Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Sơn Lương, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Sơn Lương, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 18:26:00 đến ngày 2020-04-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,638,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan (trọn gói) | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0137 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 39,0534 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định hiện hành | 27,04 | m |
| 4 | Nhân công phá dỡ khác | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (Đào máy 80%) | Theo quy định hiện hành | 0,5095 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,739 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,0415 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1978 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6519 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2817 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0341 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7925 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4092 | tấn |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,3655 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,537 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,2659 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,1276 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9492 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,9794 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6842 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1905 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4243 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4431 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,222 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,388 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 34,346 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,6089 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1238 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0891 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 85 | cái |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,2676 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7781 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,3695 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 91,4344 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,7 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 20,7 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,148 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,148 | 100m3 |
| E | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 26,211 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 95,1438 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 95,1438 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 95,23 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 95,23 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,5991 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 81,464 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 81,464 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 95,23 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 95,23 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 193,0632 | m2 |
| 12 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 193,0632 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 91,4344 | m2 |
| 14 | Chống thấm màng khò Polime chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 11,34 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,7784 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,024 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan can hành lang bằng inoc | Theo quy định hiện hành | 579,3399 | kg |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,472 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + máng xối | Theo quy định hiện hành | 19,48 | m |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3577 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3577 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0978 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,9688 | 100m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước | Theo quy định hiện hành | 25,17 | m2 |
| 2 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo quy định hiện hành | 51,78 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 4 | Bản lề cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 5 | Chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Khóa cửa đi then ngang + khóa treo | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 7 | Thép góc L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 92,6 | m |
| 8 | Cửa pa nô nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 4,08 | m2 |
| 9 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2673 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 14,85 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 29,7 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,134 | m2 |
| 14 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 13,134 | m2 |
| G | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,1848 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,2313 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,1442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,2794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,389 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3617 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3745 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,9292 | tấn |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,816 | m2 |
| 11 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 37,816 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1852 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1272 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0377 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0519 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,382 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6745 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1179 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1277 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,8277 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,7393 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,28 | m2 |
| 23 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 20,28 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,173 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,5174 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,2198 | tấn |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 77,466 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 77,466 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,435 | m2 |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,3167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,3715 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5573 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0782 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,7534 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,7152 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,135 | m2 |
| 10 | Trát đánh màu VXM100# | Theo quy định hiện hành | 24,135 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1385 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 31,605 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,316 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 1,7 | 100m |
| 18 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 19 | Chếch PVC D 110 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 20 | Tê PVC D 110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 21 | Keo gián ống 50g | Theo quy định hiện hành | 5 | Tuyp |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT NHÀ LỚP CHỨC NĂNG | |||
| J | Điện thu sét: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 170 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 220 | m |
| 16 | Mặt 1 + mặt 2 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 17 | Mặt 3 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Đế âm đôi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy Co2 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| K | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 96 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 43 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 8 | Ống nhựa luồn dầy tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 18 | m |
| 9 | Đào chôn dây tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 20,448 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2045 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Điểm |
| L | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D25 cấp nước | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 5 | Cút PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 6 | Cút PVC D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Cút PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 8 | Cút HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 9 | Tê PVC D34-34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 10 | Tê PVC D21-21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 11 | Bộ phụ kiện nhà tắm | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 21 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 22 | Cút PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 23 | Cút PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 24 | Phễu thu sàn D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 25 | Chếch PVC D 110 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 26 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | quận |
| 27 | Keo gián ống 50g | Theo quy định hiện hành | 3 | Tuyp |
| 28 | Máy bơm nước 220V/1P/50HZ Hh = 12m, Hd = 24m | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | Rọ chắn rác D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 40 | Cái |
| M | NHÀ LỚP HỌC | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,123 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 39,0534 | m2 |
| 3 | Nhân công phá dỡ khác | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2133 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Đào máy 20%) | Theo quy định hiện hành | 7,4318 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,382 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 23,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,646 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1663 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0264 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4761 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3578 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 11,6667 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 1,134 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7528 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,9008 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0864 | tấn |
| 19 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 2,97 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo quy định hiện hành | 1,08 | m3 |
| 21 | Thử tải cọc bằng máy thử (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | Điểm |
| 22 | Nhân công bẻ thép neo đầu cọc (bq 10cọc/công) | Theo quy định hiện hành | 6 | công |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 14,2208 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,4087 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,2785 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,9383 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,1917 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,968 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5426 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1898 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3941 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6285 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,02 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 31,546 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4575 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1121 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0807 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 77 | cái |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,0448 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,601 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,4232 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 93,6308 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,03 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 21,03 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,229 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,229 | 100m3 |
| O | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,5016 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80,8676 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 80,8676 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 134,74 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 134,74 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,2928 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 89,0349 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 89,0349 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 131,56 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 131,56 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 172,4052 | m2 |
| 12 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 172,4052 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,6004 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,452 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,8018 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,3003 | m3 |
| 17 | Sản xuất lan can | Theo quy định hiện hành | 0,3583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 27,9192 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 27,9192 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,6608 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + máng xối | Theo quy định hiện hành | 23,22 | m |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4592 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4592 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,0154 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,2248 | 100m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước | Theo quy định hiện hành | 18,42 | m2 |
| 2 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo quy định hiện hành | 36,84 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 4 | Bản lề cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 5 | Chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Khóa cửa đi then ngang + khóa treo | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 7 | Thép góc L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 55,4 | m |
| 8 | Thanh đố cửa 55x100x1.4 | Theo quy định hiện hành | 31,5072 | Kg |
| 9 | Vách kính cố định khung nhôm kính trắng dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 4,86 | bộ |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 4,86 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 11,364 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 22,72 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,028 | m2 |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 17,028 | m2 |
| Q | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7008 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,2794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,389 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3425 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4411 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7303 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,816 | m2 |
| 10 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 27,816 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3783 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1261 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1774 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4818 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0787 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3339 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5051 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1622 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1622 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,45 | m2 |
| 24 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 19,45 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,2611 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2367 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1493 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0368 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,5737 | m2 |
| 30 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 20,5737 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nungrỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7193 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,2311 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,0674 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,2067 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,2519 | tấn |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 56,277 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 56,277 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,187 | m2 |
| R | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 14,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 20,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Theo quy định hiện hành | 20 | 10m |
| S | ĐIỆN THU SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| T | Điện thu sét: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 13 | Mặt 1 + mặt 2 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Mặt 3 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Đế âm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| U | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 8 | Ống nhựa luồn dầy tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 14,4 | m |
| 9 | Đào chôn dây tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 8,16 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0816 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Điểm |
| V | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,2944 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,6038 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,6038 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích | Theo quy định hiện hành | 235,029 | Kg |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,6996 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,6996 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8249 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8249 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,575 | 100m2 |
| 12 | Bu lông D16 | Theo quy định hiện hành | 144 | Cái |
| 13 | Thép góc giữ xà gồ V40x40x4 | Theo quy định hiện hành | 9,19 | Kg |
| 14 | Thanh U đỡ kèo U100x45x3 | Theo quy định hiện hành | 58,455 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 2,7 | m2 |
| W | NHÀ VỆ SINH | |||
| X | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,6599 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,5208 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,138 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,2056 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6114 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0556 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0794 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,955 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3,462 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,111 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,694 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,946 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8139 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0626 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0451 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 43 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0791 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,7352 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,7037 | m2 |
| Y | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,1727 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3431 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 55,025 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 55,025 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,9384 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 54,2556 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 54,2556 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hộp, kính mờ dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 5,72 | m2 |
| 9 | Khóa cửa nhôm | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 10 | Hoa bê tông 200x200 | Theo quy định hiện hành | 80 | Viên |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 6,84 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0575 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0087 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,057 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0052 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0079 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 0,1259 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1259 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,3992 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 23 | Máng nước INOX | Theo quy định hiện hành | 4,2 | m |
| 24 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,973 | m2 |
| 25 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 5,973 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m2 |
| Z | Giá kê téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,6864 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2978 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,8429 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4343 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,632 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0133 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7395 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,65 | m2 |
| 11 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo quy định hiện hành | 0,6528 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,6528 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 30,7565 | m2 |
| AA | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,8531 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0828 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5328 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,5984 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,0064 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,7284 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,68 | m2 |
| 8 | Trát đánh màu VXM100# | Theo quy định hiện hành | 28,68 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0539 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 13 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Cút PVC D90 +D60 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| AB | Hố ga (07 cái) + nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,0455 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1744 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,3121 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,1177 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1076 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 11 | Nắp tôn nhà để máy bơm + khóa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| AC | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| AD | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 5 | Tê cút nhựa + đinh vít | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 6 | Mặt 1 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Đế âm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| AE | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 3 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Van khóa d21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 27*21 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Tê nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Côn nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 17 | Keo gián ống 50g | Theo quy định hiện hành | 5 | Tuyp |
| 18 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 19 | Cút PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 20 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Cút PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 22 | Van khóa đồng HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 23 | Phễu thu sàn D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 24 | Phễu thu sàn D60 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 25 | Chếch PVC D 110 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| AF | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê nhựa 110*110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp cút nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Lắp cút nhựa d90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp cút nhựa d76 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Măng xông d76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| AG | Cấp nước toàn nhà | |||
| 1 | Ống PPR D25 dày 4,1 cấp nước nóng | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút PPr D25 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 4 | Cút PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 5 | Van khóa đồng PPr D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 6 | Máy bơm nước 220V/1P/50HZ Hh = 8m, Hd = 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 7 | Rọ chắn rác D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | quận |
| 9 | Keo gián ống 50g | Theo quy định hiện hành | 2 | Tuyp |
| 10 | đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 11 | Van khóa D48 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| AH | NHÀ KHO | |||
| AI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,4278 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,0605 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0012 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0012 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0276 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,5636 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6901 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,8333 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,2363 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2187 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0199 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0325 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,507 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,5015 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,65 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,85 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7193 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0553 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0398 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,408 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1375 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,299 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,2448 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,21 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,21 | m2 |
| AJ | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,9824 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 45,744 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 45,744 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 62,592 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 62,592 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm sơn công nghiệp | Theo quy định hiện hành | 123,9069 | kg |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,4961 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc + máng xối | Theo quy định hiện hành | 14,52 | m |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1534 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1534 | tấn |
| 11 | Máng tôn | Theo quy định hiện hành | 9 | m |
| 12 | Trần tôn khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 26,7904 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,2 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,9688 | 100m2 |
| AK | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước | Theo quy định hiện hành | 5,52 | m2 |
| 2 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo quy định hiện hành | 11,04 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Bản lề cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Khóa cửa đi then ngang + khóa treo | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Thép góc L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 16,4 | m |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0509 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 3,402 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 6,8 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,816 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2,816 | m2 |
| AL | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0034 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,023 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,64 | m2 |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2,64 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0911 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0165 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0111 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,0264 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1,466 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,0264 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,1565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,1565 | tấn |
| 15 | Thép bản 200x200x6 | Theo quy định hiện hành | 1,884 | kg |
| 16 | Bu long D14 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| AM | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT NHÀ KHO | |||
| AN | Điện thu sét: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 7 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 23 | m |
| 7 | Mặt 1 + mặt 2 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi