Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Sơn Lương, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200400846-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Sơn Lương, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200400316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 18:26:00 đến ngày 2020-04-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,638,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B GIẾNG KHOAN
1 Giếng khoan (trọn gói) Theo quy định hiện hành 2 Cái
C NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG
D PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0137 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 39,0534 m2
3 Tháo dỡ lan can Theo quy định hiện hành 27,04 m
4 Nhân công phá dỡ khác Theo quy định hiện hành 10 công
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (Đào máy 80%) Theo quy định hiện hành 0,5095 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,739 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,0415 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,932 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1978 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6519 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2817 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0341 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,7925 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,4092 tấn
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,3655 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,537 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,2659 m3
18 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,1276 m3
19 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9492 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,9794 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6842 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1905 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4243 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4431 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,222 m3
26 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,388 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 34,346 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,2 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,6089 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1238 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0891 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 85 cái
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 4,2676 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,7781 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,3695 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 91,4344 m2
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,7 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 20,7 m2
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,148 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,148 100m3
E KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 26,211 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 95,1438 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 95,1438 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 95,23 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 95,23 m2
6 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,5991 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 81,464 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 81,464 m2
9 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 95,23 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 95,23 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 193,0632 m2
12 Quét vôi Theo quy định hiện hành 193,0632 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 91,4344 m2
14 Chống thấm màng khò Polime chuyên dụng Theo quy định hiện hành 11,34 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 11,7784 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 35,024 m2
17 Sản xuất lan can hành lang bằng inoc Theo quy định hiện hành 579,3399 kg
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,472 100m2
19 Tôn úp nóc + máng xối Theo quy định hiện hành 19,48 m
20 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3577 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3577 tấn
22 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0978 m3
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,9688 100m2
F Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước Theo quy định hiện hành 25,17 m2
2 Sơn cửa sổ panô 3 nước Theo quy định hiện hành 51,78 m2
3 Bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 21 cái
4 Bản lề cửa sổ Theo quy định hiện hành 36 cái
5 Chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Khóa cửa đi then ngang + khóa treo Theo quy định hiện hành 4 bộ
7 Thép góc L50x50x5 Theo quy định hiện hành 92,6 m
8 Cửa pa nô nhôm kính Theo quy định hiện hành 4,08 m2
9 Khóa cửa Theo quy định hiện hành 2 Bộ
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,2673 tấn
11 Lắp dựng hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 14,85 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 29,7 m2
13 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,134 m2
14 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 13,134 m2
G Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,1848 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,2313 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,1442 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,2794 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,389 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3617 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3745 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,9292 tấn
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,816 m2
11 Quét vôi Theo quy định hiện hành 37,816 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1852 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1272 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0377 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0519 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,382 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6745 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1179 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1277 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,8277 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,7393 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,28 m2
23 Quét vôi Theo quy định hiện hành 20,28 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 25,173 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,5174 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 2,2198 tấn
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 77,466 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 77,466 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,435 m2
H Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0695 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 2,3167 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,25 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,3715 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5573 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0782 tấn
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 3,7534 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 3,7152 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,135 m2
10 Trát đánh màu VXM100# Theo quy định hiện hành 24,135 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1385 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,018 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 31,605 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 9,9 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,316 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 1,7 100m
18 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
19 Chếch PVC D 110 Theo quy định hiện hành 5 Cái
20 Tê PVC D 110 Theo quy định hiện hành 1 Cái
21 Keo gián ống 50g Theo quy định hiện hành 5 Tuyp
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT NHÀ LỚP CHỨC NĂNG
J Điện thu sét:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Móc quạt Theo quy định hiện hành 6 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Theo quy định hiện hành 3 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Công tắc đôi Theo quy định hiện hành 6 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 6 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo quy định hiện hành 6 hộp
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 80 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 170 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 220 m
16 Mặt 1 + mặt 2 Theo quy định hiện hành 3 cái
17 Mặt 3 Theo quy định hiện hành 6 cái
18 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 3 cái
19 Đế âm đôi Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Nội quy, tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 bộ
21 Bình chữa cháy Co2 Theo quy định hiện hành 4 Bình
22 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 4 Bình
K Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt kim thu sét Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 36 m
5 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 96 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 43 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
8 Ống nhựa luồn dầy tiếp địa Theo quy định hiện hành 18 m
9 Đào chôn dây tiếp địa Theo quy định hiện hành 20,448 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2045 100m3
11 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Điểm
L Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
4 Ống nhựa HDPE D25 cấp nước Theo quy định hiện hành 35 m
5 Cút PVC D34 Theo quy định hiện hành 3 Cái
6 Cút PVC D27 Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Cút PVC D21 Theo quy định hiện hành 10 Cái
8 Cút HDPE D25 Theo quy định hiện hành 5 Cái
9 Tê PVC D34-34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
10 Tê PVC D21-21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
11 Bộ phụ kiện nhà tắm Theo quy định hiện hành 2 Bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
19 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
21 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 Cái
22 Cút PVC D90 Theo quy định hiện hành 6 Cái
23 Cút PVC D34 Theo quy định hiện hành 6 Cái
24 Phễu thu sàn D90 Theo quy định hiện hành 2 Cái
25 Chếch PVC D 110 Theo quy định hiện hành 4 Cái
26 Băng keo Theo quy định hiện hành 2 quận
27 Keo gián ống 50g Theo quy định hiện hành 3 Tuyp
28 Máy bơm nước 220V/1P/50HZ Hh = 12m, Hd = 24m Theo quy định hiện hành 1 Cái
29 Rọ chắn rác D110 Theo quy định hiện hành 1 Cái
30 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 40 Cái
M NHÀ LỚP HỌC
N PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 2,123 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 39,0534 m2
3 Nhân công phá dỡ khác Theo quy định hiện hành 10 công
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2133 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Đào máy 20%) Theo quy định hiện hành 7,4318 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,382 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,82 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,646 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3894 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1663 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0264 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,4761 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,3578 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 11,6667 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 1,134 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,7528 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,9008 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo quy định hiện hành 0,0864 tấn
19 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 2,97 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo quy định hiện hành 1,08 m3
21 Thử tải cọc bằng máy thử (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 Điểm
22 Nhân công bẻ thép neo đầu cọc (bq 10cọc/công) Theo quy định hiện hành 6 công
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,2208 m3
24 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,4087 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,2785 m3
26 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,9383 m3
27 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,1917 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,968 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5426 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1898 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3941 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6285 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,02 m3
34 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,08 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 31,546 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12 m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4575 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1121 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0807 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 77 cái
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 14,0448 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,601 100m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,4232 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 93,6308 m2
45 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,03 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 21,03 m2
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,229 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,229 100m3
O KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,5016 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 80,8676 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 80,8676 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 134,74 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 134,74 m2
6 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,2928 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 89,0349 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 89,0349 m2
9 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 131,56 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 131,56 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 172,4052 m2
12 Quét vôi Theo quy định hiện hành 172,4052 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 78,6004 m2
14 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,452 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,8018 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,3003 m3
17 Sản xuất lan can Theo quy định hiện hành 0,3583 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 27,9192 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 27,9192 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,6608 100m2
21 Tôn úp nóc + máng xối Theo quy định hiện hành 23,22 m
22 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4592 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4592 tấn
24 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,0154 m3
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,2248 100m2
P Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước Theo quy định hiện hành 18,42 m2
2 Sơn cửa sổ panô 3 nước Theo quy định hiện hành 36,84 m2
3 Bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 23 cái
4 Bản lề cửa sổ Theo quy định hiện hành 48 cái
5 Chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Khóa cửa đi then ngang + khóa treo Theo quy định hiện hành 3 bộ
7 Thép góc L50x50x5 Theo quy định hiện hành 55,4 m
8 Thanh đố cửa 55x100x1.4 Theo quy định hiện hành 31,5072 Kg
9 Vách kính cố định khung nhôm kính trắng dày 5mm Theo quy định hiện hành 4,86 bộ
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mặt tiền Theo quy định hiện hành 4,86 m2
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,2046 tấn
12 Lắp dựng hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 11,364 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 22,72 m2
14 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,028 m2
15 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 17,028 m2
Q Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7008 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7008 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9346 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,2794 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,389 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3425 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4411 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7303 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,816 m2
10 Quét vôi Theo quy định hiện hành 27,816 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,65 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3783 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1261 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1774 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,536 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4818 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0787 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1008 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3339 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5051 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1622 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1622 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,45 m2
24 Quét vôi Theo quy định hiện hành 19,45 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,2611 m3
26 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2367 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1493 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0368 tấn
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,5737 m2
30 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 20,5737 m2
31 Xây gạch không nungrỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7193 m3
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 20,2311 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,0674 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,2067 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 2,2519 tấn
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 56,277 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 56,277 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,187 m2
R Sân bê tông
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 14,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 20,3 m3
4 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Theo quy định hiện hành 20 10m
S ĐIỆN THU SÉT NHÀ LỚP HỌC
T Điện thu sét:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Móc quạt Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Theo quy định hiện hành 3 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Công tắc đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo quy định hiện hành 2 hộp
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 135 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 120 m
13 Mặt 1 + mặt 2 Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Mặt 3 Theo quy định hiện hành 4 cái
15 Đế âm Theo quy định hiện hành 8 cái
U Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 36 m
5 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 24 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 35 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
8 Ống nhựa luồn dầy tiếp địa Theo quy định hiện hành 14,4 m
9 Đào chôn dây tiếp địa Theo quy định hiện hành 8,16 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0816 100m3
11 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Điểm
V NHÀ VÒM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,2944 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,576 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 5,76 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,6038 tấn
5 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,6038 tấn
6 Sản xuất mặt bích Theo quy định hiện hành 235,029 Kg
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,6996 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,6996 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8249 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8249 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,575 100m2
12 Bu lông D16 Theo quy định hiện hành 144 Cái
13 Thép góc giữ xà gồ V40x40x4 Theo quy định hiện hành 9,19 Kg
14 Thanh U đỡ kèo U100x45x3 Theo quy định hiện hành 58,455 kg
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 2,7 m2
W NHÀ VỆ SINH
X Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,6599 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,5208 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,138 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,2056 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6114 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0556 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,012 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0794 tấn
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,955 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 3,462 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,111 m3
12 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,694 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,946 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,6 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8139 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0626 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0451 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 43 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0791 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,7352 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 34,7037 m2
Y Phần thân
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,1727 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3431 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 55,025 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 55,025 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 31,9384 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 54,2556 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 54,2556 m2
8 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hộp, kính mờ dày 5mm Theo quy định hiện hành 5,72 m2
9 Khóa cửa nhôm Theo quy định hiện hành 6 bộ
10 Hoa bê tông 200x200 Theo quy định hiện hành 80 Viên
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 6,84 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4274 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,084 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0575 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0087 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,057 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0052 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0079 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,1259 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1259 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,3992 100m2
22 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 20 m
23 Máng nước INOX Theo quy định hiện hành 4,2 m
24 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,973 m2
25 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 5,973 m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6 100m2
Z Giá kê téc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,6864 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,072 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,1536 100m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2978 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,8429 m3
6 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4343 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,632 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0133 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7395 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,65 m2
11 Sản xuất hệ khung dàn Theo quy định hiện hành 0,6528 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo quy định hiện hành 0,6528 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 30,7565 m2
AA Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,8531 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0828 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5328 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,5984 m3
5 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,0064 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,7284 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,68 m2
8 Trát đánh màu VXM100# Theo quy định hiện hành 28,68 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0539 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
13 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 1 Cái
14 Cút PVC D90 +D60 Theo quy định hiện hành 3 Cái
AB Hố ga (07 cái) + nhà để máy bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,0455 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1744 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,3121 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,1177 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,72 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,52 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1076 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,004 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,009 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 7 cái
11 Nắp tôn nhà để máy bơm + khóa Theo quy định hiện hành 2 cái
AC ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
AD Phần điện
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Theo quy định hiện hành 7 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 7 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 35 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 28 m
5 Tê cút nhựa + đinh vít Theo quy định hiện hành 60 cái
6 Mặt 1 Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Đế âm Theo quy định hiện hành 4 cái
AE Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa d=27mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=21mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
3 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Van khóa d21 Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Tê nhựa 27*21 Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Tê nhựa D21 Theo quy định hiện hành 8 cái
7 Côn nhựa 27 Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 10 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
17 Keo gián ống 50g Theo quy định hiện hành 5 Tuyp
18 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 30 Cái
19 Cút PVC D60 Theo quy định hiện hành 2 Cái
20 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
21 Cút PVC D90 Theo quy định hiện hành 8 Cái
22 Van khóa đồng HDPE D25 Theo quy định hiện hành 5 Cái
23 Phễu thu sàn D90 Theo quy định hiện hành 6 Cái
24 Phễu thu sàn D60 Theo quy định hiện hành 1 Cái
25 Chếch PVC D 110 Theo quy định hiện hành 4 Cái
AF Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=76mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
3 Tê nhựa 110*110 Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Tê nhựa 90 Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp cút nhựa d110 Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Lắp cút nhựa d90 Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp cút nhựa d76 Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Măng xông d76 Theo quy định hiện hành 2 cái
AG Cấp nước toàn nhà
1 Ống PPR D25 dày 4,1 cấp nước nóng Theo quy định hiện hành 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
3 Cút PPr D25 Theo quy định hiện hành 15 Cái
4 Cút PVC D34 Theo quy định hiện hành 5 Cái
5 Van khóa đồng PPr D25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
6 Máy bơm nước 220V/1P/50HZ Hh = 8m, Hd = 45m Theo quy định hiện hành 1 Cái
7 Rọ chắn rác D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
8 Băng keo Theo quy định hiện hành 2 quận
9 Keo gián ống 50g Theo quy định hiện hành 2 Tuyp
10 đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 30 cái
11 Van khóa D48 Theo quy định hiện hành 2 Cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 3 Cái
AH NHÀ KHO
AI PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,4278 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,0605 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4678 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0088 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0666 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0018 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0012 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,0012 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,0276 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,5636 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6901 m3
12 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,8333 m3
13 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,2363 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2187 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0199 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0325 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,507 m3
18 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,5015 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,65 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,85 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7193 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0553 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0398 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 38 cái
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 1,408 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1375 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,299 m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 26,2448 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,21 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,21 m2
AJ KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,9824 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 45,744 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 45,744 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 62,592 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 62,592 m2
6 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm sơn công nghiệp Theo quy định hiện hành 123,9069 kg
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,4961 100m2
8 Tôn úp nóc + máng xối Theo quy định hiện hành 14,52 m
9 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1534 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1534 tấn
11 Máng tôn Theo quy định hiện hành 9 m
12 Trần tôn khung xương thép Theo quy định hiện hành 26,7904 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,2 m
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,9688 100m2
AK Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước Theo quy định hiện hành 5,52 m2
2 Sơn cửa sổ panô 3 nước Theo quy định hiện hành 11,04 m2
3 Bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 6 cái
4 Bản lề cửa sổ Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Khóa cửa đi then ngang + khóa treo Theo quy định hiện hành 1 bộ
7 Thép góc L50x50x5 Theo quy định hiện hành 16,4 m
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,0509 tấn
9 Lắp dựng hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 3,402 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 6,8 m2
11 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,816 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 2,816 m2
AL Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1452 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,03 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0034 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,023 tấn
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,64 m2
6 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 2,64 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0911 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0165 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0111 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,0264 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1,466 m2
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,0264 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,1565 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,1565 tấn
15 Thép bản 200x200x6 Theo quy định hiện hành 1,884 kg
16 Bu long D14 Theo quy định hiện hành 4 Cái
AM ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT NHÀ KHO
AN Điện thu sét:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
2 Công tắc đôi Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 7 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 23 m
7 Mặt 1 + mặt 2 Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 36 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->