Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403200-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200402085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình MTQG Xây dựng NTM, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 11:15:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,632,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,1721 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8718 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III tính 70%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0669 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IV tính 70%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m3
5 Đánh cấp đất C3 *65% M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,445 100m3
6 Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2657 100m3
7 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển đá C4*75%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4493 100m3
8 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4493 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1265 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (Tính 70%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6674 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8931 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2973 100m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 70%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8091 100m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV tính 70%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4381 100m3
3 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,21 m3
5 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,88 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,93 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1296 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
15 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 ống cống
16 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 ống cống
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 m3
18 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0836 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0523 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6477 100m2
22 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển đá C4*75%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2145 100m3
23 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2145 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1954 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4381 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->