Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Na Loi, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 22:24:00 đến ngày 2020-04-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,639,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG |
|||
| B | Đào nền đường |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 112,16 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | 100m³ |
| C | Mặt đường bê tông |
|||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,71 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sỏi 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,12 | m3 |
| D | Cống B=2m tại Km0+970,70 và Km2+26,55 |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III.<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,59 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,35 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,91 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi