Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 11:28:00 đến ngày 2020-04-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,569,110,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : TRỤ SỞ KHỐI LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,582 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,165 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,964 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,798 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,868 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | m3 |
| 21 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,639 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,255 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,328 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,122 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,584 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,438 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,125 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,54 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,853 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,247 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,658 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,641 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,386 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,482 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 46 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,143 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,371 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 69 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,909 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,079 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,587 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,087 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,564 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,707 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 87 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,23 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,325 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,864 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,55 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,367 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,963 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,02 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,716 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,56 | m2 |
| 97 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,24 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,24 | m2 |
| 99 | _Kẻ rãnh 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,688 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | m2 |
| 103 | _Kẻ joint chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m |
| 104 | _Kẻ joint chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,25 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,64 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,49 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,98 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.785,476 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.437,864 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.789,357 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,983 | m2 |
| 115 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | tấn |
| 118 | _Sản xuất trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 120 | _Trừ vật liệu trong công tác làm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -27,84 | m2 |
| 121 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,06 | m2 |
| 122 | _Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 123 | _Sản xuất cửa sổ lật khung nhôm hệ 500 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 124 | _Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,095 | m2 |
| 125 | _Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,96 | m2 |
| 127 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,095 | m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,66 | m |
| 132 | _Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 133 | _Sản xuất, lắp đặt khung inox sus 304 40x40x2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 134 | _Sản xuất, lắp đặt thanh tay vịn nhà vệ sinh inox sus 304, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 136 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,327 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | 100m2 |
| 138 | _Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | _Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 140 | _Tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 141 | _Tủ điện 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | _Tủ điện 16 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | _Đèn báo pha (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 12W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | _Dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 159 | _Dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 160 | _Dimmer quạt (bốn) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCCB 3P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCCB 3P 80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt RCBO 2P 25A-4,5kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.232 | m |
| 177 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308 | m |
| 178 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903 | m |
| 179 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471 | m |
| 180 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.513 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 185 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 35W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống gas nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5 kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống gas nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7 kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm PN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 189 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 190 | _Jack cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | _Jack cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 193 | _Tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | _Tủ rack 10U (MDF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 195 | _Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 196 | _Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 197 | _Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 198 | _Hộp nối quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 199 | _Bộ chuyển đổi tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 200 | _Bộ lưu điện 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | _Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 203 | Lắp đặt dây cáp điện thoại CAT3 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557 | m |
| 205 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm PN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-27-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-34-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt van đồng đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt van phao 3 que (tổng chiều dài que 10m) + cảm biến + đế giữ điện 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 240 | _Quả cầu chắn rác Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 246 | Lắp đặt lavabol + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 247 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 250 | _Sản xuất, lắp đặt bồn rửa chén inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,599 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,354 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,585 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,585 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,585 | m2 |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m2 |
| 18 | _Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -31,82 | m2 |
| 19 | Gia công ray thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 20 | Gia công trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m2 |
| 22 | Lắp dựng ray thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 23 | Lắp dựng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,78 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,853 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,174 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,614 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m2 |
| 36 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,337 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,783 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,785 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,433 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,545 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,433 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,545 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,433 | m2 |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,638 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,638 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,638 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 53 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,993 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,703 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,189 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | 100m2 |
| 62 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 64 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,159 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,082 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,74 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,21 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,686 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,95 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,686 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,95 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,686 | m2 |
| 78 | _Chữ khắc âm vào đá granit 3mm, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m2 |
| 79 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,227 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,227 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,227 | m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,689 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 88 | Lắp đặt đèn led bulb 20W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn trụ cổng hình tròn ROL 104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 95 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 98 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m2 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa HDPE đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,452 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 32 | Trải ni lông dày 0,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,281 | tấn |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | đoạn ống |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 42 | _Gối cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 53 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | m3 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m2 |
| 61 | _Vỉ ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 62 | _Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 63 | _Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 64 | _Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt cống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 73 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | _Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | _Kẹp rẽ IPC 25-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 11 | _Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| 13 | _Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | kg |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 33 | Lắp đặt cần đèn đôi loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 34 | Lắp đặt cần đèn ba loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 35 | _Sản xuất, lắp đặt đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 38 | Lắp đặt RCBO 1PN-6A 4,5kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt domino 3 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 41 | Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 42 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 44 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 47 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 55 | _Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại chủ động, chiều dài 3m, bán kính bảo vệ Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | _Bộ cùm giữ cáp (cáp neo, tăng đơ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 60 | _Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 64 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 65 | _Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | kg |
| 66 | _Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 70 | _Hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 73 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 74 | _Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | kg |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 77 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,406 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 25 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,832 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 42 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,79 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,88 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,293 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m2 |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m2 |
| 54 | _Kẻ rãnh 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,82 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,583 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,113 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | m2 |
| 59 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 60 | _Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 61 | _Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,67 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 65 | _Tủ điện 16 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống thấm 1,2m IP65 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 79 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ XE KHÁCH VÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,865 | m2 |
| 23 | _Lăn nhám nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m2 |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 25 | _Sản xuất, lắp đặt máng xối tole tráng kẽm dày 0,45mm mạ màu, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,863 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống thấm 1,2m IP65 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | _Quả cầu chắn rác Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,973 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,973 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,314 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 23 | _Lăn nhám nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,325 | m2 |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | 100m2 |
| 25 | _Sản xuất, lắp đặt máng xối tole tráng kẽm dày 0,45mm mạ màu, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,209 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 34 | Gia công hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,058 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống thấm 1,2m IP65 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 44 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | _Quả cầu chắn rác Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,569 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,569 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | 100m3 |
| 5 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,525 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,382 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,921 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,963 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,368 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,184 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,94 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,92 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,88 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,84 | m2 |
| 18 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,07 | m3 |
| 19 | _Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,8 | m2 |
| 20 | _Trồng cây dầu (đường kính >= 30cm, cao >= 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cây |
| 21 | _Trồng cây sao (đường kính >= 30cm, cao >= 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 25 | _Đắp đất mùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc granit tự nhiên tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,114 | m2 |
| 33 | _Inox hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 34 | _Bulong Ø20 L=250 luôn ốc vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m |
| 39 | _Quả cầu inox d=90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,671 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,322 | 100m3 |
| 3 | _Đất đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,63 | m3 |
| J | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Mourter 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy điều hòa không khí 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa không khí 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi