Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 17:46:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,487,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt dày 10cm bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,1709 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt bằng thủ công 10cm (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 129,272 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4636 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4636 | 100m3 |
| 5 | Đắp san nền khu cây xanh bằng đất hữu cơ tận dụng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,5836 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 93,9626 | 100m3 |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,0815 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3408 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,1596 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu bằng thủ công-đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 628,99 | m3 |
| 6 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,7306 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công, (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 93,266 | m3 |
| 8 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161,43 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4822 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,054 | m3 |
| 11 | Mua cát làm đường để đắp vỉa hè K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.381,6422 | m3 |
| 12 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,8886 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,259 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp cát làm đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,5842 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,3378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,3378 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (vận chuyển đất tận dụng đắp và ô cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,242 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đắp cát làm đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,2376 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,1188 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6976 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,9837 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp dày 3,5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,9837 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5946 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,949 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,661 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,9153 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.661 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,0938 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,246 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5179 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,358 | m3 |
| 32 | Lắp dựng Bó vỉa trên đoạn đường thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x99cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 596,7 | m |
| 33 | Lắp dựng Bó vỉa trên đoạn đường cong bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x49cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 162,1 | m |
| 34 | Đào bó gáy hè bằng thủ công -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,3618 | m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4274 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4248 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,2343 | m3 |
| 38 | Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,912 | m3 |
| 39 | Trát tường đỉnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,3618 | m2 |
| 40 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,34 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , phá dỡ ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,884 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,15 | m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,26 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5153 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5153 | 100m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,7244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, hố ga bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 193,11 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu đắp tận dụng từ phần đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9608 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,8212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,8028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh và mũ rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3318 | tấn |
| 7 | Bê tông thân rãnh và mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85,6311 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,9692 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 134,6907 | m3 |
| 10 | Trát trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 955,1478 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5716 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4585 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,0353 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 802 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK300mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | mối nối |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,91 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8118 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bê tông đáy ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7461 | tấn |
| 21 | Bê tông đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,2 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4137 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bê tông tấm đan ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3494 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3536 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,25 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66 | cái |
| 27 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,376 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chèn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3168 | 100m2 |
| 29 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,99 | m3 |
| 30 | Trát trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 296,11 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nắp hố ga bằng composite kích thước: 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt nắp hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | cái |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1423 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thang sắt bằng thép tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1423 | tấn |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4824 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4976 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2572 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9289 | tấn |
| 39 | Bê tông tạo dốc hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8448 | m3 |
| 40 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8217 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1247 | 100m2 |
| 42 | Vữa xi măng mác 100 chèn khe ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,613 | m3 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Nắp hố ga bằng composite, kích thước: 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt nắp ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 160mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,608 | 100m |
| 46 | Sản xuất cửa van 1 chiều ngăn mùi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | tấn |
| 47 | Cao su tấm dày 5mm lắp đầu van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều ngăn mùi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi