Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 08:59:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,877,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,5475 | m3 |
| 2 | Đào bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,0735 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,2 | m3 |
| 4 | Đào cấp thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,863 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2315 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.943,949 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,705 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8955 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6936 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.187,2305 | m3 |
| 11 | Chi phí mua đất từ mỏ về bãi đổ (điểm trung chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8723 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.187,23 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,2464 | m3 |
| 2 | Lớp ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.762,48 | m2 |
| 3 | Đắp cát vàng nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8744 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6248 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m2 |
| C | CỐNG BẢN 1M (8 CỐNG) | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,8105 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,53 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, Thép hình cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 19 | Bu lông M16-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Bu lông M22-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| D | LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG D=0,5M VỊ TRÍ NỐI RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,497 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,95 | m2 |
| 5 | Vữa trát khớp nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Xây đá hộc tường đầu cống vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1504 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3835 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2175 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 8 | Gắn tiêu quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi