Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây mới nhà lớp học Trường THCS Vĩnh Niệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409420-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây mới nhà lớp học Trường THCS Vĩnh Niệm
Số hiệu KHLCNT 20200377788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 11:40:00 đến ngày 2020-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,499,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây mới nhà lớp học - Phần cọc
1 Sản xuất ống vách 1,5973 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm 144 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 280 m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 560 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,18 100m3
6 Bạt dứa trải hố chứa bentonit 30 m2
7 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 120,1992 m3 d.dịch
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm 11,4123 tấn
9 Lắp đặt ống Thép ống siêu âm D42xd2 1.665,48 kg
10 Sản xuất và lắp dựng thép ống D400, D500, chống vỡ đầu cọc 109,75 kg
11 Măng sông thép nối ống siêu âm (Ống thép dài 6m, 5 mối nối/ống) 120 cái
12 Con kê cọc bằng bê tông (a=1m/cái) 1.632 cái
13 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,0411 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,0411 tấn
15 Bê tông thương phẩm, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 144,0273 m3
16 Lấp ống thí nghiệm bằng vữa sika 1,1632 m3
17 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 4,6276 m3
18 Đào xúc đất khoan và bentonit lên phương tiện bằng máy, đất cấp I 1,677 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 1,677 100m3
20 Vận chuyển bentonit bằng xe bồn 1 HT
B Hạng mục 2: Xây mới nhà lớp học - Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công 13,2639 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II bằng thủ công 19,6061 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy 1,3148 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 8,955 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,2496 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1153 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,6149 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,7859 tấn
9 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 22,7886 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,8566 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,8523 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2789 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 5,0356 tấn
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 28,602 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 26,9347 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2109 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1086 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3022 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 3,3882 m3
20 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8714 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,7721 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6438 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 20,1351 m3
C Hạng mục 3: Xây mới nhà lớp học - Phần kết cấu thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 4,4428 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,3693 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,2535 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 5,6915 tấn
5 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 30,7507 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 5,6859 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 2,0304 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,6787 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 9,9079 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 59,5656 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 9,0573 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 15,7054 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 87,006 m3
14 Gia công và lắp dựng thép cổ ống thoát nước mái 4 Vị trí
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,8323 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,4177 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,4995 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,0478 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2078 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,3616 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,0203 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 8 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 32 cái
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 3,42 100m3
25 Nối ống >=100m bơm bê tông thương phẩm 342 m3
D Hạng mục 4: Xây mới nhà lớp học - Phần hoàn thiện
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 0,5326 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 1,5979 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,5979 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,1305 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,1305 m3
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,8041 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 8,3896 100m2
8 Cát đen tôn nền bục giảng 4,176 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0235 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,1892 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 196,5153 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 24,9737 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 687,9508 m2
14 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 195,778 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.272,896 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 167,8176 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 396,7204 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trong nhà) 68,0352 m2
19 Trát phào kép, vữa XM mác 75 288,16 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 354,66 m
21 Quét Sika chống thấm sê nô ( Si ka Membrane hoặc tương đương) 62,616 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 52,536 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 38,1949 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 855,6464 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm 84,944 m2
26 Vét rãnh lòng mo sàn 89,2 m
27 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,0293 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 1,0293 tấn
29 Bu lông M12x30 185 bộ
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,92 m2
31 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) 3,0582 100m2
32 Tôn úp nóc K400 29,81 m
33 Bò tôn chống thấm K500 11,56 m
34 Bò tôn chống thấm K700 5,58 m
35 Ke chống bão 305 cái
36 Làm trần thạch cao thả 600x600, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) 593,1552 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường 1.960,8468 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 828,3512 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.448,2668 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.340,9312 m2
41 Tiền vật liệu lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ bằng inox 1.151,19 kg
42 Đầu bịt 50 cái
43 Lắp dựng hoa sắt cửa 101,76 m2
44 Lắp dựng lan hành lang 57,836 m2
45 Tiền vật liệu cửa đi nhôm Việt Pháp mầu nâu sần (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng, cánh mở quay 84 m2
46 Khóa cửa 24 bộ
47 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp mầu nâu sần (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm 101,76 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 185,76 m2
49 Lắp dặt Nẹp nhôm chữ T chèn khe giữa 2 nhà 8,72 m
50 Keo tổng hợp loctite 4090 (hoặc tương đương) chèn khe 2 hộp
E Hạng mục 5: Xây mới nhà lớp học - Phần điện
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/100A ICU = 30KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/30A ICU = 18KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
6 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
9 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 1 cái
10 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
11 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
12 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
F Hạng mục 6: Xây mới nhà lớp học - Phần điện - Tủ điện 2
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/30A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
G Hạng mục 7: Xây mới nhà lớp học - Phần điện - Tủ điện 3
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/40A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
H Hạng mục 8: Xây mới nhà lớp học - Phần điện - Tủ điện 4
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/40A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
I Hạng mục 9: Xây mới nhà lớp học - Phần điện - Thiết bị điện
1 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 8 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA 8 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 31 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 16 cái
5 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W 16 bộ
6 Lắp đặt máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220V 16 bộ
7 Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x1200mm 220V-50W 74 bộ
8 Lắp đặt led đơn 1.2m 1x20W-220V 8 bộ
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 220V-60W + hộp số 32 cái
10 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 56 cái
11 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 56 cái
12 Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V 72 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 8 cái
15 Lắp đặt đế âm 148 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 63 hộp
17 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 15 m
18 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
19 Cáp điện CXV (4x25)mm2 (tạm tính) 120 m
20 Cáp điện CXV 4x6mm2 60 m
21 Dây điện CV(1x4)mm2 60 m
22 Dây điện 2CV (1x10) +E10mm2 510 m
23 Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 2.670 m
24 Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 5.550 m
25 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 1.850 m
26 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 890 m
27 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 230 m
28 Quả sứ cách điện + phụ kiện 4 cái
29 Đèn chiếu sáng sự cố 8 cái
30 Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT 8 cái
J Hạng mục 10: Xây mới nhà lớp học - Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H = 1,5m 4 cái
2 Chân sứ đỡ kim 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 190 m
4 Cáp đồng trần tiếp địa M95 17 m
5 Chân đỡ D8 170 cái
6 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2.4m 6 cọc
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 2 hộp
8 Lắp đặt ống PVC d=21mm 0,06 100m
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,76 m3
10 Đắp đất hoàn trả 4,76 m3
K Hạng mục 11: Xây mới nhà lớp học - Thiết bị PCCC
1 Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg 8 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg 4 bình
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 4 cái
4 Bảng Nội qui tiêu lệnh PCCC 4 bộ
L Hạng mục 12: Xây mới nhà lớp học - Hệ thống mạng LAN
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 4 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 4 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 305 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng+đế 8 cái
7 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 220 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
M Hạng mục 13: Xây mới nhà lớp học - Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 4 bộ
3 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 1 bộ
4 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 220 m
5 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 8 cái
6 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 220 m
7 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
8 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 4 cái
N Hạng mục 14: Xây mới nhà lớp học - Điều hòa
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm 2,56 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm 2,56 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 2,56 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 2,56 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm 0,56 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=21mm 0,64 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=42mm 0,56 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm 0,64 100m
9 Cút góc D21 48 cái
10 T21 8 cái
11 T42-21+ Cút 42 9 cái
12 Chếch 42+ Y 42 4 cái
13 Điều hoà 1 chiều Daikin FTC60NV1V 21000BTU ( hoặc tương đương ) 16 máy
14 Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều Daikin FTC60NV1V 21000BTU ( hoặc tương đương ) dây điện theo thiết kế 16 máy
O Hạng mục 15: Xây mới nhà lớp học - Cấp nước
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,32 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,85 100m
4 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm 0,18 100m
5 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 2 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 3 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 1 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR d=20mm 8 cái
9 Lắp đặt rắc co d=50mm 4 cái
10 Lắp đặt rắc co d=32mm 6 cái
11 Lắp đặt rắc co d=25mm 2 cái
12 Lắp đặt rắc co d=20mm 16 cái
13 Lắp đặt cút PPR d=50mm 3 cái
14 Lắp đặt cút PPR d=32mm 6 cái
15 Lắp đặt cút PPR d=25mm 9 cái
16 Lắp đặt cút PPR d=20mm 20 cái
17 Lắp đặt cút ren trong d20-1/2' 16 cái
18 Lắp đặt tê PPR d=50mm 1 cái
19 Lắp đặt tê PPR d=32mm 1 cái
20 Lắp đặt tê PPR d=20mm 10 cái
21 Lắp đặt tê PPR d=32/20mm 3 cái
22 Lắp đặt tê PPR d=25/20mm 6 cái
23 Lắp đặt côn PPR d=32/25mm 3 cái
24 Lắp đặt côn PPR d=25/20mm 3 cái
25 Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố 2 vòi 8 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
27 Xi phông 8 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
29 Lắp đặt van phao 1 cái
P Hạng mục 16: Xây mới nhà lớp học - thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm 0,15 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 1,25 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,68 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,22 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm 0,02 100m
6 Lắp đặt cút PVC d=110mm 4 cái
7 Lắp đặt cút PVC d=75mm 2 cái
8 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 20 cái
9 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 22 cái
10 Lắp đặt chếch PVC d=42mm 30 cái
11 Lắp đặt y PVC d=75mm 8 cái
12 Lắp đặt côn PVC d=75/42 10 cái
13 Cầu chắn rác DN100 4 cái
14 Đai giữ ống 80 cái
Q Hạng mục 16: Xây mới nhà lớp học - Ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 0,0512 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, bằng thủ công 1,28 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0214 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,4147 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0188 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,3075 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,1233 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0297 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0101 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0757 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0757 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3687 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,2128 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 1,28 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0195 100m2
16 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0884 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0884 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0378 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3747 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 6 cái
21 Ghi gang chắn rác 2 cái
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0344 100m3
R Hạng mục 17: Chống mối - Xây mới nhà lớp học
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 29,8592 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng (dung dịch LENFOS 50 EC hoặc tương đương) 19,824 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 10,0352 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới 197,372 m2
S Hạng mục 18: Chống mối - Nhà thể chất
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 36,948 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng (dung dịch LENFOS 50 EC hoặc tương đương) 24,564 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (dung dịch LENFOS 50 EC hoặc tương đương) 12,384 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới (dung dịch LENFOS 50 EC hoặc tương đương) 307,4264 m2
T Hạng mục 19: Nhà thể chất - Phần móng
1 Phá dỡ nhà xe hiện trạng 1 HT
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công 54,2925 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 2,1583 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II (30 cọc / m2) 147,0798 100m
5 Vét bùn đầu cọc 18,158 m3
6 Đắp cát đầu cọc 18,158 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1834 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 18,158 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,502 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,4442 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,7635 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,7813 tấn
13 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 65,3958 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,2074 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0762 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1542 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,8365 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0218 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,4097 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 25,4703 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1856 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0925 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,237 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,0803 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,7358 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,9621 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2842 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 7,6814 m3
29 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 27,3457 m3
U Hạng mục 20: Nhà thể chất - Phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,598 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,3797 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,85 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,3564 tấn
5 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 11,7721 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,6068 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,7674 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,3508 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,25 tấn
10 Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 14,7421 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,7206 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,0975 tấn
13 Gia công và lắp dựng thép cổ ống thoát nước mái 8 Vị trí
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 25,8408 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,6842 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,4509 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0459 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,2984 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0562 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0716 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5175 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 6 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 3 cái
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 1,451 100m3
25 Nối ống >=100m bơm bê tông thương phẩm 145,1 m3
V Hạng mục 21: Nhà thể chất - Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 12,2213 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,429 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 88,0328 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 11,9235 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0521 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,1659 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 20,1458 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 569,7799 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 480,7497 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,2941 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) 101,5632 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 441,9944 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 223,288 m
14 Bể tông xốp tôn nền 2,808 m3
15 Quét Sika chống thấm sê nô ( Si ka Membrane hoặc tương đương) 150,6039 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 103,6064 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 40,0185 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 71,4916 m2
19 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ 275,6284 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm 19,416 m2
21 Ốp gạch thẻ bồn hoa 240x60 3,4962 m2
22 Bu lông liên kết đầu cột M20*400 64 bộ
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 1,6033 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,6033 tấn
25 Tăng đơ d20 mạ kẽm 40 bộ
26 Sản xuất xà gồ thép 1,968 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 1,968 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước 71,16 m2
29 Bulong M12x30 320 bộ
30 Ti giằng xà gồ 150 bộ
31 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) 2,4868 100m2
32 Tôn góc K 500 28,068 md
33 Ke chống bão 440 cái
34 Bả bằng bột bả vào tường 1.047,0334 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 552,8517 m2
36 Sơn giả đá ( hoàn thiện) 45,3008 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.073,8346 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 480,7497 m2
39 Tiền vật liệu cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng 26,46 m2
40 Tiền vật liệu vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng 128,0475 m2
41 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng 1,08 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 156,1275 m2
43 Khóa cửa 5 bộ
44 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt inox 672,81 kg
45 Tấm vách ngăn Compact HPL 9,56 m2
46 Đắp tranh trang trí 1 gói
W Hạng mục 22: Nhà thể chất - Phần điện
1 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1.2m 220V-20W 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W 3 bộ
3 Lắp đặt đèn pha bóng led treo tường 220V-150W 6 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel 220V-12W 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V - 16A 1 cái
7 Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 220V - 16A 1 cái
8 Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V 6 cái
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 10 hộp
12 Lắp đặt đế âm 12 hộp
13 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, 6KA 1 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, 6KA 3 cái
16 Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 1.095 m
17 Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 360 m
18 Cáp CXV (2x6)mm2 60 m
19 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 365 m
20 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 120 m
21 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 12 m
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
23 Tủ điện tổng KT 400x300x150 1 tủ
24 Quả sứ cách điện + phụ kiện 4 cái
X Hạng mục 23: Nhà thể chất - Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H = 1,5m 4 cái
2 Chân sứ đỡ kim 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 168 m
4 Cáp đồng trần tiếp địa M95 12 m
5 Chân đỡ D8 158 cái
6 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2.4m 4 cọc
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 1 hộp
8 Lắp đặt ống PVC d=21mm 0,12 100m
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,36 m3
10 Đắp đất hoàn trả 3,36 m3
Y Hạng mục 24: Nhà thể chất - Hệ thống PCCC
1 Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg 2 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg 1 bình
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 1 cái
4 Bảng Nội qui tiêu lệnh PCCC 1 bộ
Z Hạng mục 25: Nhà thể chất - Ống thoát nước U.PVC PN8
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 1,4 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,17 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm 0,02 100m
4 Lắp đặt cút PVC d=110mm 4 cái
5 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 32 cái
6 Lắp đặt chếch PVC d=60mm 4 cái
7 Lắp đặt côn PVC d=110/60 2 cái
8 Cầu chắn rác DN100 8 cái
9 Cầu chắn rác DN50 2 cái
10 Đai giữ ống 50 cái
AA Hạng mục 26: Nhà thể chất - Phần cấp nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 0,0512 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công 1,28 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0125 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,4147 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0188 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,3075 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,1233 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0297 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0101 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0757 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0757 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3687 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,2128 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 1,28 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0195 100m2
16 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0884 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0884 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0378 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3747 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 6 cái
21 Ghi gang chắn rác 2 cái
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0344 100m3
AB Hạng mục 27: Hạ tầng kỹ thuật - Sân
1 Phá dỡ Nền gạch TERRAZZO 366 m2
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 366 m2
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,6 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 58,5 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 58,5 m3
6 Đầm lèn nền bằng đầm cóc K0.9 3 ca
7 Rải niloong chống mất nước 36 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 3,6 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 36,6 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40x3cm 366 m2
AC Hạng mục 28: Hạ tầng kỹ thuật - Bó sân (30,2m)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,6383 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0604 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,6342 m3
4 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,1627 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,268 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0128 100m3
7 Đất mầu trồng cây ( TB 30cm) 18,6 m3
AD Hạng mục 29: Hạ tầng kỹ thuật - Tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 25,652 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 3,2065 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 28,8585 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 28,8585 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2915 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0653 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2816 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,2065 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 11,9539 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0933 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0262 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1038 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0261 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,4259 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 253,858 m2
16 Sản xuất, lắp đăt tường rào hoa sắt ( hoàn thiện) 254,48 kg
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 253,858 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->