Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây mới nhà lớp học Trường THCS Vĩnh Niệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây mới nhà lớp học Trường THCS Vĩnh Niệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 11:40:00 đến ngày 2020-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,499,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây mới nhà lớp học - Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | 1,5973 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | 144 | m | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 280 | m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 560 | m | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,18 | 100m3 | |
| 6 | Bạt dứa trải hố chứa bentonit | 30 | m2 | |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 120,1992 | m3 d.dịch | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | 11,4123 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống Thép ống siêu âm D42xd2 | 1.665,48 | kg | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng thép ống D400, D500, chống vỡ đầu cọc | 109,75 | kg | |
| 11 | Măng sông thép nối ống siêu âm (Ống thép dài 6m, 5 mối nối/ống) | 120 | cái | |
| 12 | Con kê cọc bằng bê tông (a=1m/cái) | 1.632 | cái | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0411 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0411 | tấn | |
| 15 | Bê tông thương phẩm, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | 144,0273 | m3 | |
| 16 | Lấp ống thí nghiệm bằng vữa sika | 1,1632 | m3 | |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 4,6276 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất khoan và bentonit lên phương tiện bằng máy, đất cấp I | 1,677 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,677 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển bentonit bằng xe bồn | 1 | HT | |
| B | Hạng mục 2: Xây mới nhà lớp học - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công | 13,2639 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II bằng thủ công | 19,6061 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy | 1,3148 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 8,955 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2496 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1153 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,6149 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,7859 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | 22,7886 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,8566 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,8523 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2789 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 5,0356 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | 28,602 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 26,9347 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2109 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1086 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3022 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 3,3882 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8714 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,7721 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6438 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 20,1351 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Xây mới nhà lớp học - Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 4,4428 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,3693 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,2535 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 5,6915 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | 30,7507 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,6859 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 2,0304 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,6787 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 9,9079 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | 59,5656 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 9,0573 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 15,7054 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | 87,006 | m3 | |
| 14 | Gia công và lắp dựng thép cổ ống thoát nước mái | 4 | Vị trí | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8323 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,4177 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,4995 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,0478 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2078 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,3616 | tấn | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,0203 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 8 | cái | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 32 | cái | |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 3,42 | 100m3 | |
| 25 | Nối ống >=100m bơm bê tông thương phẩm | 342 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Xây mới nhà lớp học - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 0,5326 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 1,5979 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,5979 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,1305 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,1305 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 10,8041 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,3896 | 100m2 | |
| 8 | Cát đen tôn nền bục giảng | 4,176 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0235 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 6,1892 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 196,5153 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 24,9737 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 687,9508 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 195,778 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.272,896 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 167,8176 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 396,7204 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) | 68,0352 | m2 | |
| 19 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 288,16 | m | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 354,66 | m | |
| 21 | Quét Sika chống thấm sê nô ( Si ka Membrane hoặc tương đương) | 62,616 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 52,536 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 38,1949 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 855,6464 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | 84,944 | m2 | |
| 26 | Vét rãnh lòng mo sàn | 89,2 | m | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,0293 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0293 | tấn | |
| 29 | Bu lông M12x30 | 185 | bộ | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,92 | m2 | |
| 31 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | 3,0582 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc K400 | 29,81 | m | |
| 33 | Bò tôn chống thấm K500 | 11,56 | m | |
| 34 | Bò tôn chống thấm K700 | 5,58 | m | |
| 35 | Ke chống bão | 305 | cái | |
| 36 | Làm trần thạch cao thả 600x600, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | 593,1552 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.960,8468 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 828,3512 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.448,2668 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.340,9312 | m2 | |
| 41 | Tiền vật liệu lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ bằng inox | 1.151,19 | kg | |
| 42 | Đầu bịt | 50 | cái | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 101,76 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng lan hành lang | 57,836 | m2 | |
| 45 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm Việt Pháp mầu nâu sần (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng, cánh mở quay | 84 | m2 | |
| 46 | Khóa cửa | 24 | bộ | |
| 47 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp mầu nâu sần (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm | 101,76 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 185,76 | m2 | |
| 49 | Lắp dặt Nẹp nhôm chữ T chèn khe giữa 2 nhà | 8,72 | m | |
| 50 | Keo tổng hợp loctite 4090 (hoặc tương đương) chèn khe | 2 | hộp | |
| E | Hạng mục 5: Xây mới nhà lớp học - Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/100A ICU = 30KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/30A ICU = 18KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 11 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| F | Hạng mục 6: Xây mới nhà lớp học - Phần điện - Tủ điện 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/30A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Xây mới nhà lớp học - Phần điện - Tủ điện 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/40A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Xây mới nhà lớp học - Phần điện - Tủ điện 4 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/40A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Xây mới nhà lớp học - Phần điện - Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 31 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220V | 16 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x1200mm 220V-50W | 74 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt led đơn 1.2m 1x20W-220V | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 220V-60W + hộp số | 32 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 56 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 56 | cái | |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V | 72 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đế âm | 148 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 63 | hộp | |
| 17 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 15 | m | |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 19 | Cáp điện CXV (4x25)mm2 (tạm tính) | 120 | m | |
| 20 | Cáp điện CXV 4x6mm2 | 60 | m | |
| 21 | Dây điện CV(1x4)mm2 | 60 | m | |
| 22 | Dây điện 2CV (1x10) +E10mm2 | 510 | m | |
| 23 | Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 | 2.670 | m | |
| 24 | Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 | 5.550 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 1.850 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 890 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | 230 | m | |
| 28 | Quả sứ cách điện + phụ kiện | 4 | cái | |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | 8 | cái | |
| 30 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 8 | cái | |
| J | Hạng mục 10: Xây mới nhà lớp học - Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H = 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Chân sứ đỡ kim | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 190 | m | |
| 4 | Cáp đồng trần tiếp địa M95 | 17 | m | |
| 5 | Chân đỡ D8 | 170 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2.4m | 6 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống PVC d=21mm | 0,06 | 100m | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,76 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | 4,76 | m3 | |
| K | Hạng mục 11: Xây mới nhà lớp học - Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg | 8 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 4 | bình | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 4 | Bảng Nội qui tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| L | Hạng mục 12: Xây mới nhà lớp học - Hệ thống mạng LAN | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 4 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 220 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| M | Hạng mục 13: Xây mới nhà lớp học - Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 | 4 | bộ | |
| 3 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 220 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 220 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| 8 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 4 | cái | |
| N | Hạng mục 14: Xây mới nhà lớp học - Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | 2,56 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | 2,56 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 2,56 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 2,56 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | 0,56 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=21mm | 0,64 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=42mm | 0,56 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm | 0,64 | 100m | |
| 9 | Cút góc D21 | 48 | cái | |
| 10 | T21 | 8 | cái | |
| 11 | T42-21+ Cút 42 | 9 | cái | |
| 12 | Chếch 42+ Y 42 | 4 | cái | |
| 13 | Điều hoà 1 chiều Daikin FTC60NV1V 21000BTU ( hoặc tương đương ) | 16 | máy | |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều Daikin FTC60NV1V 21000BTU ( hoặc tương đương ) dây điện theo thiết kế | 16 | máy | |
| O | Hạng mục 15: Xây mới nhà lớp học - Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,32 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,85 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d=20mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co d=20mm | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong d20-1/2' | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR d=32/20mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR d=25/20mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn PPR d=32/25mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn PPR d=25/20mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố 2 vòi | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 27 | Xi phông | 8 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| 29 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| P | Hạng mục 16: Xây mới nhà lớp học - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,68 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,02 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PVC d=75mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC d=42mm | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn PVC d=75/42 | 10 | cái | |
| 13 | Cầu chắn rác DN100 | 4 | cái | |
| 14 | Đai giữ ống | 80 | cái | |
| Q | Hạng mục 16: Xây mới nhà lớp học - Ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 0,0512 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, bằng thủ công | 1,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0214 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,4147 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0188 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,3075 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,1233 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0297 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0101 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0757 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0757 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3687 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,2128 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 1,28 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0195 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0884 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0884 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0378 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3747 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 6 | cái | |
| 21 | Ghi gang chắn rác | 2 | cái | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0344 | 100m3 | |
| R | Hạng mục 17: Chống mối - Xây mới nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 29,8592 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng (dung dịch LENFOS 50 EC hoặc tương đương) | 19,824 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 10,0352 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | 197,372 | m2 | |
| S | Hạng mục 18: Chống mối - Nhà thể chất | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 36,948 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng (dung dịch LENFOS 50 EC hoặc tương đương) | 24,564 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (dung dịch LENFOS 50 EC hoặc tương đương) | 12,384 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới (dung dịch LENFOS 50 EC hoặc tương đương) | 307,4264 | m2 | |
| T | Hạng mục 19: Nhà thể chất - Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà xe hiện trạng | 1 | HT | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công | 54,2925 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 2,1583 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II (30 cọc / m2) | 147,0798 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 18,158 | m3 | |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | 18,158 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1834 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 18,158 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,502 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,4442 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,7635 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,7813 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | 65,3958 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,2074 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0762 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1542 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,8365 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0218 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,4097 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 25,4703 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1856 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0925 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,237 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,0803 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7358 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,9621 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2842 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,6814 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 27,3457 | m3 | |
| U | Hạng mục 20: Nhà thể chất - Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,598 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,3797 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,85 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,3564 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | 11,7721 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6068 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,7674 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,3508 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,25 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | 14,7421 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,7206 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,0975 | tấn | |
| 13 | Gia công và lắp dựng thép cổ ống thoát nước mái | 8 | Vị trí | |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 25,8408 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6842 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,4509 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0459 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,2984 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0562 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0716 | tấn | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5175 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 3 | cái | |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 1,451 | 100m3 | |
| 25 | Nối ống >=100m bơm bê tông thương phẩm | 145,1 | m3 | |
| V | Hạng mục 21: Nhà thể chất - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 12,2213 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,429 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 88,0328 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 11,9235 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0521 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,1659 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 20,1458 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 569,7799 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 480,7497 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,2941 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 101,5632 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 441,9944 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 223,288 | m | |
| 14 | Bể tông xốp tôn nền | 2,808 | m3 | |
| 15 | Quét Sika chống thấm sê nô ( Si ka Membrane hoặc tương đương) | 150,6039 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 103,6064 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 40,0185 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 71,4916 | m2 | |
| 19 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ | 275,6284 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | 19,416 | m2 | |
| 21 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 240x60 | 3,4962 | m2 | |
| 22 | Bu lông liên kết đầu cột M20*400 | 64 | bộ | |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 1,6033 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,6033 | tấn | |
| 25 | Tăng đơ d20 mạ kẽm | 40 | bộ | |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | 1,968 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,968 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 71,16 | m2 | |
| 29 | Bulong M12x30 | 320 | bộ | |
| 30 | Ti giằng xà gồ | 150 | bộ | |
| 31 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | 2,4868 | 100m2 | |
| 32 | Tôn góc K 500 | 28,068 | md | |
| 33 | Ke chống bão | 440 | cái | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.047,0334 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 552,8517 | m2 | |
| 36 | Sơn giả đá ( hoàn thiện) | 45,3008 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.073,8346 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 480,7497 | m2 | |
| 39 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | 26,46 | m2 | |
| 40 | Tiền vật liệu vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | 128,0475 | m2 | |
| 41 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | 1,08 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 156,1275 | m2 | |
| 43 | Khóa cửa | 5 | bộ | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt inox | 672,81 | kg | |
| 45 | Tấm vách ngăn Compact HPL | 9,56 | m2 | |
| 46 | Đắp tranh trang trí | 1 | gói | |
| W | Hạng mục 22: Nhà thể chất - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 220V-20W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn pha bóng led treo tường 220V-150W | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 220V-12W | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V - 16A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 220V - 16A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 10 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đế âm | 12 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, 6KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, 6KA | 3 | cái | |
| 16 | Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 | 1.095 | m | |
| 17 | Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 | 360 | m | |
| 18 | Cáp CXV (2x6)mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 365 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 120 | m | |
| 21 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 12 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 23 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 24 | Quả sứ cách điện + phụ kiện | 4 | cái | |
| X | Hạng mục 23: Nhà thể chất - Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H = 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Chân sứ đỡ kim | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 168 | m | |
| 4 | Cáp đồng trần tiếp địa M95 | 12 | m | |
| 5 | Chân đỡ D8 | 158 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2.4m | 4 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống PVC d=21mm | 0,12 | 100m | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,36 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | 3,36 | m3 | |
| Y | Hạng mục 24: Nhà thể chất - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 1 | bình | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 4 | Bảng Nội qui tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| Z | Hạng mục 25: Nhà thể chất - Ống thoát nước U.PVC PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,17 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 32 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC d=60mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn PVC d=110/60 | 2 | cái | |
| 8 | Cầu chắn rác DN100 | 8 | cái | |
| 9 | Cầu chắn rác DN50 | 2 | cái | |
| 10 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| AA | Hạng mục 26: Nhà thể chất - Phần cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 0,0512 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công | 1,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0125 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,4147 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0188 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,3075 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,1233 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0297 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0101 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0757 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0757 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3687 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,2128 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 1,28 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0195 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0884 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,0884 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0378 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3747 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 6 | cái | |
| 21 | Ghi gang chắn rác | 2 | cái | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0344 | 100m3 | |
| AB | Hạng mục 27: Hạ tầng kỹ thuật - Sân | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch TERRAZZO | 366 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 366 | m2 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 58,5 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 58,5 | m3 | |
| 6 | Đầm lèn nền bằng đầm cóc K0.9 | 3 | ca | |
| 7 | Rải niloong chống mất nước | 36 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 36,6 | m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40x3cm | 366 | m2 | |
| AC | Hạng mục 28: Hạ tầng kỹ thuật - Bó sân (30,2m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,6383 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0604 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,6342 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,1627 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,268 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0128 | 100m3 | |
| 7 | Đất mầu trồng cây ( TB 30cm) | 18,6 | m3 | |
| AD | Hạng mục 29: Hạ tầng kỹ thuật - Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 25,652 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 3,2065 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 28,8585 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | 28,8585 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2915 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0653 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2816 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,2065 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | 11,9539 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0933 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0262 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1038 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0261 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4259 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 253,858 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đăt tường rào hoa sắt ( hoàn thiện) | 254,48 | kg | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 253,858 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi