Gói thầu: Thi công xây mới dãy nhà A Trường Mẫu giáo Kim Đồng I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Thi công xây mới dãy nhà A Trường Mẫu giáo Kim Đồng I |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 10:27:00 đến ngày 2020-04-16 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,980,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 9,681 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,452 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện còn sử dụng | 10 | công | |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa | 12 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 107,65 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 18 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa inox | 6 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | 18 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang bằng inox | 99,276 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 230,096 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 153,9 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 39,466 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 119,241 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 53,247 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 5,96 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 500mm | 1.092 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 400mm | 455 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 271,453 | m3 d.dịch | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | 24,718 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn, lắp đặt con kê bê tông | 4.080 | cái | |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính <=1m đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT tĩnh) | 271,453 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 2,715 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 15,47 | 100m | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | 34 | cái | |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 238 | cái | |
| 11 | Phá đầu cọc khoan nhồi | 6,861 | m3 | |
| 12 | Sản xuất ống vách D500x6mm, D400x6mm dài 6m (mỗi loại 1 cái) | 0,799 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | 204 | m | |
| 14 | Nhổ ống vách | 2,04 | 100m | |
| 15 | Lắp dựng tôn bảo vệ đầu cọc thí nghiệm | 0,038 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 4,141 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất thép quây tôn | 0,435 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng thép quây tôn | 0,435 | tấn | |
| 3 | Quây tôn mặt bằng thi công, chiều cao 2m | 1,092 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng đài bằng thủ công | 29,39 | m3 | |
| 5 | Đào móng đài bằng máy | 0,686 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất dầm móng bằng thủ công | 33,516 | m3 | |
| 7 | Đào đất dầm móng bằng máy | 0,782 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,472 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 15,525 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,409 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,962 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 8,325 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn đài móng | 1,19 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | 2,407 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm BT tĩnh | 72,836 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 0,078 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông cổ cột | 0,254 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,633 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 39,093 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,451 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,643 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,029 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ LỚP HỌC - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công | 6,838 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng máy | 0,16 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | 1,075 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,536 | m3 | |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc | 1,536 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,089 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,536 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,275 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 2,304 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 7,898 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 1,075 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 51,808 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 19,236 | m2 | |
| 14 | Tấm đan bể | 32 | cái | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,102 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,156 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,536 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 32 | cái | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,891 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,289 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 38,369 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,434 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ LỚP HỌC - DẦM, CỘT, SÀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 13,18 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,9m | 11,868 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn cột | 3,983 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,668 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | 1,665 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | 4,568 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT tĩnh) | 25,616 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 7,841 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | 2,418 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | 4,929 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm | 13,647 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT tĩnh) | 84,215 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 9,548 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | 14,018 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT tĩnh) | 89,059 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 1,993 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 34,648 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 39,025 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 340,734 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng bậc tam cấp đá 4x6, mác 100 | 1,315 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 | 5,22 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ LỚP HỌC - CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | 0,392 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm | 0,462 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | 3,777 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,598 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | 2,024 | tấn | |
| 7 | Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 7,161 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ LỚP HỌC - LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | 1,633 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 0,187 | tấn | |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,934 | tấn | |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 11,828 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.504,664 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2.313,001 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 549,932 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không trát dầm trong phòng) | 292,169 | m2 | |
| 5 | Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 | 139,825 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không trát trần trong phòng) | 332,151 | m2 | |
| 7 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | 34,578 | m2 | |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 65,92 | m | |
| 9 | Trát gờ chỉ, mi cửa sổ rộng 5cm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 131,464 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.062,526 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 1,2m | 598,644 | m2 | |
| 13 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 158,237 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 1,8m | 445,444 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch thẻ lan can hành lang bằng gạch 120x300mm, vữa XM mác 75 | 13,644 | m2 | |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600mm | 601,522 | m2 | |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x600mm | 296,821 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả Jajynic (Hoặc tương đương) vào tường | 2.669,293 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả Jajynic (Hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần | 1.348,655 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.400,38 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.617,568 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC - MÁI TÔN CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,462 | tấn | |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,524 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,986 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 41,205 | m2 | |
| 5 | Bulong M20x400 | 32 | bộ | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | 1,828 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,828 | tấn | |
| 8 | Sơn xà gồ thép mái 40x80x2mm | 100,349 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt Việt Nhật (Hoặc tương đương) | 3,554 | 100m2 | |
| 10 | Bulong M12x30 | 12 | bộ | |
| 11 | Ke chống bão | 360 | bộ | |
| 12 | Tôn úp nóc chống thấm | 79,12 | m | |
| 13 | Tấm trải chống thấm sê nô mái, WC | 306,876 | m2 | |
| 14 | Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 306,876 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC 10: NHÀ LỚP HỌC - SẢN XUẤT LẮP DỰNG LAN CAN HÀNH LANG BẰNG INOX | |||
| 1 | Sản xuất thép ống inox D63x2mm | 200,882 | kg | |
| 2 | Sản xuất thép hộp inox 20x40x2mm | 1.220,493 | kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | 83,044 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC 11: SẢN XUẤT LẮP DỰNG LAN CAN CẦU THANG BẰNG INOX | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 320,969 | kg | |
| 2 | Quả cầu Inox cầu thang | 2 | cái | |
| M | HẠNG MỤC 12: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỬA NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, kính dày 0,5mm, kèm phụ kiện | 261,484 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính dày 0,5mm, kèm phụ kiện | 30,06 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (Hoặc tương đương) | 53 | bộ | |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 291,544 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 1,522 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 105,56 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, hoàn thiện sơn màu ghi xám | 105,56 | m2 | |
| 8 | Gắn chữ lớn '' TRƯỜNG MẪU GIÁO KIM ĐỒNG I'' bằng tấm aluminium | 21 | chữ | |
| N | HẠNG MỤC 13: SẢN, XUẤT, LẮP DỰNG VÁCH NGĂN COMPACT PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact HPL 18ly | 50,4 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC 14: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG KHUNG THÉP TRANG TRÍ MẶT TIỀN | |||
| 1 | Sản xuất khung thép hộp 40x80x1.8mm | 0,353 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung thép hộp 40x80x1.8mm | 0,353 | tấn | |
| 3 | Sơn khung thép hộp 40x80x1.8mm màu nâu | 30,046 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC 15: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG TRANH TRANG TRÍ Ô THANG BẰNG TẤM NHÔM ALUMINIUM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tranh trang trí ô thang bằng tấm nhôm aluminium | 1 | tranh | |
| Q | HẠNG MỤC 16: PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | 40 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 250 | m | |
| 5 | Cáp CXV 3x16+1x10 mm2 | 80 | m | |
| 6 | ổ cắm đôi 250v-10a | 38 | cái | |
| 7 | Công tắc đôi | 12 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn | 6 | cái | |
| 9 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat 1p-25a | 4 | cái | |
| 13 | Aptomat 1p-15a | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m - Loại 1 bóng | 18 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt máng đèn led panel âm trần KT600x600mm | 36 | bộ | |
| 16 | Đèn ốp trần 24W | 6 | bộ | |
| 17 | Tủ điện KT300x400x150x1.2mm | 2 | tủ | |
| 18 | Hộp nối và phân dây | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 26 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo trần | 10 | cái | |
| 21 | Bảng điện | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| R | HẠNG MỤC 17: PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x4+1x2.5)mm2 | 30 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 250 | m | |
| 5 | ổ cắm đôi 250v-10a | 38 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 12 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn | 6 | cái | |
| 8 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 9 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat 1p-25a | 4 | cái | |
| 11 | Aptomat 1p-15a | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m - Loại 1 bóng | 18 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt máng đèn led panel âm trần KT600x600mm | 36 | bộ | |
| 14 | Đèn ốp trần 24W | 6 | bộ | |
| 15 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 16 | Hộp nối và phân dây | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 26 | cái | |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo trần | 10 | cái | |
| 19 | Bảng điện | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| S | HẠNG MỤC 18: PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x4+1x2.5)mm2 | 30 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 250 | m | |
| 5 | ổ cắm đôi 250v-10a | 28 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 10 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn | 5 | cái | |
| 8 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 9 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat 1p-25a | 4 | cái | |
| 11 | Aptomat 1p-15a | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m - Loại 1 bóng | 11 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt máng đèn led panel âm trần KT600x600mm | 33 | bộ | |
| 14 | Đèn ốp trần 24W | 7 | bộ | |
| 15 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 16 | Hộp nối và phân dây | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo trần | 10 | cái | |
| 19 | Bảng điện | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| T | HẠNG MỤC 19: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D25mm | 0,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D21mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | 2,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D21mm | 160 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút PE PPR D21mm | 62 | cái | |
| 6 | Cút PPR D34mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp nút bịt d=21mm | 160 | cái | |
| 8 | Van khóa nước D21mm | 13 | cái | |
| 9 | Van khóa nước D34mm | 6 | cái | |
| 10 | Ren ngoài ống D21mm | 160 | cái | |
| 11 | Ren trong ống D21mm | 160 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D34-21mm | 6 | cái | |
| U | HẠNG MỤC 20: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 1,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 2,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | 50 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D48 | 50 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | 91 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | 91 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa D110X48mm | 50 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D110X90mm | 91 | cái | |
| 11 | Ống kiểm tra D90mm | 20 | cái | |
| 12 | Chóp thông hơi D90mm | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D110mm | 1,326 | 100m | |
| 14 | Đai giữ ống+vít | 60 | bộ | |
| 15 | Cầu chắn rác D160 | 10 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 2 | bể | |
| 18 | Van phao hình cầu D25 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | 61 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 61 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 61 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 81 | bộ | |
| 24 | Máng rửa tay treo tường bằng inox, KT1500x400x250mm | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiều nam | 30 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | 22 | cái | |
| 31 | Bơm áp lực | 1 | cái | |
| V | HẠNG MỤC 21: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Phiến đấu dây 10 đôi | 3 | bộ | |
| 2 | Modern | 1 | bộ | |
| 3 | Switch 8 cổng | 3 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm mạng internet | 10 | bộ | |
| 5 | Giắc cắm mạng | 20 | bộ | |
| 6 | Dây mạng cáp utp 4p cat6 | 300 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| 8 | Vỏ tủ chứa thiết bị mạng | 1 | bộ | |
| 9 | Vật liệu khác | 5 | % | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,252 | m3 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 112,52 | m2 | |
| W | HẠNG MỤC 22: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,544 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 14,95 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | 2,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 2,392 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,268 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,021 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,551 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 5,373 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,52 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,349 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,887 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 5,33 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,172 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,309 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,034 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,095 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bitum vào tường ngoài bể | 30,08 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 30,08 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát 2 lớp) | 74,689 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,2 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 15,12 | m2 | |
| 22 | Đánh màu tường bể nước | 39,345 | m2 | |
| 23 | Gia công và lắp dựng băng ngăn nước PVC V200 | 31,2 | m | |
| 24 | Gia công và lắp đặt nắp bể inox | 1 | bộ | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,131 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,439 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,439 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,439 | 100m3 | |
| X | HẠNG MỤC 23: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,028 | tấn | |
| 2 | Bu lông chân cột M16 | 16 | cái | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 0,028 | tấn | |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | 0,076 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,076 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,851 | m2 | |
| 7 | Lợp mái tôn múi mạ màu, dày 0,4mm | 0,252 | 100m2 | |
| 8 | Tôn bò Z | 9,22 | m | |
| 9 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt | 0,02 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,986 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 1,62 | m2 | |
| Y | HẠNG MỤC 24: ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 29 | cái | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | 250 | m | |
| 6 | Kẹp đỡ ống luồn dây | 50 | cái | |
| 7 | Măng sông nối ống | 120 | cái | |
| 8 | Hộp chia ngả | 25 | cái | |
| 9 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | 29 | cái | |
| 10 | Cầu đấu dây kèm attomat 1P,10A Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| Z | HẠNG MỤC 25: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy Horing 5 kênh (Đài Loan-hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 48 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 72 | cái | |
| 5 | Chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 6 | Đèn báo cháy | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 4 | cái | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruộng 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 9 | Ống bảo vệ dây D20 | 700 | m | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | 10 | m | |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | 4 | hộp | |
| AA | HẠNG MỤC 25: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ họng nước chữa cháy ngoài nhà 1200x650x180mm | 1 | hộp | |
| 2 | bình chữa cháy ABC MZF4 - TQ | 20 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2MT3-TQ | 10 | bình | |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | 4 | cái | |
| 5 | Bảng hướng dẫn sử dụng | 1 | bảng | |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,25 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 2,5 | 100m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 2,5 | 100m | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn Hải Phòng - hoặc tương đương) | 20,8653 | m2 | |
| 12 | Van chặn D100 | 6 | cái | |
| 13 | Cút D100 | 6 | cái | |
| 14 | Tê D100 hàn | 4 | cái | |
| 15 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 16 | Van chặn D15 | 2 | cái | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 25 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 25 | m | |
| 19 | Rọ hút DN100 | 2 | cái | |
| 20 | Giảm giật chống rung quán tính D100 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích D100 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích D80 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm | 6 | cái | |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 27 | Khớp nối nhanh D50 | 6 | cái | |
| 28 | Vòi chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà 450x500x180 | 6 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính trụ D100 | 1 | cái | |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D50 | 2 | cái | |
| 33 | Khớp nối nhanh D65 | 2 | cái | |
| 34 | Vòi chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| AB | HẠNG MỤC 26: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H = 60m | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm diesel chữa cháy Q=27m3/h; cột áp 60m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 3.6m3/h; cột áp: H = 58m | 1 | cái | |
| 5 | Bệ bơm chữa cháy | 3 | cái | |
| 6 | Rọ hút van một chiều D200 | 2 | cái | |
| 7 | Lọc rác D200 | 2 | cái | |
| 8 | Chống rung mặt bích D200 | 1 | cái | |
| 9 | Chống rung mặt bích D150 | 3 | cái | |
| 10 | Van chặn ty nổi mặt bích D150 | 3 | cái | |
| 11 | Rọ hút van một chiều D50 | 2 | cái | |
| 12 | Lọc rác D50 | 2 | cái | |
| 13 | Chống rung mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 15 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 16 | Van xả áp D50 | 7 | cái | |
| 17 | Bình áp 200 lít | 1 | cái | |
| 18 | Công tắc áp lực | 6 | cái | |
| 19 | Van chặn D15 | 3 | cái | |
| 20 | Hệ thống ống lắp trạm bơm | 1 | tb | |
| 21 | Bể nước mồi 300 lít Inox | 1 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi