Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408868-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200373713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 14:26:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,240,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường cũ, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 3,6096 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 3,6096 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 3,6096 100m3
4 Đào đất không thích hợp, đất cấp I E-HSMT- Chương V 20,5098 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I E-HSMT- Chương V 20,5098 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I E-HSMT- Chương V 20,5098 100m3
7 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II E-HSMT- Chương V 21,5194 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 26,6824 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 12,5432 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 E-HSMT- Chương V 16,182 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 24,3627 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 8,4139 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên E-HSMT- Chương V 7,7662 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 E-HSMT- Chương V 95,6457 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm E-HSMT- Chương V 95,6457 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm E-HSMT- Chương V 44,1574 100m2
6 Bù móng cấp phối đá dăm lớp trên E-HSMT- Chương V 1,1663 100m3
7 Rải lưới cốt sợi thủy tinh E-HSMT- Chương V 10,9335 100m2
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 E-HSMT- Chương V 36,61 m3
C Hè đường
1 Lát gạch Tezzazo KT 40x40cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 1.899,4 m2
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,456 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 E-HSMT- Chương V 151,952 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 570,5 m
5 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 3,63 m3
6 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,3872 100m2
7 Lát tấm đan rãnh biên E-HSMT- Chương V 72,6 m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 19,479 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,7706 100m2
10 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 21,2363 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 6,4107 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,3326 100m2
13 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 9,6624 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 5,6862 m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,4212 100m2
D Tường chắn
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 E-HSMT- Chương V 97,7535 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 E-HSMT- Chương V 116,97 m3
3 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 4,456 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,2228 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 E-HSMT- Chương V 10,8615 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I E-HSMT- Chương V 54,3075 100m
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa E-HSMT- Chương V 13 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I E-HSMT- Chương V 1,7386 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,2891 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 E-HSMT- Chương V 1,4705 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I E-HSMT- Chương V 1,4705 100m3
E Cống thoát nước
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm E-HSMT- Chương V 3,5 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm E-HSMT- Chương V 7 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm E-HSMT- Chương V 3 mối nối
4 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 1,78 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác E-HSMT- Chương V 0,1775 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 1,44 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0309 100m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I E-HSMT- Chương V 0,015 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 0,0388 100m3
F Cải tạo rãnh và ga hiện trạng: Tháo rỡ rãnh và ga cũ:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=150 kg E-HSMT- Chương V 951 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 2,592 m3
3 Phá dỡ giằng cổ rãnh hiện trạng kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 23,0142 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 0,4977 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 0,4977 100m3
G Cải tạo rãnh và ga hiện trạng: Nâng cổ rãnh và ga hiện trạng:
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 64,668 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 8,3688 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 571 cấu kiện
H Cải tạo rãnh và ga hiện trạng: Tấm đan rãnh thay thế:
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 24,168 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 mm, D6 mm E-HSMT- Chương V 1,973 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mm E-HSMT- Chương V 1,4535 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 mm E-HSMT- Chương V 2,0923 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 380 cấu kiện
I Cải tạo rãnh và ga hiện trạng: Tấm đan đổ liền:
1 Đổ bê tông tấm đan, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 11,544 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm, 8 mmm E-HSMT- Chương V 0,8416 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,6657 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm E-HSMT- Chương V 1,3056 tấn
5 Ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,39 100m2
J Hố ga mới KT 147x147x14 cm:
1 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 E-HSMT- Chương V 7,36 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 26,43 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 7,2 m2
4 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 1,71 m3
5 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,1823 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 12 mm E-HSMT- Chương V 0,7425 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 15 cấu kiện
8 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn E-HSMT- Chương V 10 bộ
9 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn E-HSMT- Chương V 5 bộ
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 3,12 m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 0,0312 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 0,0312 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 E-HSMT- Chương V 1,12 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 11,57 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,546 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm E-HSMT- Chương V 1,5547 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm E-HSMT- Chương V 1,3056 tấn
K Rãnh xây mới: Phần rãnh
1 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 27,58 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 149,76 m2
3 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 E-HSMT- Chương V 40,8 m2
4 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 8,7 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 9,52 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 E-HSMT- Chương V 19,86 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 E-HSMT- Chương V 13,19 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D6, 8 mm 10 mm E-HSMT- Chương V 1,226 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D12 m E-HSMT- Chương V 0,7488 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh , ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,4141 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan E-HSMT- Chương V 0,4991 100m2
12 Ván khuôn cổ rãnh dài cọc, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,1968 100m2
13 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,408 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 136 cấu kiện
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,4188 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 0,2831 100m3
L Rãnh xây mới: Hố ga xây mới:
1 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn E-HSMT- Chương V 4 cái
2 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn E-HSMT- Chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm E-HSMT- Chương V 0,1144 100m
4 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 1,711 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10 mm E-HSMT- Chương V 0,0158 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D12 mm E-HSMT- Chương V 0,3748 tấn
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,0936 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 9 cấu kiện
9 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 7,229 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 26,0048 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 E-HSMT- Chương V 7,2 m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 4,392 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,1118 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 E-HSMT- Chương V 2,196 m3
15 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 2,136 m3
16 Ván khuôn ống cống, ống buy E-HSMT- Chương V 0,1648 100m2
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 E-HSMT- Chương V 0,408 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,3819 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 0,1804 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 0,9502 m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 0,0095 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV E-HSMT- Chương V 0,0095 100m3
M Cải tạo mương xây:
1 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 453,816 m3
2 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm E-HSMT- Chương V 20,8215 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 63,9468 tấn
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 138,24 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 2,16 100m2
6 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 3,8211 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm E-HSMT- Chương V 0,0453 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,4236 tấn
9 Ván khuôn cọc, cột E-HSMT- Chương V 0,5908 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 271 cấu kiện
11 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,4667 100m2
N Cống hộp qua dự án QL38-TL276:
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm E-HSMT- Chương V 26 1 đoạn cống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su E-HSMT- Chương V 24 mối nối
3 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 3,04 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 E-HSMT- Chương V 0,2434 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 E-HSMT- Chương V 0,406 tấn
6 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,1762 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 37 cấu kiện
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 18,6521 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 E-HSMT- Chương V 6,1089 100m3
O An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm E-HSMT- Chương V 12 cái
2 Biển báo tam giác A= 700 mm E-HSMT- Chương V 12 cái
3 Cột biển báo D90cm sơn trắng đỏ E-HSMT- Chương V 46,8 m
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 2,4 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 2,4 m3
6 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m E-HSMT- Chương V 50 cái
7 Đổ bê tông móng cọc, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Tính NC, MTC) E-HSMT- Chương V 3,55 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 3,6 m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm E-HSMT- Chương V 45,45 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm E-HSMT- Chương V 7,5 m2
P Hộ lan ao chùa:
1 Sản xuất lan can thép E-HSMT- Chương V 2,678 tấn
2 Lắp lan can thép E-HSMT- Chương V 2,678 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->