Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200411219-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )
Số hiệu KHLCNT 20200260389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 21:35:00 đến ngày 2020-04-17 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,901,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6053 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2793 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4788 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,718 100m3
5 Mua đất dạng rời mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,85 m3
6 Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 mô tả kỹ thuật theo chương V 958,59 m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4487 100m3
8 Mua sỏi dạng rời mô tả kỹ thuật theo chương V 2.571,9 m3
9 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.944,87 m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7296 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7296 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7296 100m2
13 Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6053 100m3
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 5 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,466 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 36,31 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8824 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
9 Tổng chiều dài cống D1000, H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm 12 mối nối
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 2% x G x 1,1 1 khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1% x G x 1,1 1 khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x G x 1,1 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->