Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà ăn cơ sở 2 (Nhà tiền chế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ GIA CÔNG LƯỚI AN TOÀN BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà ăn cơ sở 2 (Nhà tiền chế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 13:57:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,933,854 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĂN CƠ SỞ 2 (TIỀN CHẾ) | |||
| 1 | Cán lại nền đường sau khi ban sửa kể cả tưới nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,399 | 100M2 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,9 | M2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,548 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,9 | M2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,192 | M3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,9 | M2 |
| 8 | Bulon phi 14mm, L=3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 1000kg |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 1000kg |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 1000kg |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 1000kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | M2 |
| 18 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,907 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 1000kg |
| 22 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,171 | M3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,28 | M2 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,354 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,54 | M2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,54 | M2 |
| 27 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,73 | M2 |
| 28 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,79 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,79 | M2 |
| 30 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,04 | M2 |
| 31 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,04 | M2 |
| 32 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,03 | M2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60*60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,5 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,84 | M2 |
| 35 | Lắp khung sắt lưới B40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,2 | M2 |
| 36 | Lắp khung lam gió bê tông 300x800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d.114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,06 | M2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,285 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,06 | M2 |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | M |
| 45 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 46 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 47 | Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 90*150mm vào tường gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi