Gói thầu: Thi công xây mới dãy nhà A Trường Mẫu giáo Kim Đồng I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409036-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Thi công xây mới dãy nhà A Trường Mẫu giáo Kim Đồng I
Số hiệu KHLCNT 20200402965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 10:27:00 đến ngày 2020-04-16 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,980,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,681 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,452 100m2
3 Tháo dỡ thiết bị điện còn sử dụng 10 công
4 Tháo dỡ điều hòa 12 cái
5 Tháo dỡ cửa 107,65 m2
6 Tháo dỡ bệ xí 18 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa inox 6 cái
8 Tháo dỡ chậu tiểu 18 cái
9 Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang bằng inox 99,276 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 230,096 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 153,9 m3
12 Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 39,466 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 119,241 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 53,247 m3
15 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 5,96 100m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỌC
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 500mm 1.092 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 400mm 455 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 271,453 m3 d.dịch
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm 24,718 tấn
5 Ván khuôn, lắp đặt con kê bê tông 4.080 cái
6 Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính <=1m đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT tĩnh) 271,453 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 2,715 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 15,47 100m
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm 34 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm 238 cái
11 Phá đầu cọc khoan nhồi 6,861 m3
12 Sản xuất ống vách D500x6mm, D400x6mm dài 6m (mỗi loại 1 cái) 0,799 tấn
13 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm 204 m
14 Nhổ ống vách 2,04 100m
15 Lắp dựng tôn bảo vệ đầu cọc thí nghiệm 0,038 100m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 4,141 100m3
C HẠNG MỤC 3: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG
1 Sản xuất thép quây tôn 0,435 tấn
2 Lắp dựng thép quây tôn 0,435 tấn
3 Quây tôn mặt bằng thi công, chiều cao 2m 1,092 100m2
4 Đào móng đài bằng thủ công 29,39 m3
5 Đào móng đài bằng máy 0,686 100m3
6 Đào đất dầm móng bằng thủ công 33,516 m3
7 Đào đất dầm móng bằng máy 0,782 100m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng 0,472 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 15,525 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,409 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,962 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 8,325 tấn
13 Ván khuôn đài móng 1,19 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng 2,407 100m2
15 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm BT tĩnh 72,836 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 0,078 100m3
17 Ván khuôn bê tông cổ cột 0,254 100m2
18 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 1,633 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 39,093 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,451 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,643 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,029 m3
D HẠNG MỤC 4: NHÀ LỚP HỌC - BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt, bằng thủ công 6,838 m3
2 Đào móng bể phốt bằng máy 0,16 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 1,075 100m
4 Vét bùn đầu cọc 1,536 m3
5 Phủ cát đen đầu cọc 1,536 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,089 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,536 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,275 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 2,304 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 7,898 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 1,075 m3
12 Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 51,808 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 19,236 m2
14 Tấm đan bể 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,102 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,156 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,536 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 32 cái
19 Đắp đất hoàn trả hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,891 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,289 100m3
21 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 38,369 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,434 100m3
E HẠNG MỤC 5: NHÀ LỚP HỌC - DẦM, CỘT, SÀN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 13,18 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,9m 11,868 100m2
3 Ván khuôn cột 3,983 100m2
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm 0,668 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm 1,665 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm 4,568 tấn
7 Bê tông cột 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT tĩnh) 25,616 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 7,841 100m2
9 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm 2,418 tấn
10 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm 4,929 tấn
11 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm 13,647 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT tĩnh) 84,215 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 9,548 100m2
14 Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm 14,018 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT tĩnh) 89,059 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 1,993 100m3
F HẠNG MỤC 6: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY THÔ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 34,648 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 39,025 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 340,734 m3
4 Bê tông lót móng bậc tam cấp đá 4x6, mác 100 1,315 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 5,22 m3
G HẠNG MỤC 7: NHÀ LỚP HỌC - CẦU THANG
1 Ván khuôn đổ bê tông dầm thang 0,392 100m2
2 Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm 0,078 tấn
3 Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm 0,462 tấn
4 Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 3,777 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,598 100m2
6 Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm 2,024 tấn
7 Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 7,161 m3
H HẠNG MỤC 8: NHÀ LỚP HỌC - LANH TÔ
1 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô 1,633 100m2
2 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm 0,187 tấn
3 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm 0,934 tấn
4 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 11,828 m3
I HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC - HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.504,664 m2
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2.313,001 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 549,932 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không trát dầm trong phòng) 292,169 m2
5 Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 139,825 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 (không trát trần trong phòng) 332,151 m2
7 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 34,578 m2
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 65,92 m
9 Trát gờ chỉ, mi cửa sổ rộng 5cm, dày 2cm, vữa XM mác 75 42 m
10 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 131,464 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 1.062,526 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 1,2m 598,644 m2
13 Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 158,237 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, chiều cao 1,8m 445,444 m2
15 Ốp gạch thẻ lan can hành lang bằng gạch 120x300mm, vữa XM mác 75 13,644 m2
16 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600mm 601,522 m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x600mm 296,821 m2
18 Bả bằng bột bả Jajynic (Hoặc tương đương) vào tường 2.669,293 m2
19 Bả bằng bột bả Jajynic (Hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần 1.348,655 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.400,38 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 2.617,568 m2
J HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC - MÁI TÔN CHỐNG NÓNG
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,462 tấn
2 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,524 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,986 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước 41,205 m2
5 Bulong M20x400 32 bộ
6 Sản xuất xà gồ thép 1,828 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 1,828 tấn
8 Sơn xà gồ thép mái 40x80x2mm 100,349 m2
9 Lợp mái tôn PU cách nhiệt Việt Nhật (Hoặc tương đương) 3,554 100m2
10 Bulong M12x30 12 bộ
11 Ke chống bão 360 bộ
12 Tôn úp nóc chống thấm 79,12 m
13 Tấm trải chống thấm sê nô mái, WC 306,876 m2
14 Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 306,876 m2
K HẠNG MỤC 10: NHÀ LỚP HỌC - SẢN XUẤT LẮP DỰNG LAN CAN HÀNH LANG BẰNG INOX
1 Sản xuất thép ống inox D63x2mm 200,882 kg
2 Sản xuất thép hộp inox 20x40x2mm 1.220,493 kg
3 Lắp dựng lan can inox 83,044 m2
L HẠNG MỤC 11: SẢN XUẤT LẮP DỰNG LAN CAN CẦU THANG BẰNG INOX
1 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 320,969 kg
2 Quả cầu Inox cầu thang 2 cái
M HẠNG MỤC 12: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỬA NHÔM KÍNH
1 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, kính dày 0,5mm, kèm phụ kiện 261,484 m2
2 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính dày 0,5mm, kèm phụ kiện 30,06 m2
3 Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (Hoặc tương đương) 53 bộ
4 Lắp dựng cửa không có khuôn 291,544 m2
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 1,522 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa 105,56 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, hoàn thiện sơn màu ghi xám 105,56 m2
8 Gắn chữ lớn '' TRƯỜNG MẪU GIÁO KIM ĐỒNG I'' bằng tấm aluminium 21 chữ
N HẠNG MỤC 13: SẢN, XUẤT, LẮP DỰNG VÁCH NGĂN COMPACT PHÒNG VỆ SINH
1 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact HPL 18ly 50,4 m2
O HẠNG MỤC 14: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG KHUNG THÉP TRANG TRÍ MẶT TIỀN
1 Sản xuất khung thép hộp 40x80x1.8mm 0,353 tấn
2 Lắp dựng khung thép hộp 40x80x1.8mm 0,353 tấn
3 Sơn khung thép hộp 40x80x1.8mm màu nâu 30,046 m2
P HẠNG MỤC 15: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG TRANH TRANG TRÍ Ô THANG BẰNG TẤM NHÔM ALUMINIUM
1 Sản xuất, lắp dựng tranh trang trí ô thang bằng tấm nhôm aluminium 1 tranh
Q HẠNG MỤC 16: PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 1
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 40 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 300 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 250 m
5 Cáp CXV 3x16+1x10 mm2 80 m
6 ổ cắm đôi 250v-10a 38 cái
7 Công tắc đôi 12 cái
8 Công tắc đơn 6 cái
9 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
10 Aptomat 3 pha 150A 1 cái
11 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
12 Aptomat 1p-25a 4 cái
13 Aptomat 1p-15a 9 cái
14 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m - Loại 1 bóng 18 bộ
15 Lắp đặt máng đèn led panel âm trần KT600x600mm 36 bộ
16 Đèn ốp trần 24W 6 bộ
17 Tủ điện KT300x400x150x1.2mm 2 tủ
18 Hộp nối và phân dây 4 cái
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 26 cái
20 Lắp đặt quạt đảo trần 10 cái
21 Bảng điện 4 cái
22 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
23 Lắp đặt ống luồn dây D20 300 m
R HẠNG MỤC 17: PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 2
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x4+1x2.5)mm2 30 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 300 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 250 m
5 ổ cắm đôi 250v-10a 38 cái
6 Công tắc đôi 12 cái
7 Công tắc đơn 6 cái
8 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
9 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
10 Aptomat 1p-25a 4 cái
11 Aptomat 1p-15a 8 cái
12 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m - Loại 1 bóng 18 bộ
13 Lắp đặt máng đèn led panel âm trần KT600x600mm 36 bộ
14 Đèn ốp trần 24W 6 bộ
15 Tủ điện KT300x200x150x1,2mm 1 tủ
16 Hộp nối và phân dây 4 cái
17 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 26 cái
18 Lắp đặt quạt đảo trần 10 cái
19 Bảng điện 4 cái
20 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
21 Lắp đặt ống luồn dây D20 300 m
S HẠNG MỤC 18: PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 3
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x4+1x2.5)mm2 30 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 300 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 250 m
5 ổ cắm đôi 250v-10a 28 cái
6 Công tắc đôi 10 cái
7 Công tắc đơn 5 cái
8 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
9 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
10 Aptomat 1p-25a 4 cái
11 Aptomat 1p-15a 4 cái
12 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m - Loại 1 bóng 11 bộ
13 Lắp đặt máng đèn led panel âm trần KT600x600mm 33 bộ
14 Đèn ốp trần 24W 7 bộ
15 Tủ điện KT300x200x150x1,2mm 1 tủ
16 Hộp nối và phân dây 4 cái
17 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 19 cái
18 Lắp đặt quạt đảo trần 10 cái
19 Bảng điện 4 cái
20 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
21 Lắp đặt ống luồn dây D20 300 m
T HẠNG MỤC 19: PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D34mm 0,5 100m
2 Lắp đặt ống PVC D25mm 0,8 100m
3 Lắp đặt ống PPR D21mm, bằng phương pháp hàn nhiệt 2,5 100m
4 Lắp đặt tê PPR D21mm 160 cái
5 Lắp đặt cút PE PPR D21mm 62 cái
6 Cút PPR D34mm 10 cái
7 Lắp nút bịt d=21mm 160 cái
8 Van khóa nước D21mm 13 cái
9 Van khóa nước D34mm 6 cái
10 Ren ngoài ống D21mm 160 cái
11 Ren trong ống D21mm 160 cái
12 Lắp đặt tê PPR D34-21mm 6 cái
U HẠNG MỤC 20: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 1,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 2,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 0,3 100m
5 Lắp đặt cút nhựa D48mm 50 cái
6 Lắp đặt tê PVC D48 50 cái
7 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 91 cái
8 Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 91 cái
9 Lắp đặt côn nhựa D110X48mm 50 cái
10 Lắp đặt côn nhựa D110X90mm 91 cái
11 Ống kiểm tra D90mm 20 cái
12 Chóp thông hơi D90mm 20 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D110mm 1,326 100m
14 Đai giữ ống+vít 60 bộ
15 Cầu chắn rác D160 10 bộ
16 Lắp đặt cút nhựa D90mm 10 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 2 bể
18 Van phao hình cầu D25 4 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt 61 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 61 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy 61 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 81 bộ
24 Máng rửa tay treo tường bằng inox, KT1500x400x250mm 30 m
25 Lắp đặt chậu tiều nam 30 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 10 bộ
27 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L 10 bộ
28 Lắp đặt gương soi 1 cái
29 Lắp đặt kệ kính 1 cái
30 Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn 22 cái
31 Bơm áp lực 1 cái
V HẠNG MỤC 21: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Phiến đấu dây 10 đôi 3 bộ
2 Modern 1 bộ
3 Switch 8 cổng 3 bộ
4 Ổ cắm mạng internet 10 bộ
5 Giắc cắm mạng 20 bộ
6 Dây mạng cáp utp 4p cat6 300 m
7 Lắp đặt ống luồn dây D20 300 m
8 Vỏ tủ chứa thiết bị mạng 1 bộ
9 Vật liệu khác 5 %
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,252 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 112,52 m2
W HẠNG MỤC 22: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,544 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 14,95 100m
3 Đắp cát đầu cọc 2,392 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 2,392 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,268 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,021 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,551 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 5,373 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,52 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,349 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,887 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 5,33 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,172 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,309 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,034 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,095 m3
17 Quét nhựa bitum vào tường ngoài bể 30,08 m2
18 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 30,08 m2
19 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát 2 lớp) 74,689 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 17,2 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 15,12 m2
22 Đánh màu tường bể nước 39,345 m2
23 Gia công và lắp dựng băng ngăn nước PVC V200 31,2 m
24 Gia công và lắp đặt nắp bể inox 1 bộ
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,131 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,439 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,439 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,439 100m3
X HẠNG MỤC 23: NHÀ BƠM
1 Sản xuất cột bằng thép hình 0,028 tấn
2 Bu lông chân cột M16 16 cái
3 Lắp dựng cột thép 0,028 tấn
4 Sản xuất xà gồ thép 0,076 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,076 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,851 m2
7 Lợp mái tôn múi mạ màu, dày 0,4mm 0,252 100m2
8 Tôn bò Z 9,22 m
9 Sản xuất cửa sổ bằng sắt 0,02 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,986 m2
11 Lắp dựng cửa không có khuôn 1,62 m2
Y HẠNG MỤC 24: ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 10 cái
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 29 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 250 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 250 m
6 Kẹp đỡ ống luồn dây 50 cái
7 Măng sông nối ống 120 cái
8 Hộp chia ngả 25 cái
9 Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố 29 cái
10 Cầu đấu dây kèm attomat 1P,10A Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương 3 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
Z HẠNG MỤC 25: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy Horing 5 kênh (Đài Loan-hoặc tương đương) 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 24 cái
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 48 cái
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy 72 cái
5 Chuông báo cháy 4 cái
6 Đèn báo cháy 4 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy 4 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruộng 2x1,5mm2 700 m
9 Ống bảo vệ dây D20 700 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm 10 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét 1 cọc
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm 4 hộp
AA HẠNG MỤC 25: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ họng nước chữa cháy ngoài nhà 1200x650x180mm 1 hộp
2 bình chữa cháy ABC MZF4 - TQ 20 bình
3 Bình chữa cháy CO2MT3-TQ 10 bình
4 Nội quy, tiêu lệnh 4 cái
5 Bảng hướng dẫn sử dụng 1 bảng
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm 1 100m
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,25 100m
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm 0,05 100m
9 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 2,5 100m
10 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 2,5 100m
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn Hải Phòng - hoặc tương đương) 20,8653 m2
12 Van chặn D100 6 cái
13 Cút D100 6 cái
14 Tê D100 hàn 4 cái
15 Đồng hồ đo áp lực 2 cái
16 Van chặn D15 2 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 25 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 25 m
19 Rọ hút DN100 2 cái
20 Giảm giật chống rung quán tính D100 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
21 Lắp đặt van mặt bích D100 4 cái
22 Lắp đặt van mặt bích D80 6 cái
23 Lắp đặt van mặt bích D50 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 1 cái
25 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm 6 cái
26 Lăng phun chữa cháy D50 6 cái
27 Khớp nối nhanh D50 6 cái
28 Vòi chữa cháy D50 6 cái
29 Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà 450x500x180 6 hộp
30 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm 1 cái
31 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính trụ D100 1 cái
32 Lăng phun chữa cháy D50 2 cái
33 Khớp nối nhanh D65 2 cái
34 Vòi chữa cháy D65 2 cái
AB HẠNG MỤC 26: TRẠM BƠM
1 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 1 cái
2 Máy bơm điện chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H = 60m 1 cái
3 Máy bơm diesel chữa cháy Q=27m3/h; cột áp 60m 1 cái
4 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 3.6m3/h; cột áp: H = 58m 1 cái
5 Bệ bơm chữa cháy 3 cái
6 Rọ hút van một chiều D200 2 cái
7 Lọc rác D200 2 cái
8 Chống rung mặt bích D200 1 cái
9 Chống rung mặt bích D150 3 cái
10 Van chặn ty nổi mặt bích D150 3 cái
11 Rọ hút van một chiều D50 2 cái
12 Lọc rác D50 2 cái
13 Chống rung mặt bích D50 1 cái
14 Van 1 chiều D50 1 cái
15 Van chặn D50 2 cái
16 Van xả áp D50 7 cái
17 Bình áp 200 lít 1 cái
18 Công tắc áp lực 6 cái
19 Van chặn D15 3 cái
20 Hệ thống ống lắp trạm bơm 1 tb
21 Bể nước mồi 300 lít Inox 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->