Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An, xã Minh An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360165-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An, xã Minh An
Số hiệu KHLCNT 20200360125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 15:57:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,154,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,953 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 23,823 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 4,512 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 28 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,42 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,517 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,411 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,056 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,511 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,722 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,382 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,19 m3
14 Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,349 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,724 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,072 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,005 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,318 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,065 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,832 tấn
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 38,22 m2
22 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,712 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 74,7 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,217 m3
25 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Theo quy định hiện hành 0,099 100m2
26 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 Theo quy định hiện hành 0,072 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg Theo quy định hiện hành 90 cái
28 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,649 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 15,43 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 198,878 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 16,733 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 35,02 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 37,7192 m2
34 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,534 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,42 m
36 PHẦN THÂN MÁI Theo quy định hiện hành 0 0
37 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 47,423 m3
38 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 46,294 m3
39 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,123 m3
40 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,077 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 237,981 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 237,981 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 128,656 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 790,706 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 790,706 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 164,793 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 16,744 m2
48 Lớp màng khò chống thấm khu wc Theo quy định hiện hành 18,291 m2
49 Xâygạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,597 m3
50 Xâygạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,573 m3
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 109,208 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 109,208 m2
53 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,84 m3
54 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,246 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 14,246 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,84 m
57 Thép inox hộp làm tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 445,974 kg
58 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 419,043 m2
59 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 419,043 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,04 m2
61 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,749 m3
62 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,492 m3
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 104,016 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 70,136 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88 m
66 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88 m
67 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,591 100m2
68 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,703 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,703 tấn
70 Tôn úp nóc + xối Theo quy định hiện hành 44 m
71 Nắp tôn + khoá Theo quy định hiện hành 1 cái
72 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
73 ống nhựa d110 Theo quy định hiện hành 43,8 m
74 Lưới chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
75 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 6 cái
76 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 6 cái
77 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 42 cái
78 Ống thoát nước sảnh Theo quy định hiện hành 4 cái
79 Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,509 m3
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 22,302 m2
81 Lan can inox cầu thang Theo quy định hiện hành 116,391 m
82 Làm trần bằng tấm tôn + khung xương Theo quy định hiện hành 17,508 m2
83 Sản xuất cửa thép hộp, kính dày 5mm Theo quy định hiện hành 54,72 m2
84 Sản xuất khuôn cửa thép góc Theo quy định hiện hành 466,56 kg
85 Sản xuất khuôn cửa thép hộp Theo quy định hiện hành 98,64 kg
86 Sản xuất cửa pa nô nhôm kính Theo quy định hiện hành 13,64 m2
87 Sản xuất VK kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 5,58 m2
88 Tấm compact HLP dày 12mm Theo quy định hiện hành 7,26 m2
89 Khóa cửa WC Theo quy định hiện hành 8 cái
90 Khoá cửa + then ngang cửa Theo quy định hiện hành 8 cái
91 Móc gió cửa sổ Theo quy định hiện hành 12 Cái
92 SX cửa chớp lật Theo quy định hiện hành 1,8 m2
93 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,495 tấn
94 Lắp dựng hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 30,6 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 23,4 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 46,204 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 46,204 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 85,88 m
99 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 459,76 m
100 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,265 m3
101 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,599 m2
102 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,848 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 23,447 m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,882 100m2
105 PHẦN BÊ TÔNG Theo quy định hiện hành 0 0
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,21 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,718 m3
108 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,774 100m2
109 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,36 100m2
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m Theo quy định hiện hành 0,891 Tấn
111 Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m Theo quy định hiện hành 0,97 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m Theo quy định hiện hành 4,149 Tấn
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,652 m2
114 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 54,652 m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,26 m3
116 Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm Theo quy định hiện hành 1,306 100m2
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,159 tấn
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,16 tấn
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,946 tấn
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,639 tấn
121 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,964 m2
122 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 42,964 m2
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,772 m3
124 Sản xuất ván khuôn lanh tô Theo quy định hiện hành 0,442 100m2
125 Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m Theo quy định hiện hành 0,136 Tấn
126 Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m Theo quy định hiện hành 0,221 Tấn
127 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,165 m2
128 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,002 m2
129 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,95 m
130 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 5,002 m2
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 49,837 m3
132 Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# Theo quy định hiện hành 5,675 m3
133 Sản xuất ván khuôn sàn Theo quy định hiện hành 4,292 100m2
134 Ván khuôn thành sê nô Theo quy định hiện hành 1,01 100m2
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 4,734 Tấn
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,052 tấn
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,568 m3
138 Sản xuất ván khuôn cầu thang Theo quy định hiện hành 0,248 100m2
139 Sản xuất thép cầu thang D <10 Theo quy định hiện hành 0,125 Tấn
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m Theo quy định hiện hành 0,203 Tấn
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,341 m2
142 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 23,7202 m2
143 Tay vịn phòng giáo dục thể chất Theo quy định hiện hành 8,59 m
144 Gương ốp tường Theo quy định hiện hành 14,036 m2
145 Hố ga Theo quy định hiện hành 0 0
146 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,936 m3
147 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0094 100m3
148 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,052 m3
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,156 m3
150 Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,172 m3
151 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 0,36 m2
152 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,013 m3
153 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,004 tấn
154 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,003 100m2
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
156 Bể tự hoại: Theo quy định hiện hành 0 0
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,118 100m3
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,041 m3
159 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,056 100m3
160 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,424 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,849 m3
162 Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,052 m3
163 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,556 m2
164 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,902 m2
165 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,902 m2
166 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 24,902 m2
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,517 m3
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,044 tấn
169 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,022 100m2
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
172 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
173 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
174 Lắp đặt tê nhựa fi 110mm Theo quy định hiện hành 3 Cái
175 Lắp đặt cút nhựa fi 110mm Theo quy định hiện hành 6 Cái
176 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 7 cái
177 Măng xông nhựa D60 Theo quy định hiện hành 3 cái
178 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,8 m3
179 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 4 m3
180 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,038 100m3
B ĐIỆN THU SÉT - CTN
1 Phần điện Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 30 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 8 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 20 cái
7 Móc quạt Theo quy định hiện hành 20 cái
8 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 7 cái
9 Mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 5 cái
10 Mặt và công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Mặt và công tắc 3 hạt Theo quy định hiện hành 6 cái
12 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo quy định hiện hành 40 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo quy định hiện hành 3 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 14 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định hiện hành 9 cái
17 Attomat liền mặt 20-25A Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Tủ áp tômat Theo quy định hiện hành 8 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 32 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 400 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo quy định hiện hành 600 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 450 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo quy định hiện hành 30 hộp
26 Rọ các loại Theo quy định hiện hành 30 cái
27 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 cái
28 Bình khí cứu hoả Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
30 Tủ đựng bình Theo quy định hiện hành 2 cái
31 Phần thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
32 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
33 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
34 Con tiện sú Theo quy định hiện hành 4 cái
35 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 72 m
36 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 30 cái
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 105 m
38 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 16 cọc
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 42 m3
40 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,42 100m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
42 Phần cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
43 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d63mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
44 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
45 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm Theo quy định hiện hành 0,26 100m
46 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
47 Van khóa d 63 Theo quy định hiện hành 1 cái
48 Van khóa d 48 Theo quy định hiện hành 2 cái
49 Van khóa d 27 Theo quy định hiện hành 4 cái
50 Van khóa d21 Theo quy định hiện hành 4 cái
51 Tê nhựa D63 Theo quy định hiện hành 1 cái
52 Tê nhựa 48 Theo quy định hiện hành 3 cái
53 Tê nhựa 27 Theo quy định hiện hành 16 cái
54 Tê nhựa 21 Theo quy định hiện hành 8 cái
55 Cút nhựa D63 Theo quy định hiện hành 3 cái
56 Cút nhựa 48 Theo quy định hiện hành 2 cái
57 cút nhựa 27 Theo quy định hiện hành 7 cái
58 Cút nhựa 21 Theo quy định hiện hành 8 cái
59 Côn nhựa 63 Theo quy định hiện hành 1 cái
60 Côn nhựa 48 Theo quy định hiện hành 2 cái
61 Côn nhựa 27 Theo quy định hiện hành 4 cái
62 Rắc co d d63 Theo quy định hiện hành 1 cái
63 Rắc co d d48 Theo quy định hiện hành 2 cái
64 Rắc co d 27 Theo quy định hiện hành 8 cái
65 Rắc co d 21 Theo quy định hiện hành 8 cái
66 Măng xông d63 Theo quy định hiện hành 1 cái
67 Măng xông d48 Theo quy định hiện hành 2 cái
68 Măng xông d27 Theo quy định hiện hành 10 cái
69 Măng xông D21 Theo quy định hiện hành 10 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
71 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
72 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
73 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
74 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
75 Thanh treo quần áo Theo quy định hiện hành 4 cái
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 4 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 10 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 10 cái
80 Phần cấp nước lên téc Theo quy định hiện hành 0 0
81 Lắp ống nhựa HDPE d25 mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
82 Van khóa d 27 Theo quy định hiện hành 2 cái
83 Van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
85 Van phao Theo quy định hiện hành 2 cái
86 Phần thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,46 100m
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,44 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
90 Tê nhựa 110*110 Theo quy định hiện hành 8 cái
91 Tê nhựa 90*90 Theo quy định hiện hành 13 cái
92 Tê nhựa D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
93 Lắp cút nhựa d110 Theo quy định hiện hành 20 cái
94 Lắp cút nhựa d90 Theo quy định hiện hành 22 cái
95 Lắp cút nhựa d42 Theo quy định hiện hành 24 cái
96 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 11 cái
97 Măng xông d90 Theo quy định hiện hành 7 cái
98 Măng xông d42 Theo quy định hiện hành 3 cái
99 Xi phông Theo quy định hiện hành 18 cái
100 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
101 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
C HẠNG MỤC:NHÀ BẾP 1 CHIỀU
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,163 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,843 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,781 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,839 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,433 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,713 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,125 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,006 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,156 tấn
11 Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,364 m3
12 Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,387 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,935 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,176 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,037 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,213 tấn
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,9 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,9 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,051 m3
20 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,889 m2
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,459 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,848 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 84,288 m2
25 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,96 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,541 m3
28 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Theo quy định hiện hành 0,044 100m2
29 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 Theo quy định hiện hành 0,027 Tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg Theo quy định hiện hành 40 Cái
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18,504 m2
32 Phần kiến trúc: Theo quy định hiện hành 0 0
33 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,647 m3
34 Xâygạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,406 m3
35 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,127 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,224 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,479 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 88,073 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 82,455 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,422 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 144,476 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo quy định hiện hành 144,476 M2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,836 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,124 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,031 tấn
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 11,842 m2
47 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,099 m3
48 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,243 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,16 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 8,16 m2
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,8 m2
52 Ống thép tráng kẽm D60 dày 2.9mm làm cột đỡ bán mái Theo quy định hiện hành 32,436 kg
53 Thép bản dày 8mm làm mặt bích Theo quy định hiện hành 28,995 kg
54 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,061 tấn
55 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,061 tấn
56 Bu lông fi16mm bắt chân cột Theo quy định hiện hành 12 cái
57 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,178 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,178 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 20,548 m2
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,346 100m2
61 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 37,496 m
62 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,345 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,345 tấn
64 Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép góc Theo quy định hiện hành 24,12 m2
65 Sản xuất khuôn cửa thép góc Theo quy định hiện hành 249,574 kg
66 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,233 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 12,6 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 12,6 m2
69 Khóa cửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
70 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 18,72 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,484 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,484 m2
73 ống nhựa d110 Theo quy định hiện hành 18,6 m
74 Lưới chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
75 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
76 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 4 cái
77 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 24 cái
78 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,893 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,148 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,033 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,115 tấn
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,84 m2
84 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 15,84 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,794 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,254 100m2
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,173 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,281 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,111 tấn
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,24 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 26,24 m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,958 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,19 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,044 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,031 tấn
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,998 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,963 m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 6 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,08 m
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,484 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,06 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,752 m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,482 100m2
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,088 tấn
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 106,04 m2
106 Quét vôi Theo quy định hiện hành 106,04 m2
107 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 48,18 m2
108 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 24,09 m2
109 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,8 m
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,8 m
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,656 m2
112 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 100,96 m
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,44 100m2
D ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 5 cái
7 Mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Hạt cầu trì Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Mặt và ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Tủ áp tômat Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 130 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 50 m
18 Rọ Theo quy định hiện hành 5 cái
19 Tủ cứu hoả Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Bình cứu hoả MFZ Theo quy định hiện hành 2 bình
21 Bình cứu hoả CO2 Theo quy định hiện hành 1 bình
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
23 Van khóa d 25 inox Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Cút D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Lắp tê nhựa 25 Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Ống nhựa C3 D21 Theo quy định hiện hành 0,12 100m
27 Tê D21 Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Cút D21 Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Măng xông D21 Theo quy định hiện hành 3 cái
30 van khoá D21 Theo quy định hiện hành 1 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Ga ra xe 2 bánh Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,296 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,296 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,086 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,92 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,4 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,128 tấn
8 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,128 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,067 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,067 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1,23 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,72 100m2
13 Tôn diềm mái Theo quy định hiện hành 25 m
14 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,145 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,145 tấn
16 máng nước inox Theo quy định hiện hành 16 m
17 ống nhựa d100 Theo quy định hiện hành 7 m
18 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 2 cái
21 Bật gữi ống Theo quy định hiện hành 8 cái
22 Cổng Theo quy định hiện hành 0 0
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,069 m3
24 Đắp cát công trình, hố móng Theo quy định hiện hành 0,032 m3
25 Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,459 m3
26 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0507 100m3
27 Xây cột trụ gạch chỉ 2 lỗ h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo quy định hiện hành 2,189 M3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,144 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,839 m3
30 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,033 100m2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=10mm Theo quy định hiện hành 0,002 Tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,037 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,12 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 21,12 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,416 m3
36 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,086 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,008 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=18mm cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,072 Tấn
39 Sản xuất cánh cổng bằng inox Theo quy định hiện hành 267,536 kg
40 Bản lề cối cổng Theo quy định hiện hành 6 cái
41 Bản lề goong inox Theo quy định hiện hành 9 cái
42 móc khoá + khoá Theo quy định hiện hành 2 cái
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,33 m3
44 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,033 100m2
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m Theo quy định hiện hành 0,008 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m Theo quy định hiện hành 0,068 Tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
48 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định hiện hành 0,26 100m2
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,064 Tấn
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,672 m2
51 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 10,56 M2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 10,56 m2
53 Trát chớp dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 17,864 M2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 17,864 m2
55 ống thoát nước mái Theo quy định hiện hành 4 cái
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,4 m
57 Biển tên trường bằng khung thép góc bịt tôn+bộ chữ Theo quy định hiện hành 1 cái
58 Hàng rào thép L=64 m Theo quy định hiện hành 0 0.0
59 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 15,936 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,372 100m3
61 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,236 100m3
62 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,24 m3
63 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,68 m3
64 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,8 m3
65 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,68 m3
66 Miết mạch tường đá loại lồi Theo quy định hiện hành 44,8 m2
67 ống nhựa D50 thoát nước kè Theo quy định hiện hành 16,8 m
68 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,917 m3
69 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,266 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,408 m3
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,149 tấn
72 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 90,851 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 36,309 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 127,16 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 118,4 m
76 Thép vuông 14x14 làm hàng rào Theo quy định hiện hành 1.486,753 kg
77 Sản xuất lan can Theo quy định hiện hành 1,4868 tấn
78 Lắp dựng hàng rào thép Theo quy định hiện hành 70,992 m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 54,098 m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,76 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,288 100m2
82 Hàng rào gạch Theo quy định hiện hành 0 0.0
83 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 8,063 m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,119 100m3
85 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,086 100m3
86 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,981 m3
87 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,047 m3
88 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,12 m3
89 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,489 m3
90 Miết mạch tường đá loại lồi Theo quy định hiện hành 18,54 m2
91 ống nhựa D50 thoát nước kè Theo quy định hiện hành 6 m
92 Xâygạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,523 m3
93 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,385 m3
94 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 141,087 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,4 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 146,487 m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,854 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,093 100m2
99 Sân bê tông S=1030 m2 Theo quy định hiện hành 0 0.0
100 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,927 100m3
101 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,3 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,03 100m3
103 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,03 100m3
104 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 30,9 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 103 m3
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,55 100m2
107 Cắt kh phòng lún Theo quy định hiện hành 285 m
108 Đường giao thông Theo quy định hiện hành 0 0.0
109 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,752 100m3
110 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,903 m3
111 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,95 100m3
112 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo quy định hiện hành 0,38 100m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 57,015 m3
114 Rải giấy dầu nền đường Theo quy định hiện hành 316,75 m2
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,326 100m2
116 Cắt khe co giả Theo quy định hiện hành 38,5 m
117 Matit nhựa đường Theo quy định hiện hành 16,4 kg
118 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 0,03 m3
119 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 công
120 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,676 m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,18 100m3
122 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,007 100m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,017 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,652 m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,912 m3
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,64 100m2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,092 m3
128 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,095 100m2
129 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,24 tấn
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 15 cái
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,118 tấn
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,303 100m3
133 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,303 100m3
134 Sân khấu: Theo quy định hiện hành 0 0.0
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,685 m3
136 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,108 m3
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,086 m3
138 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,498 tấn
139 Bu lông O 16 L=400 bắt chân cột+ e cu Theo quy định hiện hành 24 cái
140 Bu lông O 14 L =250 Bắt đầu cột cả ê cu Theo quy định hiện hành 24 cái
141 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 42 m
142 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo quy định hiện hành 0,824 tấn
143 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,824 tấn
144 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,498 tấn
145 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,297 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,297 tấn
147 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,103 100m2
148 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,077 tấn
149 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,077 tấn
150 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 8,545 m2
151 Tăng đơ Theo quy định hiện hành 16 cái
152 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0169 100m3
153 Đai thép hàn liên kết trụ thép với dầm DI-1 Theo quy định hiện hành 2 CT
154 ống nhựa d100 Theo quy định hiện hành 12 m
155 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
156 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 2 cái
157 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 2 cái
158 Bật gữi ống Theo quy định hiện hành 8 cái
159 Nhà thường trực - bảo vệ: Theo quy định hiện hành 0 0.0
160 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,24 M3
161 Đắp cát công trình, hố móng Theo quy định hiện hành 0,27 m3
162 Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,134 m3
163 Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,442 m3
164 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,023 100m3
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,386 m3
166 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 7,904 m2
167 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,185 m3
168 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,017 100m2
169 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m Theo quy định hiện hành 0,026 Tấn
170 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 2,576 M2
171 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 2,576 m2
172 SX cửa kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 6,71 m2
173 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 4,91 M2
174 Khoá cửa Theo quy định hiện hành 1 cái
175 Xây gạch không nung M75 , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,005 m3
176 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 33,194 M2
177 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 25,538 M2
178 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 58,732 m2
179 Xây gạch nung M75 , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,05 m3
180 Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 9,753 M2
181 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 9,753 M2
182 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 17,54 M
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,185 m3
184 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,017 100m2
185 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m Theo quy định hiện hành 0,026 Tấn
186 Bê tông sàn mái sỏi 1x2 M200 Theo quy định hiện hành 1,588 M3
187 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định hiện hành 0,15 100m2
188 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,124 Tấn
189 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,64 m2
190 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 15 M2
191 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 15 M2
192 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 16,8 M
193 Xây tường thẳng gạch không nung dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo quy định hiện hành 0,795 M3
194 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 20,16 M2
195 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 7,56 M2
196 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,8 m
197 Xây tường thẳng gạch không nung dầy <=33cm h<=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo quy định hiện hành 0,554 M3
198 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 2,52 M2
199 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,166 100m2
200 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 12 m
201 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,044 Tấn
202 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,049 tấn
203 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 4,392 M2
204 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,093 Tấn
205 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
206 Phễu thu nước d 100 Theo quy định hiện hành 2 cái
207 ống nhựa fi 100 Theo quy định hiện hành 6,2 m
208 Cút nhựa d 100 Theo quy định hiện hành 2 cái
209 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
210 Điện chiếu sáng nhà bảo vệ: Theo quy định hiện hành 0 0.0
211 Đèn ống dài 0.6m loại hộp 1 bóng Theo quy định hiện hành 1 cái
212 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 1 cái
213 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 1 bộ
214 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 2 cái
215 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 2 cái
216 cầu trì nhựa Theo quy định hiện hành 3 cái
217 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
218 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
219 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 12 m
220 Đinh vít Theo quy định hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->