Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200400657-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200375377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 07:57:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,077,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Di chuyển giường tủ, bàn ghế dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
2 Tháo dỡ cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 m2
3 Tháo dỡ các thiết bị điện, thiết bị vệ sinh (đèn điện, quạt trần, công tắc, ổ cắm, hộp aptomat, lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
4 Căng bạt che chắn khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4464 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7435 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,045 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9 m2
9 Phá dỡ lớp vữa lót sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9 m2
10 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,882 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,882 m3
12 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 m3
13 Phá dỡ nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7014 m3
14 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4179 m3
15 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1393 m3
16 Đục lỗ lắp quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lỗ
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6201 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6201 đ/m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T. ĐG*14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6201 đ/m3
B PHẦN XÂY MỚI
1 Xây móng >33cm, gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0467 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5826 m3
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9723 100kg
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 100kg
5 ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m2
6 Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2415 100kg
8 ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,538 m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9799 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22cm Xây bệ chậu rửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4769 m3
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,9008 m2
12 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,46 m2
13 Công tác ốp tường, gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2376 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,6839 m2
15 Lát gạch granit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,6839 m2
16 Lát gạch chống trơn 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
17 Làm vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,594 m2
18 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,594 m2
19 Sơn vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,594 m2
20 Gia công lắp dựng tấm aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,92 m2
22 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,92 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1 m2
24 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1 m2
25 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9938 m2
26 Vách nhôm kính cố định, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,808 m2
27 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,808 m2
28 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
29 Lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
30 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m2
31 Lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m2
32 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
33 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
35 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
37 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
38 Gia công hệ bàn chân sắt, sơn tĩnh điện, mặt đá nhân tạo KT 1000x700x850mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Gia công hệ bàn chân sắt, sơn tĩnh điện, mặt đá nhân tạo KT 900x700x850mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp led 1x40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
8 Cút vuông 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt hút gió 350x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt đèn led gắn nổi vuông 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC tiết diện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC tiết diện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
14 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
15 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
17 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-20A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-25A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
28 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu inox đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt T nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Đai kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
8 Đục tường chôn đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt van chặn PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh D 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nóng D 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút ren trong, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
20 Lắp đặt Măng sông ren trong, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Lắp đăt kép đúc inox D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Lắp nút bịt nhựa, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
23 Lắp nút bịt nhựa, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp nút bịt nhựa, D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m2
26 Dọn vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->