Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 17:00:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 269,46 | m2 |
| 2 | Đóng trần nhôm tiêu âm, hệ trần layin 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 269,46 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,6946 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V E-HSMT | 8,0838 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 538,8789 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 293,6545 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 188,5328 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 338,756 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 377,5332 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 188,7666 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 2.227,6215 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.184,544 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.581,9564 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 7,8977 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V E-HSMT | 80,82 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 80,82 | m2 |
| 17 | Đánh bóng granitô cầu thang (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.3) | Chương V E-HSMT | 32,8818 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 132,5558 | m2 |
| 19 | Sản xuất Pa nô sửa chữa cửa đã hỏng | Chương V E-HSMT | 2,7665 | m2 |
| 20 | Lắp dựng Pa nô gỗ | Chương V E-HSMT | 2,7665 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kính cũ trên cửa đi, cửa sổ (vận dụng mã hiệu tính NC) | Chương V E-HSMT | 26,2013 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính <=7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 26,2013 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V E-HSMT | 488,1725 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 488,1725 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (Vận dụng mã lắp đặt tính NC) | Chương V E-HSMT | 49,494 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V E-HSMT | 25,2728 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 110,4758 | m2 |
| 28 | Nẹp khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 250,01 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,2728 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 51,294 | m2 |
| 31 | Cửa sổ lật hệ xingfa Đông Anh kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện ( Báo giá tháng 02/2020 liên Sở Xây dựng Tài chính) | Chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài - bản lề A ( Báo giá tháng 02/2020 liên Sở Xây dựng Tài chính) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 345,3873 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 345,3873 | m2 |
| 38 | Thay khóa cửa | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Clemon cửa đi | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Thay chốt cửa đi | Chương V E-HSMT | 68 | Cái |
| 41 | Thay chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 84 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| B | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Hộp điện đế nhựa, mặt nhựa âm tường loại 4-6 module | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Giá treo cục nóng | Chương V E-HSMT | 3 | giá |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 385 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 385 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn Led bán nguyệt | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt led đường kính 30cm - 24W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Đèn huỳnh quang âm trần 600x600 3x14w | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, vệ sinh hệ thống đèn, quạt cũ | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 18 | Bình bột chữa cháy MFZ8 (BC) (CBG Bắc Ninh số 01/2020) | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 19 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, cấm lửa, cấm thuốc (CBG Bắc Ninh số 01/2020) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 894,192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng (mỗi cánh tính 1 công) | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cổng Inox 304 (Báo giá tháng 7/2019) | Chương V E-HSMT | 181,8862 | kg |
| 4 | Mua goong cổng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Mua then cài cổng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mua chốt cổng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 894,192 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V E-HSMT | 25,5571 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,5571 | m2 |
| 10 | Mua sắt làm mũi mác hàng rào | Chương V E-HSMT | 72,2065 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 6,5949 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,(cát tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 14 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V E-HSMT | 151 | cấu kiện |
| 17 | Nạo vét bùn hố ga, rãnh | Chương V E-HSMT | 11,372 | m3 bùn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V E-HSMT | 151 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3791 | 100m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay hệ xingfa Đông Anh kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện ( Báo giá tháng 02/2020 liên Sở Xây dựng Tài chính) | Chương V E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong bao gồm khóa đa điểm + bản lề 3D ( Báo giá tháng 02/2020 liên Sở Xây dựng Tài chính) bộ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V E-HSMT | 4,2104 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 132,3374 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 63,648 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 41,6 | m |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,8324 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,545 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,9239 | m2 |
| 13 | Lát gạch nem bổ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,4441 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 40,0722 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V E-HSMT | 16,4441 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ốp cao 2,4m | Chương V E-HSMT | 73,61 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,728 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,0574 | m2 |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Vòi xịt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van một chiều D40 (Báo giá tháng 04/2019 liên sở Xây dựng-Tài chính tỉnh Bắc Ninh) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van phao tự động D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Téc nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Móc giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 39 | Van gạt D21 van đồng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đai thép giữ ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn Led bán nguyệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt led đường kính 30cm - 24W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 73 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 102 | m |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 34,3185 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4 mm | Chương V E-HSMT | 8,35 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 21,0424 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép nền nhà bếp | Chương V E-HSMT | 2,0822 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 bê tông nền nhà bếp | Chương V E-HSMT | 2,0822 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,8356 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn, cột đèn chiếu sáng cũ | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 22,674 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 67,895 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 8 | Khung móng đèn chiếu sáng loại cao 8m M16x240x240x252 | Chương V E-HSMT | 9 | móng |
| 9 | Thép dẹt 40*4 | Chương V E-HSMT | 247,432 | kg |
| 10 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 19 | cọc |
| 11 | Cột thép bát giác, côn liền cần đơn chân đế M16x240 dày 4mm | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 14 | Đèn LED Alumos-D 100W (Báo giá tháng 02/2020 Liên sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Bắc Ninh) | Chương V E-HSMT | 9 | bóng |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Rải cáp ngầm, cáp điện 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm, cáp điện 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 38,581 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 đổ bù sân | Chương V E-HSMT | 22,674 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,3272 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 18.000 BTU (Đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi