Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Kênh mương từ đập xóm 5 Lưu Quang đến xóm Đồng Xùm xã Minh Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408971-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tiến
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Kênh mương từ đập xóm 5 Lưu Quang đến xóm Đồng Xùm xã Minh Tiến
Số hiệu KHLCNT 20200400835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 18:02:00 đến ngày 2020-04-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,164,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH (PHẦN KÊNH BÊ TÔNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 125,39 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 143,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,91 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 22,869 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,45 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,461 tấn
7 Rải Nilon lót móng kênh 835,92 m2
8 Đắp cát nền móng công trình 53,74 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 18 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 753,84 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 80,63 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,225 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 3,451 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 3,451 100m3
15 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 53 Công
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 95,34 100m
B HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH (CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,28 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,014 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,031 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 4 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,13 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 0,17 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,05 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,035 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,007 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 4 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,26 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 2,13 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,79 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,036 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,224 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,052 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,16 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 6 cái
21 Đắp cát nền móng công trình 0,53 m3
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,94 m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,116 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,045 100m3
25 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 2 Công
26 Đắp cát nền móng công trình 3,3 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 64,8 m3
28 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 13,5 100m
C HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH (TƯỜNG CHẮN ĐẦU TUYẾN KÊNH)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 0,44 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,046 100m2
D HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH (DỐC TIÊU NƯỚC)
1 Đắp cát nền móng công trình 0,2 m3
2 Rải Nilon lót móng 3,05 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,46 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 0,91 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,05 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,016 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,122 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,01 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,038 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,008 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 3 cái
E HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH (PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 61,61 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, bê tông phá dỡ 0,62 100m3
F HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 ( PHẦN KÊNH BÊ TÔNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 16,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 16,5 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 2,772 100m2
4 Rải Nilon lót móng kênh 110 m2
5 Đắp cát nền móng công trình 7,33 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,16 m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 67,18 m3
8 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 6,15 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,25 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,263 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,263 100m3
12 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 5 Công
G HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 (CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,054 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->