê nô mái: Quét sơn sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,186 | m2 |
| 152 | Láng vữa tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,186 | m2 |
| 153 | Láng Xi măng tinh bề mặt sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,186 | m2 |
| 154 | Sản xuất xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 156 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,375 | m2 |
| 157 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47mm, mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 158 | Tôn úp sườn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,593 | m |
| 159 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 160 | Lam chắn nắng khung thép hộp hình, nam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,465 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công là 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,427 | 100m2 |
| C | Phần: Điện: Hệ thống tầng 1: | |||
| 1 | Tủ điện 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Biến dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo Vôn chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 100AT/125AF/18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P 63AT/100AF/15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P 30AT/63AF/15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Đèn led downlight âm trần,ánh sáng trắng 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Đèn Led Panel 300x1200mm-48W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Đèn led tròn ốp cầu thang-1x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đèn gắn tường chống ẩm-bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Quạt trần+bộ điều tốc 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Công tắc đôi 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc đảo chiều đôi 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Hộp ổ cắm âm sàn 6 Modul-16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Ổ cắm đơn 3 chấu chống nước 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đế âm cho công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Tiếp địa Cu/PVC-1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 34 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 37 | Ống PVC luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | m |
| 39 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | cái |
| 40 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | hộp |
| 41 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | cái |
| 42 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 43 | Khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 44 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373 | cái |
| 45 | Hệ thống tầng 2 : Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Tủ 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Tủ 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Aptomat MCCB 3P 30AT/63AF/15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 3P 20AT/63AF/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2P 50A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Đèn led downlight âm trần,ánh sáng trắng 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 58 | Đèn downlight âm trần chống ẩm,ánh sáng trắng 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Đèn Led Panel 300x1200mm-48W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 61 | Đèn led tròn ốp cầu thang-1x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Công tắc đôi 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Công tắc đảo chiều đôi 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 66 | Đế âm cho công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 68 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 70 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 71 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | m |
| 72 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 73 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 74 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | cái |
| 75 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 76 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | cái |
| 77 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 78 | Khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 79 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | cái |
| 80 | Máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 81 | Hệ thống tầng 3 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 83 | Tủ 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Tủ 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 86 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Aptomat MCCB 3P 30AT/63AF/15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCCB 3P 20AT/63AF/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Đèn led downlight âm trần,ánh sáng trắng 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 95 | Đèn downlight âm trần chống ẩm,ánh sáng trắng 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 97 | Đèn led tròn ốp cầu thang-1x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Công tắc đôi 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Công tắc đảo chiều đôi 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 102 | Đế âm cho công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 103 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 104 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 105 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 106 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 107 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 108 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 109 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 110 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | cái |
| 111 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 112 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | cái |
| 113 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 114 | Khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 115 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 116 | Máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 117 | Phần chống sét: Kim thu sét cổ điển cải tiến ty (901) bán kính bảo vệ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Bu lông ecu Inox D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 120 | Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 121 | Bộ ghép nối Inox 2mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Nở nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 124 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, l= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 127 | Bộ kẹp đặc chủng bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 129 | Hệ thống tiếp địa an toàn: Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Cáp đồng cu/pvc nối trung tính tiếp đất m16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 131 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, l= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 132 | Bộ kẹp đặc chủng bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 134 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 135 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| D | Phần: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Phần thiết bị: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 2 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Dây cấp+ Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phễu thu nước sàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Phễu thu nước mưa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Hệ thống cấp nước: Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê đều nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê đều nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê đều nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê đều nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê thu nhựa PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê thu nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê thu nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Măng xông nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng xông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 40 | Tê ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 41 | Vật tự phụ (đai ôm, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 42 | Hệ thống thoát nước: Ống UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 43 | Ống UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Ống UPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Ống UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Ống UPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Tê PVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê PVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê PVC 90 độ D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê PVC 90 độ D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê PVC 90 độ D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê PVC 90 độ D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê PVC 90 độ D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê kiểm tra D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Nút bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Nút bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Thiết bị PCCC: Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 4 | Hộp để bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | Phần: Điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa casset âm trần, Công suất lạnh 24000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 12000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 18000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 21000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Điều hòa casset âm trần, Công suất lạnh 24000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 12000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 9 | Lắp đặt Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 18000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 10 | Lắp đặt Điều hòa treo tường, Công suất lạnh 21000 (btu/h), Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Quạt thông gió hút vệ sinhKiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (không bao ngồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Cửa thải gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 16 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 17 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 18 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng Ø12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt ống gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 25 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Bảo ốn ống PVC D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Bảo ốn ống PVC D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Bảo ốn ống PVC D34 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 32 | Dây tín hiệu dùng kết nối cục ngoài, cục trong 2x(1.5mm2)-Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 33 | Dây điều khiển dùng kết nối cục trong,remote 2x(0.75mm2)-Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 34 | Ống PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| G | Phần: Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 20u 19" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 6u 19" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Switch 24ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ phát wifi không dây (access point) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Camera bán cầu ip poe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Màn hình 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng lưu trữ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị hdmi extender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Switch poe 12 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | ổ cắm đơn mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | ổ cắm đơn điện thoại+đơn mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 13 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 14 | Hộp đấu nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Patch core cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 17 | Hộp đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 22 | Cáp (20x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Cáp (10x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Cáp (4x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 25 | ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 26 | Khớp nối ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 27 | ống nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Khớp nối ống nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 29 | Ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 30 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cáp hdmi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 34 | Khớp nối ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| H | Phần: Sân đường, cổng, tường rào | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch đất terraz 40x40 cm, mầu đỏ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,333 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,747 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 21 | Kiến túc hoàn thiện tường rào, cổng: Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m3 |
| 22 | ốp tường gạch thẻ, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,186 | m2 |
| 24 | Sơn tường rào nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,186 | m2 |
| 25 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,531 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động, Bisco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m2 |
| 29 | Mô tơ điện điều khiển từ xa, phụ kiện đồng bộ Bisco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục nội thất văn phòng | |||
| 1 | Tầng 2: Phòng làm việc: Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Vách ngăn bàn làm việc modul A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Ghế nhân viên loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Không gian làm việc chung: Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Kệ để máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Phòng khách: Sofa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Phòng giám đốc: Bàn làm việc lãnh đạo loại 2 (bao gồm cả hộc, tủ phụ di động/gắn liền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Ghế giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Sofa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tầng 3: Phòng kế toán: Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Phòng phó giám đốc: Bàn làm việc lãnh đạo loại 3 (bao gồm cả hộc, tủ phụ di động/gắn liền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghế phó giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ bàn ghế sofa (01 sofa dài và 02 sofa đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 26 | Phòng làm việc: Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Vách ngăn bàn làm việc modul A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 28 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Kệ để máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ tài liệu chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi