Gói thầu: Xây lắp công trình Láng nhựa đường nhánh Phước Hòa 1 (Điểm đầu HL8 – điểm cuối Thành Mỹ) (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, CP dự phòng phát sinh khối lượng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200410389-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Láng nhựa đường nhánh Phước Hòa 1 (Điểm đầu HL8 – điểm cuối Thành Mỹ) (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, CP dự phòng phát sinh khối lượng)
Số hiệu KHLCNT 20200407786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 08:30:00 đến ngày 2020-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,916,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo quy định tại Chương V 23,752 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Theo quy định tại Chương V 5 cây
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 7,8867 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 1,204 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 2,361 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 1,2785 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 41,4598 100m3
8 Mua đất dạng rời Theo quy định tại Chương V 5.071,69 m3
9 Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 Theo quy định tại Chương V 3.937,04 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định tại Chương V 13,0453 100m3
11 Mua sỏi dạng rời Theo quy định tại Chương V 1.725,11 m3
12 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 Theo quy định tại Chương V 1.304,53 m3
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo quy định tại Chương V 42,6606 100m2
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo quy định tại Chương V 42,6606 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo quy định tại Chương V 42,6606 100m2
16 Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m Theo quy định tại Chương V 3,6 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 9,0907 100m3
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo quy định tại Chương V 14 cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo quy định tại Chương V 1 cái
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo quy định tại Chương V 11 cái
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 0,4985 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,6463 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,6463 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định tại Chương V 8,71 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V 0,1529 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định tại Chương V 16,85 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo quy định tại Chương V 0,9857 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định tại Chương V 8,67 m3
9 Tổng chiều dài cống D600, H30 Theo quy định tại Chương V 14 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo quy định tại Chương V 2 mối nối
13 Joint cao su cống D600 Theo quy định tại Chương V 2 Sợi
14 Tổng chiều dài cống D800, H30 Theo quy định tại Chương V 13 m
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo quy định tại Chương V 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm Theo quy định tại Chương V 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo quy định tại Chương V 2 mối nối
19 Joint cao su cống D800 Theo quy định tại Chương V 2 Sợi
20 Tổng chiều dài cống D1000, H30 Theo quy định tại Chương V 13 m
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo quy định tại Chương V 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm Theo quy định tại Chương V 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo quy định tại Chương V 2 mối nối
25 Joint cao su cống D1000 Theo quy định tại Chương V 2 Sợi
26 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo quy định tại Chương V 24 cái
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,59 m3
28 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo quy định tại Chương V 4 đoạn ống
29 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo quy định tại Chương V 1 đoạn ống
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 0,4985 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->