Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200350542-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200340498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 16:18:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt đường bê tông dày 30cm để phá dỡ Mô tả kỹ thuật theoChương V 21 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V 377,1 m3
3 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 27,929 m3
4 Đào rãnh bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 251,4 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 29,273 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 165,9 m3
7 Tường chắn đất tránh sạt lở bằng gỗ ( tại vị trí thi công sát tường nhà dân) Mô tả kỹ thuật theoChương V 15 md
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 72,7 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 442,1 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theoChương V 442,1 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,1 m3
12 Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theoChương V 300,5 m3
13 Phí mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theoChương V 437,67 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 437,67 m3
15 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.001,8 m2
16 Làm mặt đường đá 4x6 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.001,8 m2
17 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.001,8 m2
18 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 558,2 m2
19 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 558,2 m2
20 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theoChương V 558,2 m2
21 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 558,2 m2
22 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 9cm (quy đổi trung bình) Mô tả kỹ thuật theoChương V 96,4 m2
23 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 96,4 m2
24 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theoChương V 96,4 m2
25 Vệ sinh rửa mặt đường cũ trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 96,4 m2
B ĐẤU NỐI MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600
1 Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,359 m3
2 Đào đất mương thoát nước bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,3 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,27 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,72 m3
7 Cốt thép mương Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 55 kg
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,8 m2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6 m2
10 Ván khuôn, ván khuôn tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,7 m2
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,27 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theoChương V 34 kg
13 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
C MƯƠNG HỘP THOÁT NƯỚC B600X600 DỌC TUYẾN
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theoChương V 25,84 m3
2 Bê tông lót móng cống đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 25,84 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theoChương V 115,29 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6.445 kg
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5.294 kg
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.421,2 m2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theoChương V 47 m2
8 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theoChương V 234,9 m
9 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theoChương V 652,99 m2
10 Cẩu cấu kiện bê tông bằng cơ giới, cẩu lên Mô tả kỹ thuật theoChương V 28.822,5 kg
11 Cẩu cấu kiện bê tông bằng cơ giới, cẩu xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 28.822,5 kg
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theoChương V 28.822,5 kg
D HỐ THU, THĂM
1 Đào hố thu đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,84 m3
2 Đào hố thu đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theoChương V 717,9 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 15 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 13,4 m3
5 Phí mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,95 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,95 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,29 m3
8 Ván khuôn đáy hố thăm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,4 m2
9 Bê tông hố thu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,35 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 334 kg
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theoChương V 84 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thang hố thu <=10 kg Mô tả kỹ thuật theoChương V 84 kg
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theoChương V 77,3 m2
14 Ván khuôn bê tông đổ miệng hố để lắp đặt nắp gang Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,7 m3
15 Láng đáy hố thăm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,26 m2
16 Ván khuôn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,4 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 47 kg
18 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,61 m3
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
20 Nắp gang đúc sẵn hố thu H2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
21 Nắp ga gang đúc sẵn NGV- KD01 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
22 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.250 kg
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 14 m
24 Đào đất lắp đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,34 m3
25 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,12 m3
E XÂY GỜ CHẮN NƯỚC
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,01 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 18,57 m2
F PHÁ DỠ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1 Chi phí di chuyển ống 25 và hộp đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theoChương V 16 hố
2 Tháo dỡ đường ống thoát nước160 cũ Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 md
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160 Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 m
4 Lắp đặt măng xông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160 Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
G CHI PHÍ AN TOÁN GIAO THÔNG VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
3 Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theoChương V 40 công
4 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật (kt 0.4x0.6) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,44 m2
5 Đèn báo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
6 Dây nilong an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theoChương V 50 m
7 Barie chắn 2 đầu Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
8 Cờ điều khiển Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
9 Ống nhựa Upvc D75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 24 m
10 Sơn bề mặt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theoChương V 14,13 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc, đá 1x2, mác 150 (Kt200x200x200) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,24 m3
12 Chi phí thuê mặt bằng bãi đổ bê tông đúc sẵn phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->