Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-05 15:29:00 đến ngày 2020-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,524,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,963 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 221,811 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m, thủ công, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 368,269 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,793 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,55 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 170,649 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 1,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,895 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,698 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,79 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,754 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12,189 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,424 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,151 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 101,092 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,495 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,685 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,825 | 100m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 52,944 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,953 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,877 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,736 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lan can, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,757 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 125,357 | m3 |
| 7 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,47 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,581 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,743 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 5,815 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,412 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 10,72 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 1,702 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,632 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 577,047 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,2 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô, Ô văng, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 241,2 | m2 |
| 18 | Trát trần, sê nô VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.072 | m2 |
| 19 | Trát thành sê nô, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 170,2 | m2 |
| 20 | Láng sê nô dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 118,56 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.259,392 | m |
| 22 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.060,6 | m |
| 23 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 568,808 | m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,392 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,945 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,968 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,784 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,89 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,937 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,622 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,087 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 5,178 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,582 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,047 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 12,605 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,381 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,829 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,772 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,233 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,406 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,359 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 19,516 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 84,876 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 167,953 | m3 |
| 45 | Xây tường trên mái bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 56,113 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,67 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,301 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,321 | m3 |
| 49 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6 | m3 |
| 50 | Trát tường trong phòng, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.275,355 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.023,09 | m2 |
| 52 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 255,059 | m2 |
| 53 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 79,047 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 626,02 | m2 |
| 55 | Trát tường lan can, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,015 | m2 |
| 56 | Con tiện xi măng tường lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 124 | Cái |
| 57 | Đắp trang trí đấu cột | Theo chương V (E-HSMT) | 46 | cái |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,112 | m3 |
| 59 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, cao <= 4 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,644 | m3 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, cao <= 4 m, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,505 | m3 |
| 61 | Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 99,528 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,719 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước (600x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 999,019 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,716 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | cái |
| 66 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 67 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 79,92 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 174,94 | m2 |
| 69 | Vách nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 14,77 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 84 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 254,86 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 10ly | Theo chương V (E-HSMT) | 17,9 | m |
| 76 | Trụ gỗ cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| D | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10W | Theo chương V (E-HSMT) | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 123 | cái |
| 8 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 162 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.800 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 650 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây nối đất 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 16 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 40A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều = 200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 27 | Móc quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi