Gói thầu: Thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401770-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Thi công
Số hiệu KHLCNT 20200401729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 07:46:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,889,907,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: CẦU TÀU
1 Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan <=16; chiều sâu <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 Lỗ
2 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0106 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1838 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 Tấn
6 Keo chuyên dùng Ramset Epcon G5 (ĐM thi công 23,5 lổ / 1 tuýp 650ml ĐK lổ khoan D20 chiều sâu D160) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4681 Tuýt
7 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5229 Tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5229 Tấn
9 Thép ống D114 dày 3,2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,277 Kg
10 Thép bản dày 4li Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3174 Kg
11 Thép bản dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8651 Kg
12 Thép bản dày 10li Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,5353 Kg
13 Bulon các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5398 Kg
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2294 Tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2294 Tấn
16 Thép ống D42 dày 2,5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,2501 Kg
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7709 Tấn
18 Thép hộp 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,2 M
19 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3592 Tấn
20 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3592 Tấn
21 Thép bản dày 4li Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3114 Kg
22 Thép L30x30x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.423,3714 Kg
23 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,4404 Kg
24 Thép hộp 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,8734 Kg
25 Máng xối tole phẳng dày 5zem +phụ kiện liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 M
26 Lợp mái bằng Tole PU cách nhiệt dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9748 100M2
27 Đóng Vách che bằng Tole sóng PU cách nhiệt dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 100M2
28 Tole phẳng ốp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 M2
29 Tấm cách nhiệt (tương đương cát tường loại A2) luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,475 M2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3753 M2
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,8867 M2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100M
33 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
34 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 Cái
35 Lắp đặt tủ điện nhựa đặt nổi 2 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
36 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
37 Lắp đèn LED Buld 40W có nắp chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 Mét
39 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 Mét
40 Ống sắt tròn nhúng kẽm D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 M
41 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
42 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
43 Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan <=16; chiều sâu <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Lỗ
44 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7447 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 Tấn
48 Keo chuyên dùng Ramset Epcon G5 (ĐM thi công 23,5 lổ / 1 tuýp 650ml ĐK lổ khoan D20 chiều sâu D160) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1489 Tuýt
49 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1221 Tấn
50 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1221 Tấn
51 Thép ống D114 dày 3,2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,2041 Kg
52 Thép bản dày 4li Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6554 Kg
53 Thép bản dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7958 Kg
54 Thép bản dày 10li Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,1315 Kg
55 Bulon các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9772 Kg
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9059 Tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9059 Tấn
58 Thép ống D42 dày 2,5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,0265 Kg
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3768 Tấn
60 Thép hộp 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 M
61 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9554 Tấn
62 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9554 Tấn
63 Thép bản dày 4li Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3486 Kg
64 Thép L30x30x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,182 Kg
65 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,0958 Kg
66 Thép hộp 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,5016 Kg
67 Lợp mái che tường bằng Tole PU cách nhiệt dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8793 100M2
68 Đóng Vách che bằng Tole sóng PU cách nhiệt dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100M2
69 Tole phẳng ốp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 M2
70 Tấm cách nhiệt (tương đương cát tường loại A2) luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,93 M2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5397 M2
72 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,1897 M2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100M
74 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
75 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
76 Lắp đặt tủ điện nhựa đặt nổi 2 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
77 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
78 Lắp đèn LED Buld 40W có nắp chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
79 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 Mét
80 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
81 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Mét
82 Ống sắt tròn nhúng kẽm D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M
83 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
84 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
C HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN CHẾ
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3 M2
2 Lợp mái che tường bằng Tole PU cách nhiệt dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 100M2
3 Tấm cách nhiệt (tương đương cát tường loại A2) luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3 M2
4 Tole phẳng đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 M2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 Tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 Tấn
7 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 M
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6608 Tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6608 Tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6608 Tấn
11 Thép L50x50x5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.419,0053 Kg
12 Thép bản dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,628 Kg
13 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0949 Tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0949 Tấn
15 Thép ống D168 dày 5,16li Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,2449 Kg
16 Thép bản dày 10li Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,0966 Kg
17 Bulon D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1602 Kg
18 Thép bản dày 4li Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5279 Kg
19 Thép L30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7174 Kg
20 Bulon D16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6476 M2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 M3
23 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100M2
25 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,07 M2
26 Lợp mái che tường bằng Tole PU cách nhiệt dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6207 100M2
27 Tấm cách nhiệt (tương đương cát tường loại A2) luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,07 M2
28 Tole phẳng đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 M2
29 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9738 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9738 Tấn
31 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 447 M
32 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8751 Tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8751 Tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8751 Tấn
35 Thép L50x50x5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,7619 Kg
36 Thép L63x63x6,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,6189 Kg
37 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5847 Tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5847 Tấn
39 Thép ống D114 dày 3,2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,3868 Kg
40 Thép bản dày 10li Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,303 Kg
41 Bulon D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1666 Kg
42 Thép bản dày 4li Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8665 Kg
43 Thép L30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,5315 Kg
44 Bulon D16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3607 M2
46 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 M3
47 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 M3
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100M2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐAN
1 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 M3
2 Xoa mặt nền sân bằng máy (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155 M2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 1 cấu kiện
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100M2
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 Tấn
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 Cái
8 Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->