Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200400919-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200330180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 23:23:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,686,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang 2 bên đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,5276 100m²
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ Theo hướng dẫn tại Chương V. 27,0211 100m²
3 Đắp sỏi đỏ và đất cấp 2 nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,0619 100m³
4 Đất cấp 3 (sỏi đỏ) Theo hướng dẫn tại Chương V. 483,518
5 Đào san đất C1 tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m³ Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,91 100m³
6 Đào san đất C2 tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m³ Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,17 100m³
7 Vận chuyển tiếp đất cấp 1 cự ly <=1000m, ôtô tự đổ 10T Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,9144 100m³
8 Vận chuyển tiếp đất cấp 2 cự ly <=1000m, ôtô tự đổ 10T Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,586 100m³
C HẠNG MỤC 2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo hướng dẫn tại Chương V. 85,08 10m
2 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên, đường làm mới Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,91 100m³
3 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày =2mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 72
4 Sản xuất lắp đặt biển báo tròn Þ70, bát giác cạnh 25cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 Cái
5 Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác 70cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Cái
6 Sản xuất, gia công thép hình Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0343 Tấn
7 Gia công cốt thép móng Þ6 (tại chỗ) Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,002 Tấn
8 Đổ bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, Chiều rộng <=2,5m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,06
9 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Þ80 dài 2.55m (V/c10Km) Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 Trụ
10 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 chiều dày <=25cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 405,32
11 Đổ BT đá 1x2 mác 200 phần móng, chiều rộng <=2,5m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,46
12 Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,06 100m²
13 Bulong M20x500 Theo hướng dẫn tại Chương V. 20 cái
14 Bulong M10x25 Theo hướng dẫn tại Chương V. 40 cái
15 Mạ kẽm Theo hướng dẫn tại Chương V. 34,34 kg
16 Nilon lót Theo hướng dẫn tại Chương V. 2.702,11
D HẠNG MỤC 3: PHẦN LỀ ĐƯỜNG
1 Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ gờ chặn Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,3414 100m²
2 Đổ BT đá 1x2 mác 200 gờ chặn Theo hướng dẫn tại Chương V. 63,41
3 Làm lớp đá đệm móng, đá có Dmax<=4 Theo hướng dẫn tại Chương V. 31,71
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->