Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Đường giao thông nông thôn thôn Cẩm Trang, xã Đức Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Giang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Đường giao thông nông thôn thôn Cẩm Trang, xã Đức Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 14:27:00 đến ngày 2020-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,437,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, thủ công, đất C2<br/> | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính<br/> | 56,7676 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,7858 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,9854 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,9872 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, nền đường thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 52,8775 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,0467 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,0563 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,6707 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,6981 | 100m3 |
| 10 | Đất mua tại mõ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 78,5038 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 68,863 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 68,863 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 68,863 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển điều phối đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,3868 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,4231 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 65,0389 | 100m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,3175 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,3175 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (Lớp Subbase)<br/> | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính<br/> | 5,8468 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40,7853 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 734,1349 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80,99 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 697,41 | m |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,3287 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2<br/> | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính<br/> | 33,9994 | M3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,4599 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,4214 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42,9957 | m3 |
| 5 | Bê tông móng móng cống, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80,182 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 81,3034 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,3195 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7934 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4298 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,383 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 73,344 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,3223 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7432 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,4 | m3 |
| 20 | Chi phí hạng mục chung | Chi phí hạng mục chung | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi