Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An, xã Minh An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An, xã Minh An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 15:57:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,154,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,953 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 23,823 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,512 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,411 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,056 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,511 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,722 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,382 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,19 | m3 |
| 14 | Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,349 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,724 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,005 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,318 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,065 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,832 | tấn |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,22 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,712 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 74,7 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,217 | m3 |
| 25 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Theo quy định hiện hành | 0,099 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Theo quy định hiện hành | 90 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,649 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 15,43 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 198,878 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,733 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 35,02 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 37,7192 | m2 |
| 34 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,534 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,42 | m |
| 36 | PHẦN THÂN MÁI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 37 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 47,423 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 46,294 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,123 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,077 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 237,981 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 237,981 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 128,656 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 790,706 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 790,706 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 164,793 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,744 | m2 |
| 48 | Lớp màng khò chống thấm khu wc | Theo quy định hiện hành | 18,291 | m2 |
| 49 | Xâygạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,597 | m3 |
| 50 | Xâygạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,573 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 109,208 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 109,208 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,84 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,246 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 14,246 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,84 | m |
| 57 | Thép inox hộp làm tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 445,974 | kg |
| 58 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 419,043 | m2 |
| 59 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 419,043 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,04 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,749 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,492 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 104,016 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 70,136 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88 | m |
| 66 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88 | m |
| 67 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,591 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,703 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,703 | tấn |
| 70 | Tôn úp nóc + xối | Theo quy định hiện hành | 44 | m |
| 71 | Nắp tôn + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 72 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 73 | ống nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 43,8 | m |
| 74 | Lưới chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 75 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 76 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 77 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 78 | Ống thoát nước sảnh | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 79 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,509 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,302 | m2 |
| 81 | Lan can inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 116,391 | m |
| 82 | Làm trần bằng tấm tôn + khung xương | Theo quy định hiện hành | 17,508 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa thép hộp, kính dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 54,72 | m2 |
| 84 | Sản xuất khuôn cửa thép góc | Theo quy định hiện hành | 466,56 | kg |
| 85 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp | Theo quy định hiện hành | 98,64 | kg |
| 86 | Sản xuất cửa pa nô nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 13,64 | m2 |
| 87 | Sản xuất VK kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 5,58 | m2 |
| 88 | Tấm compact HLP dày 12mm | Theo quy định hiện hành | 7,26 | m2 |
| 89 | Khóa cửa WC | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 90 | Khoá cửa + then ngang cửa | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 91 | Móc gió cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 92 | SX cửa chớp lật | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,495 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 30,6 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 23,4 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 46,204 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 46,204 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 85,88 | m |
| 99 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 459,76 | m |
| 100 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,265 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,599 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,848 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 23,447 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,882 | 100m2 |
| 105 | PHẦN BÊ TÔNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,21 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,718 | m3 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,774 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,36 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m | Theo quy định hiện hành | 0,891 | Tấn |
| 111 | Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m | Theo quy định hiện hành | 0,97 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m | Theo quy định hiện hành | 4,149 | Tấn |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,652 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 54,652 | m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,26 | m3 |
| 116 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Theo quy định hiện hành | 1,306 | 100m2 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,159 | tấn |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,16 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,946 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,639 | tấn |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,964 | m2 |
| 122 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 42,964 | m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,772 | m3 |
| 124 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Theo quy định hiện hành | 0,442 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m | Theo quy định hiện hành | 0,136 | Tấn |
| 126 | Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m | Theo quy định hiện hành | 0,221 | Tấn |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,165 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,002 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,95 | m |
| 130 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 5,002 | m2 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 49,837 | m3 |
| 132 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Theo quy định hiện hành | 5,675 | m3 |
| 133 | Sản xuất ván khuôn sàn | Theo quy định hiện hành | 4,292 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thành sê nô | Theo quy định hiện hành | 1,01 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 4,734 | Tấn |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,052 | tấn |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,568 | m3 |
| 138 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Theo quy định hiện hành | 0,248 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất thép cầu thang D <10 | Theo quy định hiện hành | 0,125 | Tấn |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m | Theo quy định hiện hành | 0,203 | Tấn |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,341 | m2 |
| 142 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 23,7202 | m2 |
| 143 | Tay vịn phòng giáo dục thể chất | Theo quy định hiện hành | 8,59 | m |
| 144 | Gương ốp tường | Theo quy định hiện hành | 14,036 | m2 |
| 145 | Hố ga | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,936 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0094 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,052 | m3 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,156 | m3 |
| 150 | Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,172 | m3 |
| 151 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,013 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,004 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,003 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 156 | Bể tự hoại: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,118 | 100m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,041 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,056 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,424 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,849 | m3 |
| 162 | Xây gạch KN M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,052 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,556 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,902 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,902 | m2 |
| 166 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 24,902 | m2 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,517 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,044 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,022 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 176 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 177 | Măng xông nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 178 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,8 | m3 |
| 179 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 4 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,038 | 100m3 |
| B | ĐIỆN THU SÉT - CTN | |||
| 1 | Phần điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 7 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Mặt và công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Mặt và công tắc 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 17 | Attomat liền mặt 20-25A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Tủ áp tômat | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định hiện hành | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 26 | Rọ các loại | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 27 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Bình khí cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Tủ đựng bình | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Phần thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 32 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Con tiện sú | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 72 | m |
| 36 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 105 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 16 | cọc |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 42 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 42 | Phần cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 43 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d63mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Theo quy định hiện hành | 0,26 | 100m |
| 46 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 47 | Van khóa d 63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Van khóa d 48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Van khóa d 27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 50 | Van khóa d21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Tê nhựa D63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Tê nhựa 48 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Tê nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 54 | Tê nhựa 21 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 55 | Cút nhựa D63 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 56 | Cút nhựa 48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 57 | cút nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 58 | Cút nhựa 21 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 59 | Côn nhựa 63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Côn nhựa 48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Côn nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 62 | Rắc co d d63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Rắc co d d48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Rắc co d 27 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 65 | Rắc co d 21 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 66 | Măng xông d63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Măng xông d48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 68 | Măng xông d27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 69 | Măng xông D21 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 75 | Thanh treo quần áo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 80 | Phần cấp nước lên téc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 81 | Lắp ống nhựa HDPE d25 mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 82 | Van khóa d 27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 85 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 86 | Phần thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,46 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,44 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 90 | Tê nhựa 110*110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 91 | Tê nhựa 90*90 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 92 | Tê nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 93 | Lắp cút nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 94 | Lắp cút nhựa d90 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 95 | Lắp cút nhựa d42 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 96 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 97 | Măng xông d90 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 98 | Măng xông d42 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 99 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC:NHÀ BẾP 1 CHIỀU | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,843 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,781 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,839 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,433 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,156 | tấn |
| 11 | Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,364 | m3 |
| 12 | Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,387 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,935 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,213 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,051 | m3 |
| 20 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,889 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,459 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,848 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84,288 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,541 | m3 |
| 28 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Theo quy định hiện hành | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 | Theo quy định hiện hành | 0,027 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Theo quy định hiện hành | 40 | Cái |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,504 | m2 |
| 32 | Phần kiến trúc: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 33 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,647 | m3 |
| 34 | Xâygạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,406 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,127 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,224 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,479 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 88,073 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 82,455 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,422 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 144,476 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 144,476 | M2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,836 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,124 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,031 | tấn |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,842 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,099 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,243 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,16 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 8,16 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,8 | m2 |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 2.9mm làm cột đỡ bán mái | Theo quy định hiện hành | 32,436 | kg |
| 53 | Thép bản dày 8mm làm mặt bích | Theo quy định hiện hành | 28,995 | kg |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,061 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,061 | tấn |
| 56 | Bu lông fi16mm bắt chân cột | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,178 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,178 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 20,548 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,346 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 37,496 | m |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,345 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,345 | tấn |
| 64 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép góc | Theo quy định hiện hành | 24,12 | m2 |
| 65 | Sản xuất khuôn cửa thép góc | Theo quy định hiện hành | 249,574 | kg |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,233 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m2 |
| 69 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 18,72 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,484 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,484 | m2 |
| 73 | ống nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 18,6 | m |
| 74 | Lưới chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 75 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 76 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 77 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 78 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,893 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,148 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,033 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,115 | tấn |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,794 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,254 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,173 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,281 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,111 | tấn |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,24 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 26,24 | m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,958 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,19 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,044 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,031 | tấn |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,998 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,963 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 6 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,08 | m |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,484 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,06 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,752 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,482 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,088 | tấn |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 106,04 | m2 |
| 106 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 106,04 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 48,18 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 24,09 | m2 |
| 109 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,8 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,8 | m |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,656 | m2 |
| 112 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 100,96 | m |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,44 | 100m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Hạt cầu trì | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Mặt và ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Tủ áp tômat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 18 | Rọ | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 19 | Tủ cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Bình cứu hoả MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | bình |
| 21 | Bình cứu hoả CO2 | Theo quy định hiện hành | 1 | bình |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 23 | Van khóa d 25 inox | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Cút D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp tê nhựa 25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa C3 D21 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 27 | Tê D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Cút D21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Măng xông D21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 30 | van khoá D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ga ra xe 2 bánh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,128 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,067 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,067 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1,23 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Tôn diềm mái | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,145 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,145 | tấn |
| 16 | máng nước inox | Theo quy định hiện hành | 16 | m |
| 17 | ống nhựa d100 | Theo quy định hiện hành | 7 | m |
| 18 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Bật gữi ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 22 | Cổng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,069 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo quy định hiện hành | 0,032 | m3 |
| 25 | Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,459 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0507 | 100m3 |
| 27 | Xây cột trụ gạch chỉ 2 lỗ h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo quy định hiện hành | 2,189 | M3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,839 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,002 | Tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,037 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,12 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,12 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,416 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,086 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,008 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=18mm cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,072 | Tấn |
| 39 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Theo quy định hiện hành | 267,536 | kg |
| 40 | Bản lề cối cổng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 41 | Bản lề goong inox | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 42 | móc khoá + khoá | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,33 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Theo quy định hiện hành | 0,008 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Theo quy định hiện hành | 0,068 | Tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,26 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,064 | Tấn |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,672 | m2 |
| 51 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 10,56 | M2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m2 |
| 53 | Trát chớp dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 17,864 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 17,864 | m2 |
| 55 | ống thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,4 | m |
| 57 | Biển tên trường bằng khung thép góc bịt tôn+bộ chữ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Hàng rào thép L=64 m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 59 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 15,936 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,372 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,236 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,24 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,68 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,8 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,68 | m3 |
| 66 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định hiện hành | 44,8 | m2 |
| 67 | ống nhựa D50 thoát nước kè | Theo quy định hiện hành | 16,8 | m |
| 68 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,917 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,266 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,408 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,149 | tấn |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 90,851 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 36,309 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 127,16 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 118,4 | m |
| 76 | Thép vuông 14x14 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 1.486,753 | kg |
| 77 | Sản xuất lan can | Theo quy định hiện hành | 1,4868 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo quy định hiện hành | 70,992 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 54,098 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,288 | 100m2 |
| 82 | Hàng rào gạch | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 83 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 8,063 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,119 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,086 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,981 | m3 |
| 87 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,047 | m3 |
| 88 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,12 | m3 |
| 89 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,489 | m3 |
| 90 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định hiện hành | 18,54 | m2 |
| 91 | ống nhựa D50 thoát nước kè | Theo quy định hiện hành | 6 | m |
| 92 | Xâygạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,523 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,385 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 141,087 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 146,487 | m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,854 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,093 | 100m2 |
| 99 | Sân bê tông S=1030 m2 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,927 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,3 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,03 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,03 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 30,9 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 103 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m2 |
| 107 | Cắt kh phòng lún | Theo quy định hiện hành | 285 | m |
| 108 | Đường giao thông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 109 | Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,752 | 100m3 |
| 110 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,903 | m3 |
| 111 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,95 | 100m3 |
| 112 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 57,015 | m3 |
| 114 | Rải giấy dầu nền đường | Theo quy định hiện hành | 316,75 | m2 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,326 | 100m2 |
| 116 | Cắt khe co giả | Theo quy định hiện hành | 38,5 | m |
| 117 | Matit nhựa đường | Theo quy định hiện hành | 16,4 | kg |
| 118 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | m3 |
| 119 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,676 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,017 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,652 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,912 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,64 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,092 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,24 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,118 | tấn |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,303 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,303 | 100m3 |
| 134 | Sân khấu: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,685 | m3 |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,108 | m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,086 | m3 |
| 138 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,498 | tấn |
| 139 | Bu lông O 16 L=400 bắt chân cột+ e cu | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 140 | Bu lông O 14 L =250 Bắt đầu cột cả ê cu | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 141 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 142 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo quy định hiện hành | 0,824 | tấn |
| 143 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,824 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,498 | tấn |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,297 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,297 | tấn |
| 147 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,103 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,077 | tấn |
| 149 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,077 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 8,545 | m2 |
| 151 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 152 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | 100m3 |
| 153 | Đai thép hàn liên kết trụ thép với dầm DI-1 | Theo quy định hiện hành | 2 | CT |
| 154 | ống nhựa d100 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 155 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 156 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 157 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 158 | Bật gữi ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 159 | Nhà thường trực - bảo vệ: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 160 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,24 | M3 |
| 161 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo quy định hiện hành | 0,27 | m3 |
| 162 | Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,134 | m3 |
| 163 | Xâygạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,442 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,023 | 100m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,386 | m3 |
| 166 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,904 | m2 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,185 | m3 |
| 168 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Theo quy định hiện hành | 0,026 | Tấn |
| 170 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 2,576 | M2 |
| 171 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 2,576 | m2 |
| 172 | SX cửa kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 6,71 | m2 |
| 173 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 4,91 | M2 |
| 174 | Khoá cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 175 | Xây gạch không nung M75 , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,005 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 33,194 | M2 |
| 177 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 25,538 | M2 |
| 178 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 58,732 | m2 |
| 179 | Xây gạch nung M75 , xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,05 | m3 |
| 180 | Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 9,753 | M2 |
| 181 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 9,753 | M2 |
| 182 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 17,54 | M |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,185 | m3 |
| 184 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Theo quy định hiện hành | 0,026 | Tấn |
| 186 | Bê tông sàn mái sỏi 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành | 1,588 | M3 |
| 187 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,124 | Tấn |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,64 | m2 |
| 190 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 15 | M2 |
| 191 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 15 | M2 |
| 192 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 16,8 | M |
| 193 | Xây tường thẳng gạch không nung dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo quy định hiện hành | 0,795 | M3 |
| 194 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 20,16 | M2 |
| 195 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 7,56 | M2 |
| 196 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,8 | m |
| 197 | Xây tường thẳng gạch không nung dầy <=33cm h<=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo quy định hiện hành | 0,554 | M3 |
| 198 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 2,52 | M2 |
| 199 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,166 | 100m2 |
| 200 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 201 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,044 | Tấn |
| 202 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,049 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 4,392 | M2 |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,093 | Tấn |
| 205 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 206 | Phễu thu nước d 100 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 207 | ống nhựa fi 100 | Theo quy định hiện hành | 6,2 | m |
| 208 | Cút nhựa d 100 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 209 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 210 | Điện chiếu sáng nhà bảo vệ: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 211 | Đèn ống dài 0.6m loại hộp 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 216 | cầu trì nhựa | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 217 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 218 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 220 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi