Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 16:51:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,052 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lổi thép H7, kính trắng 5ly | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,0416 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,052 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,052 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 12,15 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6075 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo HSTK | 12,15 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK | 15,8 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x500 | Theo HSTK | 15,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 75,28 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,96 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 28,32 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,1136 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,1136 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4326 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4326 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 10,7654 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn gỉa ngói dày 0,42ly | Theo HSTK | 0,2678 | 100m2 |
| 21 | Tắc kê bung l=60, d=10 | Theo HSTK | 12 | cái |
| C | Cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,1553 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 9,89 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng phụ (tận dụng cửa lại) | Theo HSTK | 3,795 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 3,795 | 1m2 |
| 5 | Bảng tên trụ sở | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 6 | Bộ chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 3,15 | m2 |
| 8 | Bộ chữ gắn trên bảng đá | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Thép trên đầu cột d=76x2 | Theo HSTK | 14,6 | kg |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,824 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,26 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 72,88 | m2 |
| 13 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 48,46 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,28 | m |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí | Theo HSTK | 24,42 | m2 |
| 16 | Cắt cột tạo ron | Theo HSTK | 80,73 | m |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Theo HSTK | 103,48 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo HSTK | 200 | lỗ khoan |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,164 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,0174 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2998 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1679 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0506 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,698 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 có kẽ ron | Theo HSTK | 214,03 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 251,8 | m |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ốp trang trí | Theo HSTK | 36,54 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 214,03 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 cột hảng rào | Theo HSTK | 1.014,76 | m |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,396 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0572 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0792 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi