Gói thầu: Thi công xây dựng kho chứa mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng kho chứa mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (Khấu hao TSCĐ của TCT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 16:34:00 đến ngày 2020-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,257,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Không yêu cầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Không yêu cầu | 1 | Khoản |
| B | Xây mới nhà kho + bắn mái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4842 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4222 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3088 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0992 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1858 | tấn |
| 14 | Bu lông D20 , L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,2 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,2 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,115 | m3 |
| 20 | Trát viên kê dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,51 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 22 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8795 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,3938 | m3 |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0907 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0907 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5581 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5581 | tấn |
| 28 | Bịt tường tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào lưới thép dây 3,5mm ( 3,2kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 30 | Nhân công kéo lưới 1 công/50md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3285 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3285 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,932 | m2 |
| 36 | Bu lông D14, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 37 | Bu lông D20, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Bu lông D12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 39 | Bu lông D16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0235 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0235 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | 100m2 |
| 43 | Diềm mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m |
| 45 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4339 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Chốt ngang cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đèn tiết kiệm điện 40W kiểu treo, bao gồm cả chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 58 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 59 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 60 | Biển Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Bình chữa cháy MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6392 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0832 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4291 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3325 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7944 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2366 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7585 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0227 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3428 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,375 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3664 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3428 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7414 | m2 |
| 29 | Láng XM chống thấm mái, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3079 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7594 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,01 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5458 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4966 | m2 |
| 41 | SXLĐ cửa nhôm, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m2 |
| 42 | Bóng đèn compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đế lắp nổi tuờng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 48 | Hộp ghen nhựa 14x28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 49 | Ống nhựa PVC D110 CLASS 0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D90 CLASS 0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Đầo đất đừong ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 58 | Đắp đất đừong ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 59 | Ống nhựa PVC D21 CLASS 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D34 CLASS3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Côn thu PVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Cút ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Măng sông PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 71 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Vòi cấp nứoc gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Đầo đất đừong ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 75 | Đắp đất đừong ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0934 | m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3854 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1742 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,756 | m2 |
| 88 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,756 | m2 |
| 89 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,756 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7892 | m3 |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi