Gói thầu: Cung cấp thiết bị và xây lắp hạng mục Cấp điện nông thôn huyện Hải Lăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA điện nông thôn, Sở Công Thương Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và xây lắp hạng mục Cấp điện nông thôn huyện Hải Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EU tài trợ không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 11:53:00 đến ngày 2020-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,707,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí không xác định khối lượng trong thiết kế | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A (Polimer) | FCO24 | 27 | Bộ |
| 2 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | NCD-FCO | 54 | Cái |
| 3 | Xà đỡ sứ 1 | XĐS-1 | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐTL-10 | 32 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT | ĐTN-10 | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT | ĐGN-10 | 8 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 pha cột BTLT | XNL-3P | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc cột BTLT | NG-10 | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đôi dọc tuyến | NĐD-10 | 26 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi ngang tuyến | NĐN-10 | 5 | Bộ |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi cột đơn | XFCO | 2 | Bộ |
| 12 | Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến | XFCO-2D | 7 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác trên 01 cột BTLT | GTT-01LT | 2 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác trên 02 cột BTLT | GTT-02LT | 7 | Bộ |
| 15 | Thang sắt trên 01 cột BTLT | TS-01LT | 2 | Bộ |
| 16 | Thang sắt trên 02 cột BTLT | TS-02LT | 7 | Bộ |
| 17 | Cột bê tông ly tâm không ƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) | NPC.I-12-190-5,4-TC | 1 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm không ƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) | NPC.I-12-190-5,4-CG | 28 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm không ƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) | NPC.I-12-190-9,0-TC | 11 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm không ƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) | NPC.I-12-190-9,0-CG | 33 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm không ƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | NPC.I-14-190-6,5-TC | 3 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm không ƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | NPC.I-14-190-6,5-CG | 8 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm không ƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) | NPC.I-14-190-11-TC | 4 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm không ƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) | NPC.I-14-190-11-CG | 8 | Cột |
| 25 | Cáp nhôm lõi thép ACSR70 mm2 | ACSR70-12,7/24kV | 12.367 | m |
| 26 | Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | CĐĐ24 | 203 | Bộ |
| 27 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN | CN-24 | 168 | Bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu sứ đỡ đường dây | KCĐS24 | 203 | Cái |
| 29 | Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 | KR70 | 6 | Cái |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | KA70 | 30 | Cái |
| 31 | Đầu cos ép đồng nhôm 70 | MA70 | 54 | Cái |
| 32 | Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây | BTFCO | 27 | Cái |
| 33 | Dàn giáo vượt đường | DGVĐ | 1 | VT |
| 34 | Móng giếng cột BTLT | MG-2T | 33 | Móng |
| 35 | Móng giếng cột BTLT | MG-3T | 11 | Móng |
| 36 | Móng giếng cột BTLT | MGĐ-2T | 20 | Móng |
| 37 | Móng giếng cột BTLT | MGĐ-3T | 6 | Móng |
| 38 | Chi tiết cờ tiếp đất | TN-1 | 41 | Chi tiết |
| 39 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm | LG-4-TC | 42 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 75kVA | 75KVA-22/0,4 KV | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | 100KVA-22/0,4 KV | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA | 160KVA-22/0,4 KV | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét van 18kV | CSV-18 | 18 | Cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV | 18 | Cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | NC-TAMBA | 18 | Cái |
| 7 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | AC/XLPE70-12,7/24kV | 126 | |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 | XLPE-M50-12,7/24kV | 18 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2 | Cu/XLPE-0,6/1kV M70 | 42 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | Cu/XLPE-0,6/1kV M95 | 105 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | Cu/XLPE-0,6/1kV M120 | 21 | m |
| 12 | Sứ đứng polymer kèm ty 24kV | CĐĐ24 | 36 | Bộ |
| 13 | Kẹp cáp cố định đầu sứ 24kV | KCĐS24 | 36 | Bộ |
| 14 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70 | KA-70 | 36 | Bộ |
| 15 | Đai thép (1m) + Khóa đai | ĐT+K | 24 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa mềm F20: 1,2m đai thép và khóa đai | F20 | 18 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 | F130/100 | 36 | m |
| 18 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | ĐCMA-95 | 18 | Cái |
| 19 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | ĐCM-50 | 36 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | ĐCM-70 | 12 | Cái |
| 21 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 | ĐCM-95 | 30 | Cái |
| 22 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | ĐCM-120 | 6 | Cái |
| 23 | Biển cấm “Cấm trèo! Điện áp cao NHCN” | BCT | 6 | Cái |
| 24 | Bảng tên trạm | BTT | 6 | Cái |
| 25 | Vỏ tủ điện hạ thế 1200x1000x450 sơn tĩnh điện | VTHT-01 | 6 | Tủ |
| 26 | Biến dòng điện hạ áp 100/5A | TI-100/5A | 12 | Cái |
| 27 | Biến dòng điện hạ áp 150/5A | TI-150/5A | 3 | Cái |
| 28 | Biến dòng điện hạ áp 250/5A | TI-250/5A | 3 | Cái |
| 29 | Công tơ 3 pha 380V 3x5A (vô công) | kWh-380V-5A | 6 | Cái |
| 30 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | MCCB-3f-250A | 1 | Cái |
| 31 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | MCCB-3f-160A | 1 | Cái |
| 32 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | MCCB-3f-100A | 9 | Cái |
| 33 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 75A | MCCB-3f-75A | 8 | Cái |
| 34 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2 | PVC-400-C6 | 42 | m |
| 35 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 đấu tủ điện | Cu/XLPE-0,6/1kV M70-TĐ | 14,4 | m |
| 36 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 đấu tủ điện | ĐCM-70-TĐ | 72 | Cái |
| 37 | Chụp đầu cốt loại V 100 | CĐC | 72 | Cái |
| 38 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-Đ) | XSĐ-2LT | 12 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-Đ) | XMBA-2LT | 6 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi BTLT | GĐTD-2LT | 6 | Bộ |
| 41 | Thanh lắp chống sét van (TL-CSV) | TL-CSV | 18 | Bộ |
| 42 | Gông giữ MBA | GMBA-2LT | 6 | Bộ |
| 43 | Xà néo dọc hạ thế cột đúp ly tâm | XNLH-2D | 6 | Bộ |
| 44 | Bố trí tiếp địa trên cột đôi 12m | SĐNĐ-TBA12 | 6 | Bộ |
| 45 | Nền trạm biến áp (TBA móng khối) | NT-3P-2LT | 6 | VT |
| 46 | Tiếp địa trạm kiểu giếng | R-TR-20G | 6 | HT |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp ABC: ABC(4x50) | ABC(4x50) | 20.857,98 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp ABC: ABC(4x95) | ABC(4x95) | 2.319,12 | Mét |
| 3 | Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x95 | ON-4x95 | 16 | Ống |
| 4 | Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x50 | ON-4x50 | 156 | Ống |
| 5 | Khóa treo cáp ABC(4x50) | KĐ-4x50 | 290 | Cái |
| 6 | Khóa treo cáp ABC(4x95) | KĐ-4x95 | 29 | Cái |
| 7 | Khóa néo cáp ABC(4x50) | KN-4x50 | 310 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp ABC(4x95) | KN-4x95 | 50 | Cái |
| 9 | Kẹp răng 02 bu lông: KR-50 | KR-50 | 455 | Cái |
| 10 | Kẹp răng 02 bu lông: KR-95 | KR-95 | 30 | Cái |
| 11 | Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-50 | BĐC-50 | 728 | Cái |
| 12 | Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95 | BĐC-95 | 56 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm MA-95 | MA-95 | 48 | Cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp: HDPE-105/80 | HDPE-105/80 | 110 | m |
| 15 | Bulong móc đơn: BLM-16x250 | BLM-16x250 | 223 | Bộ |
| 16 | Giá móc: GMC | GMC | 455 | Bộ |
| 17 | Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | ĐT0,7 | 303,8 | Mét |
| 18 | Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | ĐT0,9 | 81 | Mét |
| 19 | Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | ĐT1,4 | 291,2 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | ĐT1,8 | 46,8 | Mét |
| 21 | Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | ĐT | 722,8 | Mét |
| 22 | Khoá đai thép giữ giá móc cáp | KĐ | 758 | Bộ |
| 23 | Cột BTLT NPC.I-7,5-160-3,0 ( kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-7,5-160-3,0 | 15 | Cột |
| 24 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 ( kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-8,5-160-3,0 | 214 | Cột |
| 25 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 ( kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-8,5-160-4,3 | 182 | Cột |
| 26 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 ( kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-10-190-4,3 | 4 | Cột |
| 27 | Tiếp địa LR-4-HA | LR-4-HA | 0 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa LRG-4-HA | LRG-4-HA | 99 | Bộ |
| 29 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng: CT-1 | CT-1 | 101 | Bộ |
| 30 | Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung: TN-1 | TN-1 | 1 | Bộ |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm | MGH-1 | 263 | Móng |
| 32 | Móng cột bê tông ly tâm | MGDH-1 | 74 | Móng |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm | MGH-1(10) | 4 | Móng |
| E | HẠNG MỤC 5: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 75kVA | 75KVA-22/0,4 KV | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | 100KVA-22/0,4 KV | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA | 160KVA-22/0,4 KV | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét van 18kV | CSV-18 | 18 | Cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A (Polimer) | FCO24 | 27 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi