Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu tuần tra vỏ sắt số hiệu CA15-51-979 của phòng Pc08B CATP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa tàu tuần tra vỏ sắt số hiệu CA15-51-979 của phòng Pc08B CATP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên do Bộ cấp năm 2020, các nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 14:46:00 đến ngày 2020-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí ụ và dịch vụ | |||
| 1 | Công tác kéo tàu vào ụ phục vụ sửa chữa | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | lượt |
| 2 | Chi phí ụ | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 30 | ngày |
| 3 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công/đơn vị |
| 4 | Bắc và tháo nguồn nước cấp cứu hỏa | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công/đơn vị |
| 5 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công/đơn vị |
| 6 | Bắc và tháo nguồn điện | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công/đơn vị |
| B | Phần làm sạch, sơn | |||
| 1 | Cạo hà rong rêu, làm sạch vỏ đáy tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 120 | m2 |
| 2 | Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 120 | m3 |
| 3 | Phun cát làm sạch vỏ tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 210 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 4 lớp mạn ướt (chống hà) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 120 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 4 lớp mạn khô | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 90 | m2 |
| 6 | Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ mặt ngoài boong, thiết bị boong, ca bin | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 144 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 4 lớp mặt ngoài boong, thiết bị boong, ca bin | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 235 | m2 |
| 8 | Chải, vệ sinh phần thiết bị thay mới | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 144 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 90 | m2 |
| 10 | Sơn vạch mớn nước | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 50 | m |
| 11 | Vệ sinh, sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 bên mạn | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | tàu |
| 12 | Sơn, kẻ vẽ chữ số tàu hai bên mạn | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | toàn bộ |
| 13 | Che chắn các cửa sổ mạn, hộp van thông biển, các thiết bị: ống bao trục, ống xả mạn...phục vụ phun cát, phun sơn xong tháo ra vệ sinh hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | tàu |
| 14 | Vệ sinh, lau chùi sạch khoang két phục vụ kiểm tra độ kín nước của tôn vỏ khi hạ thủy | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | tàu |
| C | Sửa chữa phần sắt hàn | |||
| 1 | Chuyển gối kê để sửa chữa vỏ tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 15 | công/đơn vị |
| 2 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc bình thường, tư thế bằng | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2,5 | 100 điểm đo |
| 3 | Tháo lược chắn rác, vệ sinh bùn đất, phun cát hộp van, sơn, lắp hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | hộp |
| 4 | Hàn bịt tấm tôn đáy KT 500 x 600 x d4 x2 tấm + hàn đầu ống lắp đường ống | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,203 | 100kg |
| 5 | Bơm thử áp lực hộp van thông biển: P = 0,25 KG/cm2/1 hộp; t=30 phút. | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | bơm |
| 6 | Sơn sắt thép 4 lớp hộp van thông biển | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | m2 |
| 7 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa hộp van thông biển (tạm tính) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | hộp |
| 8 | Hàn bổ sung đường hàn mòn tôn vỏ | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | m |
| 9 | Hàn đắp lỗ xâm thực tôn vỏ tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 50 | điểm |
| 10 | Gia công tôn vỏ d8, d6 thay mới | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 19,625 | 100kg |
| 11 | Cắt, tháo cửa hỏng | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 4 | công |
| 12 | Cửa lên xuống khoang séc tơ lái: gia công thay mới cửa kích thước: 600x600 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,067 | tấn |
| 13 | Cửa lên xuống két nước ngọt: gia công thay mới cửa lên xuống két nước ngọt phía lái kích thước: 500x600 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,051 | tấn |
| 14 | Cửa lên xuống khoang tạp vậti: gia công thay mới cửa kích thước: 600x600 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,094 | tấn |
| 15 | Dịch chuyển vị trí cửa sang trái, hàn bịt lỗ khoét cửa cũ kt: 600x600, cắt chuyển cầu thang đỉa của cửa tròn lên xuống buồng máy, nắn sửa hàn vào vị trí cửa lên xuống khoang tạp vật | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 16 | Mở lỗ công nghệ người chui tại vách sườn 5 vị trí cầu thang cửa thoát hiểm buồng máy Kt: 600x600, viền lập là mép cửa 80x2400xd6 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 17 | Bu lông + đai ốc + đệm M12x40 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 6 | bộ |
| 18 | Bu lông tai hồng đồng M12x80 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 6 | bộ |
| 19 | Gioăng cao su kín nước cửa, cao su xốp18x34 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 7,7 | m |
| 20 | Cửa lên xuống khoang máy sau lái: Cắt lợi cửa hàn bịt kín bằng thép tấm D600xd6 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,017 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa thép | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,229 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép 4 lớp cửa | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2,76 | m2 |
| 23 | Cắt bóc be hai mạn chắn sóng khu vực lái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 12 | công |
| 24 | Gia công thay mới be hai mạn chắn sóng khu vực lái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3,402 | 100kg |
| 25 | Cắt gờ khung sàn 60x4800xd6 nhà vệ sinh phía lái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,014 | tấn |
| 26 | Phá dỡ sàn bê tông vệ sinh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,205 | m3 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,205 | m3 |
| 28 | Cắt bóc Sạp thao tác mạn trái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | công |
| 29 | Gia công, nắn sửa sạp thao tác mạn trái, kích thước: 800x500xd5 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,157 | 100kg |
| 30 | Cắt, tháo cọc bích đôi sau lái mạn trái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 4 | công |
| 31 | Gia công thay mới cọc bích đôi sau lái mạn trái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1,427 | 100kg |
| 32 | Tháo dỡ sạp gỗ khu vực nắp cabo khoang máy | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 6 | công |
| 33 | Gia công khung sạp bằng thép | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1,75 | 100kg |
| 34 | Bu lông, đai ốc, đệm M10x50 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 15 | bộ |
| 35 | Gia công thay mới sạp gỗ de, kích thước: 3100x3000xd30 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 9,3 | m2 |
| 36 | Sơn gỗ 2 nước | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 9,3 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ móc treo lốp | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,5 | công |
| 38 | Móc treo lốp | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 8 | cái |
| 39 | Gioăng cao su kín nước cửa, cao su xốp18x34 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 20,7 | m |
| 40 | Tay sách thép tròn $12x200 dập U | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 41 | Tai giữ 30x50xd6 dập U | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | tấm |
| 42 | Cắt bóc bệ tời neo mũi: tấm mặt, chân, mã | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 43 | Gia công bệ tời neo mũi | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,506 | 100kg |
| 44 | Cắt, mở lối cầu thang lên xuống | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | công |
| 45 | Gia công lối cầu thang lên xuống buồng ngủ | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,102 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lối cầu thang lên xuống buồng ngủ | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,102 | tấn |
| 47 | Gia công thay mới cầu thang nhôm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 41,519 | kg |
| 48 | Tháo dỡ trần cách nhiệt nhựa nhôm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 21,78 | m2 |
| 49 | Lắp dựng trần cách nhiệt nhựa nhôm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 21,78 | m2 |
| 50 | Xốp cách nhiệt D50 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 12,77 | m2 |
| 51 | Nẹp ITC | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2,2 | m |
| 52 | Cắt, tháo bậc cầu thang nhà vệ sinh mạn trái, cầu thang vị trí cửa ra vào ca bin | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | công |
| 53 | Gia công bậc cầu thang | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,094 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cầu thang lên xuống buồng ngủ | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,094 | tấn |
| 55 | Cắt, bịt ống thông hơi cũ, tháo quạt thông gió | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt thông gió | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 58 | Bu lông, ê cu, đệm M10x30 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 12 | cái |
| 59 | Chải vệ sinh các chi tiết thay mới | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép 4 lớp - các chi tiết thay mới | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | m2 |
| D | Công tác sửa chữa phần mộc, nề và trang trí nội thất | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn bếp | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | công |
| 2 | Thay mới cánh tủ bàn bếp Kt: 600x450x5 cánh, khung viền cánh I nốc hộp, viền I nốc tấm 30x2100xd3x5 cánh, lùa nhựa nhôm vân gỗ d3. | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | cánh |
| 3 | Thay mới 10 bộ bản lề bật inox | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | cái |
| 4 | Thay mới tay nắm cánh cửa | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | cái |
| 5 | Thay mới tấm đáy mặt bàn inox kt: 2100x500xd2, khoét lỗ mặt chậu rửa. | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 16,8 | kg |
| 6 | Thay mới tấm hồi mặt bàn inox kt 750x500xd2x2 tấm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 6 | kg |
| 7 | Tấm bịt mặt khung cửa trước nhựa nhôm d3 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | m2 |
| 8 | Nhân công thay mới mặt bàn inox | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 4 | công |
| 9 | Thay mới mặt bàn bếp đá granite 2100x550, khoét lỗ chậu rửa hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1,155 | m2 |
| 10 | Thay mới chậu rửa bát đơn có bàn phụ Tân Á Kt: 700x400, kèm xi phông, ống thoát nước | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bộ |
| 11 | Vòi chậu rửa | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bộ |
| 12 | Dây ống cấp nước chậu rửa | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ buồng sinh hoạt chung | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 14 | Thay mới cách nhiệt vách ngang bằng nhựa nhôm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1,52 | m2 |
| 15 | Xốp cách nhiệt D50 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1,52 | m2 |
| 16 | Nẹp ITC | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 4 | m |
| 17 | Gia công thay mới giường đơn kt: 1850x700x550 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 18 | Vệ sinh lau bề mặt trần vách nhựa nhôm các buồng phòng toàn tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 180 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ sàn buồng ngủ + buồng CLB | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 20 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp ghép thanh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 18 | m2 |
| E | Công tác sửa chữa phần cơ khí | |||
| 1 | Vệ sinh, kiểm tra đo khe hở bạc lái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 2 | Hộp tết kín nước: Tháo vệ sinh, thay mới tết chỉ trục lái, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | hộp |
| 3 | Thay mới tết chỉ trục F12 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | m |
| 4 | Tháo séc tơ lái, bánh lái, gót lái, ổ đỡ trục lái, rút trục lái, vệ sinh, kiểm tra trục lái, ổ đỡ và đo kiểm tra lại khe hở, thay thế các chi tiết hỏng, xong lắp ráp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 45 | công |
| 5 | Thay bạc trục lái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | bộ |
| 6 | Gia công cơ khí phục vụ sửa chữa phần hệ lái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 15 | công |
| 7 | Thay dầu đổ bánh lái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 100 | lít |
| 8 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa phần hệ lái (tạm tính) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hê |
| 9 | Chân vịt: Cắt phanh hãm, tháo đai ốc đầu trục, tháo chân vịt đưa về xưởng, kiểm tra sự phù hợp của chân vịt đồng bộ với công suất máy. Nắn sửa hàn đắp đánh bóng các cánh, cân bằng tĩnh, cạo rà tiếp xúc côn chân vịt, lắp ráp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | trục |
| 10 | Trước khi vào đốc, tháo bu lông tác bích trục, đo kiểm tra A/V bích trục chân vịt và bích hộp số | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | động cơ |
| 11 | Tàu vào đốc, cắt, tháo chắn rác, vệ sinh, đo kiểm tra khe hở bạc trục chân vịt, lên phương án sửa chữa cụ thể | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | hệ |
| 12 | Hộp tết kín nước: Vệ sinh hộp tết, nén tết, thay mới tết chỉ trục chân vịt, lắp lại hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | hộp |
| 13 | Thay mới tết chỉ trục F16 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | m |
| 14 | Tháo rút hệ trục + chân vịt, chuyển về xưởng, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | trục |
| 15 | Cảo tháo các bạc cũ trục chân vịt, vệ sinh ổ bạc. Tiện mài lắp bạc trục chân vịt cốt đồng mới, lắp ráp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 16 | Thay bạc trục chân vịt | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | bộ |
| 17 | Gia công cơ khí phục vụ sửa chữa phần hệ trục | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 15 | công |
| 18 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa phần hệ trục chân vịt (tạm tính) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 19 | Căn chỉnh máy chính theo hệ trục | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 20 | Hàn các bộ tăng chỉnh, căn chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt đạt yêu cầu kỹ thuật | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 21 | Doa các lỗ bu lông tinh chân máy (04 lỗ), bu lông tuốc tô (03 lỗ) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 7 | công |
| 22 | Gia công căn chân máy chính | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 12 | cái |
| 23 | Tháo ván sạp + khung xương phục vụ kiểm tra hệ trục, lắp ráp hoàn chỉnh sau khi xong | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 4 | công |
| 24 | Gia công đồng tấm sửa chữa hệ trục | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 8,01 | kg |
| 25 | Gia công thép tấm sửa chữa hệ trục | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,565 | 100kg |
| 26 | Kiểm tra, vệ sinh, chế tạo bích bịt và thử kín áp lực ống bao với áp suất P = 2,0 KG/cm2 KT Φ130 x 2200 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 27 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa căn chỉnh máy chính với hệ trục | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 28 | Cẩu lên bờ vệ sinh, gõ rỉ Xích neo F14, mỏ neo | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | công |
| 29 | Gia công cơ khí khác phục vụ sửa chữa phần vỏ, điện, cơ khí thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 15 | công |
| 30 | Vật tư chính phục vụ sửa chữa phần vỏ, điện, cơ khí thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 31 | Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa phần thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 8 | công |
| 32 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa phần vỏ, điện, cơ khí thiết bị hệ tời neo (tạm tính) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 33 | Chải, vệ sinh các chi tiết thay mới | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 30 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 4 lớp (các chi tiết thay mới) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 30 | m2 |
| F | Sửa chữa phần động lực | |||
| 1 | Nổ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của máy, lập bảng ghi thông số | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | công |
| 2 | Gia công bích bị ngâm nước làm mát trong máy | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 3 | Tháo, thay mới lọc gió | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 4 | Tháo, thay mới lọc dầu nhờn | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 5 | Tháo, thay mới lọc dầu cháy | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 6 | Tháo, chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 27 | công |
| 7 | Thay mới dung dịch nước làm mát | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 100 | lít |
| 8 | Thay mới dầu nhờn hộp số | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 20 | lít |
| 9 | Thử kiểm tra máy | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | xilanh |
| 10 | Nổ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của máy, lập bảng ghi thông số | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | công |
| 11 | Tháo, thay mới lọc dầu cháy | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 12 | Tháo, thay mới lọc dầu nhờn | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 13 | Tháo, thay mới lọc gió | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 14 | Tháo, vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 18 | công |
| 15 | Thay mới dầu nhờn hộp số | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 15 | lít |
| 16 | Thay mới dung dịch nước làm mát | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 40 | lít |
| 17 | Thử kiểm tra máy | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | xilanh |
| 18 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng máy (tạm tính) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 19 | Hệ dây ga, số, tay điều khiển từ ca bin đến máy: Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh; hiệu chỉnh đồng bộ với hệ thống | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 20 | Sinh hàn nước liền két, sinh hàn dầu, sinh hàn khí nạp, sinh hàn dầu ly hợp máy chính - Tháo, vệ sinh, luộc, súc rửa, bảo duỡng, thử kín, sơn màu, thay đệm kín, lắp lại hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 4 | cái |
| 21 | Thay mới gioăng cao su F140 x F8 - phần sinh hàn | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 22 | Sinh hàn nước liền két máy phụ - Tháo, vệ sinh, luộc, súc rửa, bảo duỡng, thử kín, sơn màu, thay đệm kín, lắp lại hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 23 | Đệm kín | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | cái |
| 24 | Tháo tách Bơm cứu hỏa, tháo chuyển về xưởng bơm + động cơ, tháo rã bơm, vệ sinh, khảo sát chi tiết | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bơm |
| 25 | Cánh bơm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 26 | Phớt làm kín bơm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 27 | Buồng bơm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 28 | Vòng bi đỡ trục | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | bộ |
| 29 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,5 | cái |
| 30 | Gioăng cao su tròn làm kín buồng bơm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bơm cứu hỏa (01 bơm trục đứng động cơ lai 5,5KW) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 32 | Tháo tách Bơm nước biển sinh hoạt | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bơm |
| 33 | Lắp đặt Bơm nước ngọt sinh hoạt (bơm Hàn Quốc 125W) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bơm |
| G | Hệ thống thông biển | |||
| 1 | Van thông biển van Dy100 - Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, thử kín, sơn màu, thay đệm, lắp lại hoàn chỉnh xuống tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 2 | Van thông hơi hộp thông biển Dy32 - Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, thử kín, sơn màu, thay đệm. Lắp lại hoàn chỉnh xuống tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 3 | Lọc thông biển F350xL400 - Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 4 | Đệm va | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 6 | cái |
| 5 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng hệ ga, số máy chính, phần sinh hàn, phần bơm, hệ thống thông biển (tạm tính) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 6 | Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa phần động lực | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| H | Hệ van ống | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch để sửa ống | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | m2 |
| 2 | Lát lại nền gạch sau khi sửa xong | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống nước biển sinh hoạt D27 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công |
| 4 | Thay thế đường ống nước biển sinh hoạt: ống thép mạ kẽm D27mm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cút cong hàn mạ kẽm 90 độ, đường kính cút d=27mm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | cái |
| 6 | Van hệ nước biển sinh hoạt Dy20 - Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, thử kín, sơn màu, thay đệm. Lắp lại hoàn chỉnh xuống tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ống nước ngọt sinh hoạt D42 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công |
| 8 | Thay thế đường ống nước ngọt sinh hoạt: ống thép mạ kẽm D42mm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm, đường kính cút d=42mm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 6 | cái |
| 10 | Van hệ nước ngọt sinh hoạt Dy32 - Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, thử kín, sơn màu, thay đệm. Lắp lại hoàn chỉnh xuống tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 11 | Van cứu hỏa sau lái Dy50 - Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, thử kín, sơn màu, thay đệm, lắp lại hoàn chỉnh xuống tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ ống cứu hỏa D60 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công |
| 13 | Thay thế đường ống cứu hỏa: ống thép mạ kẽm D60 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm, đường kính cút d=60mm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ Khớp cứu hỏa Dy50 (nhôm) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công |
| 16 | Thay Khớp cứu hỏa Dy50 (nhôm) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 17 | Van cứu hỏa Dy50 trên bong mạn + mũi - Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, thử kín, sơn màu, thay đệm, lắp lại hoàn chỉnh xuống tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 18 | Đệm va | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 7 | cái |
| 19 | Tháo dỡ ống thông hơi các két D42 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công |
| 20 | Thay thế đường ống thông hơi các kết: ống thép mạ kẽm D42 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | m |
| 21 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm, đường kính cút d=42mm | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 6 | cái |
| 22 | Tháo Ống nước nhà tắm: Ống nhựa chịu nhiệt D21 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D21 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D21 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa hàn ren trong | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê inox ren ngoài D21 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ trần cách nhiệt nhựa nhôm phục vụ sửa chữa | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | m2 |
| 29 | Làm trần cách nhiệt nhựa nhôm + khung xương | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | m2 |
| 30 | Chải vệ sinh các chi tiết thay mới | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 20 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép 4 lớp (các chi tiết thay mới) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 20 | m2 |
| 32 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng hệ van ống (tạm tính) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 33 | Vòng kẹp rút L500 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 30 | cái |
| 34 | Gia công các đai cố định ống, hàn hoàn chỉnh xuống tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | tàu |
| 35 | Gia công cơ khí phục vụ sửa chữa phần động lực | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 36 | Vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa phần động lực (tạm tính) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 37 | Nổ máy tại bến, kiểm tra, nghiệm thu các hệ thống: máy móc, thiết bị động lực, trục, neo, lái... | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | lần |
| I | Nhiên liệu thử tàu | |||
| 1 | Dầu cháy DO | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 750 | lít |
| 2 | Dầu nhờn Mil PC 04 (SAE40) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 26,25 | lít |
| J | Hệ van ống | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh động cơ tời neo 3KW | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 2 | Bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình động cơ tời neo 3KW, lắp lại hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 4 | Thay mới đèn pha mạn 220VAC, kích thước 200x150 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | bộ |
| 5 | Gia công chân đế đèn pha mạn, kích thước 200x150 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 0,146 | 100kg |
| 6 | Đèn hành trình mạn: tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại thử hoạt động hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 2 | bộ |
| 7 | Đèn hành trình cột: tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại thử hoạt động hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 4 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng bếp: thay mới đèn chiếu sáng D300 kèm bóng đèn sự cố 24VDC-15W | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng buồng sinh hoạt chung: thay mới bộ đèn chiếu sáng 220VAC LED (lắp tại vị trí ngang cửa) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng Cabin: thay mới bộ đèn chiếu sáng 220VAC LED (lắp tại vị trí ngang cửa) | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ quạt hút mùi cũ | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | công |
| 12 | Lắp quạt hút mùi 220VAC, kích thước 200x200 | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 bổ sung | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 50 | m |
| 14 | Thay thế mới bình ắc quy khởi động điện đầu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 11 | bình |
| 15 | Ắc quy GS N200 12V-200Ah | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 11 | bình |
| 16 | Bọc nylon, che chắn các thiết bị điện phục vụ phun cát, tháo vệ sinh lại sau khi xong | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | công |
| 17 | Xử lý kín nước các lỗ đi dây điện | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện phục vụ thay tôn vỏ, cách nhiệt toàn tàu và lắp lại | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 10 | công |
| 19 | Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa phần động lực | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| 20 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng hệ thống điện | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | hệ |
| K | Công tác sửa chữa phần khí tài | |||
| 1 | Tháo kiểm tra khảo sát hệ chỉ báo góc lái | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bộ |
| 2 | Thay mới xenxin chỉ báo góc lái, bấm mới đầu cốt, đấu nối hoàn chỉnh | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bộ |
| 3 | Vận chuyển xuống tàu, lắp đặt hoàn chỉnh, thử nghiệm thu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | bộ |
| 4 | Hạ thủy tàu | Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định | 1 | lượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi