Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 19:02:00 đến ngày 2020-04-10 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,419,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MUC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,053 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,1612 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5503 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo nhà xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,711 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,711 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6917 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6115 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,561 | m3 |
| 4 | Xây kè đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,7265 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2307 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm lọc nước 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,453 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung cột, trụ hàng rào, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0455 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung chân rào, dày <=22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0243 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,3136 | m2 |
| 12 | Trát chân hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,806 | m2 |
| 13 | Sơn hàng rào bằng sơn Kova, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,12 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4732 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,1748 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,004 | m2 |
| 17 | Cát lót dày 3cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 18 | Bê tông sân M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1494 | 10m |
| 20 | Cát chèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2745 | m3 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 670 | m2 |
| 22 | Lát sân gạch Tezazzo KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 810 | m2 |
| 23 | Đào rãnh máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 25 | Xây rãnh không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,695 | m3 |
| 26 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | 100m3 |
| 29 | Ván khuô tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 32 | Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 33 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m3 |
| 34 | Cát lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch không nung hàng rào, dày <=22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5142 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung cột, trụ hàng rào, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 40 | Trát chân hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,3091 | m2 |
| 41 | Sơn hàng rào bằng sơn Kova, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,893 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,8811 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7203 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4547 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,488 | m2 |
| 46 | Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3931 | m2 |
| 47 | Sơn hàng rào bằng sơn Kova, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,601 | m2 |
| 48 | Sơn hàng rào hàng rào = KL cạo rỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,455 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 281,0515 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,4358 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,8864 | m2 |
| 52 | Trát hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,8568 | m2 |
| 53 | Sơn hàng rào bằng sơn Kova, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 281,743 | m2 |
| 54 | Đào đất đặt đường ống cấp nước đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 55 | Đắp đất đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 56 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 57 | Cút HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Tê HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 60 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 61 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 63 | Cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột nhà, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9801 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3865 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,469 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | 100m3 |
| 8 | Lớp cát đệm móng đá hộc đầm chặt dày 5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,0989 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung thay ván khuôn dầm móng vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0587 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5496 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7384 | m3 |
| 14 | Đắp trả hố móng (1/3 KL đào bằng đất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3607 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3894 | m3 |
| 17 | Láng bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9228 | m2 |
| 18 | Lát đá granit màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,923 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6138 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M150, PC30, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,536 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1475 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4944 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9085 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3896 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3502 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,143 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8181 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7639 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1385 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 35 | Bê tông lan can, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7256 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4462 | m3 |
| 37 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,45 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3325 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8945 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,816 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2165 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, TCN ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng+ TCN ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9075 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung, vữa XM M50 T1+T2+ Tường thu hồi + tường Sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,5737 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0909 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung , xây cột, trụ , vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 50 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8495 | tấn |
| 53 | Sơn xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,7022 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 55 | Bu lông M12x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 56 | Lợp mái tôn múi AUSTNAM 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4328 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,22 | md |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M50 (Bằng DT ván khuôn)*100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,3448 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,776 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng DT ván khuôn sàn)*100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 281,8 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,7444 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8968 | m2 |
| 63 | Trát tường sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,25 | m2 |
| 64 | Láng sênô dày 2cm, vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,6832 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô = KL láng sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,683 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,6085 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 290,543 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440,835 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,688 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6204 | tấn |
| 71 | Sơn hoa sắt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5792 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 73 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 75 | SX cửa đi pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5884 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,1658 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,754 | m2 |
| 78 | Bản lề cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Chốt ngang + khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Bản lề cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 81 | Chốt dọc cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 83 | Lồng chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Hộp tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Cút 90 PVC độ D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Cút 135 PVC độ D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Thép bản d6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Ống tôn qua sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 90 | Gia công kim thu sét, dài 0.8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0.8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Dây thu sét D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 93 | Bật sắt D8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Má kẹp kiểm tra ( thép dẹt 40x4) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 95 | Bu lông đai ốc, vành đai đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dây tiếp địa d=12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 98 | Bầu sứ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Bộ đèn led 1x40w - 1.2m ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Bảng điện Clipsan 2 lỗ + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Đèn led gắn trần 22w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Bảng điện Clipsan chiết áp quạt trần + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Aptomat 2P- 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Aptomat 1P- 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 109 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 110 | Ống ghen nhựa TP D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 111 | Hộp nối đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1788 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5448 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9352 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4719 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0963 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0591 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2559 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung dày 220, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9043 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1867 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ tiểu M150, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, máng rửa, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6863 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1186 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3185 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3947 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1532 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,9676 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,3285 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 450x300 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,075 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 450x300 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,0035 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,9676 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,6 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,8204 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,8204 | m2 |
| 34 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2218 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3645 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1741 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3484 | m2 |
| 39 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m2 |
| 41 | Vách ngăn có lùa đế sập khuôn nhôm 50x25 nhôm Sông Hồng ( nhôm lá ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8433 | m2 |
| 42 | Đèn led gắn trần nổi 12w/220v | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 43 | Hạt công tắc 10A/220v | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hạt |
| 44 | Bảng điện 1 lỗ đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Bảng điện 2 lỗ đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ATM 5A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Dây dẫn điện lõi đồng 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Ống ghen nhựa luồn dây đi nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 51 | Đào đất chôn ống cấp nước đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 52 | Lấp đất đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPED 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 62 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 63 | Ống PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 64 | Ống PVC D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D40 ren trong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PPR D20 1 đầu ren trong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 88 | Sào phơi khăn bằng thép inox D15 (4m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m |
| 89 | Tay vịn bằng thép Inox D15 (7m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m |
| 90 | Tay giữ ống thép inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi xả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Phao chống tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lồng thép chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Đào BTH, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1448 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 98 | Xây BTH gạch không nung, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7867 | m3 |
| 99 | Lát gạch đáy bể vữa lót M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6608 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,5868 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,5868 | m2 |
| 102 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,5868 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6608 | m2 |
| 104 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6608 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 107 | Cốt thép tấm đan ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 109 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Đào đất móng bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng M150, PC30, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 112 | Xây bể gạch không nung dày 110vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 113 | Lót cát ( cát xây ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 114 | Sỏi lót (Áp dụng đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 115 | Lớp gạch không nung đạt sát nhau | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m2 |
| 116 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan đk<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan đá 1x2. M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 120 | Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Đào đất móng nhà để bơm đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 123 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 124 | Lấp đất = 1/3 KL đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | m3 |
| 127 | Xây tường nhà để bơm gạch không nung dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3475 | m3 |
| 128 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép sàn mái đk<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 130 | Bê tông sàn mái M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 131 | Trát tường trong nhà bơm, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài bơm, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1114 | m2 |
| 133 | Trát trần nhà bơm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m2 |
| 134 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cửa thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | m2 |
| 137 | Sơn cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,206 | m2 |
| 138 | Khóa Việt tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ nhà để xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M150, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,0829 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2866 | 100m2 |
| 13 | Xây gờ chắn gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 14 | Trát gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (VL tính luân chuyển 50%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5379 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,242 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 6 | Đục nhám nền nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,9775 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,35 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4796 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,027 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng BTCT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7945 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc + ốp mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,44 | md |
| 26 | Ốp chân tường gạch KT 150x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,53 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,84 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,84 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,21 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,3375 | m2 |
| 33 | SXLD trần PU3 lớp giả gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,9775 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1169 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2504 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 37 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m |
| 39 | SX cửa đi pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7942 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5444 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,338 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Chốt ngang + khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Bản lề cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Chốt dọc cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Tủ điện sino âm tường 300x250x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Bộ đèn led 1x40w - 1.2m ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Đèn compac 22w/220v | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hạt |
| 51 | Bảng điện Clipsan 1 lỗ + đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Bảng điện Clipsan 2 lỗ + đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Bảng điện Clipsan 3 lỗ + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 54 | Bảng điện Clipsan 1ổ cắm + đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Aptomat 1P- 30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 59 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Ống ghen nhựa TP D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút 90 PVC độ D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Chếch PVC độ D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Đai kẹp ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Máng tôn thu nước rộng 300 dày 0.4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 67 | Thép D10 giữ máng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | kg |
| 68 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tuýp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi