Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững còn lại giai đoạn 2017-2020, Ngân sách xã và nhân dân đóng góp, huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 16:44:00 đến ngày 2020-04-13 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng, Đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, Đường kính gốc cây<= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây, Bụi tre có đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi cây |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ, đánh cấp, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,604 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,081 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trìnhc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, lề đường và taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,195 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình dân dụng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,876 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,876 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,876 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,876 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,604 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,604 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,765 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,296 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,306 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 3: CỐNG HỘP BTCT BxH=0.5X0.6M NGANG ĐƯỜNG (L=26M) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng thân cống - Loại đá có đường kính Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống bằng vữa BT đá 2x4 - Vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ - Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ - Đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường cống hộp 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,68 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 4: CỬA THU NƯỚC CỐNG B500 (3 CỬA THU) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông móng tường cánh bằng vữa BT đá 2x4 - Vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 5: CỐNG HỘP BTCT BxH=0.8X0.9M NGANG ĐƯỜNG (L=6M) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng thân cống - Loại đá có đường kính Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống bằng vữa BT đá 2x4 - Vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường cống hộp 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 6: CỬA THU NƯỚC CỐNG B800 (1 CỬA THU) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông móng tường cánh bằng vữa BT đá 2x4 - Vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi