Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư vùng giáp nhà thờ Long Thủy, thôn Gia Ngãi 1, xã Thạch Long theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375253-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Long
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư vùng giáp nhà thờ Long Thủy, thôn Gia Ngãi 1, xã Thạch Long theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200375008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thạch Long huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư vùng giáp nhà thờ Long Thủy, thôn Gia Ngãi 1, xã Thạch Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 15:13:00 đến ngày 2020-04-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,355,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 26,807 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,456 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,196 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,024 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,195 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 27,664 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 93,512 100m3
8 Chi phí mua đất K=0,95 Mô tả KT theo chương V 12.046,254 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 105,669 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 8,224 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 28,707 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,63 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,558 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,92 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,755 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (chiết giảm thép hình, bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp) Mô tả KT theo chương V 12,425 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,612 tấn
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 52,707 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,546 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,761 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 9,496 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 144 1cấu kiện
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 112,106 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 10,09 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 190,253 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 4,439 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 47,905 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (chiết giảm thép hình, máy vận thăng lồng, cần trục tháp) Mô tả KT theo chương V 16,462 100m2
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,968 tấn
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 165,49 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 1,517 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 2,568 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 32,264 m3
24 Chét khe nối bằng sợi đay tẩm Bitum Mô tả KT theo chương V 53,89 m
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 436 1cấu kiện
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 148,632 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 13,377 100m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 250,969 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 5,856 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 68,562 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 22,045 100m2
32 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 2,384 tấn
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 230,368 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 2,454 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 3,784 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 59,446 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 527 1cấu kiện
38 Chét khe nối bằng sợi đay tẩm Bitum Mô tả KT theo chương V 92,62 m
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 6,16 m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,554 100m3
41 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 10,8 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,252 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,52 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (chiết giảm thép hình, máy vận thăng lồng, cần trục tháp) Mô tả KT theo chương V 1,184 100m2
45 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,66 tấn
46 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,616 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,17 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,785 tấn
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 3,696 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 32 1cấu kiện
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 5,85 m3
52 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,527 100m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 8,442 m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,197 100m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,12 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (chiết giảm thép hình, máy vận thăng lồng, cần trục tháp) Mô tả KT theo chương V 1,032 100m2
57 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,516 tấn
58 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,512 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,127 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,645 tấn
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,772 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 24 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->