Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 20:52:00 đến ngày 2020-04-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,177,230,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5291 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,727 | 100m3 |
| 3 | Mua đất dạng rời | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,38 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7716 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi dạng rời | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.424,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,16 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4863 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4863 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4863 | 100m2 |
| 11 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 6,11 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 9 | Tổng chiều dài cống D1000, H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi