Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403165-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 21:23:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,144,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 400,9794 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2418 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 22,8685 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5692 | 100m3 |
| 5 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 226,275 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1715 | m3 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 38,6771 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7431 | 100m3 |
| 9 | Đất mua về đắp đất K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 727,4939 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6792 | 100m3 |
| 11 | Đất mua về K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 198,0117 | m3 |
| 12 | Đào nền đường đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5231 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 144,4455 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 175,3808 | m3 |
| 15 | Đánh cấp đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,3584 | m3 |
| 16 | Đào đất KTH bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,03 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng kè đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.087,0024 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,1669 | 100m3 |
| 19 | Đất mua về đắp đất K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.240,1582 | m3 |
| 20 | Đào hố móng rãnh dọc, kênh đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 373,0936 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4649 | 100m3 |
| 22 | Đất mua về đắp đất hố móng K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 180,6387 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 8KM | Theo yêu cầu của HSTK | 35,631 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 8KM | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0098 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 8KM | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9706 | 100m3 |
| 26 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 28 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2581 | m3 |
| 29 | Đào móng biển báo, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4088 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất móng biển báo bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0015 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cọc tiêu tông M200, đá 1x2, XM PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,41 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6624 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4766 | tấn |
| 34 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 77,22 | m2 |
| 35 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | cái |
| 36 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m3 |
| 37 | Đào móng cọc tiêu, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5598 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất móng cọc tiêu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,352 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông vuốt nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7114 | 100m2 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6676 | 100m2 |
| 42 | Thi công vuốt nối móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4802 | 100m3 |
| 43 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,8816 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0481 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8988 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1915 | tấn |
| 47 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 601,6712 | m3 |
| 48 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 900,969 | m3 |
| 49 | Đất sét | Theo yêu cầu của HSTK | 44,775 | m3 |
| 50 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6588 | 100m3 |
| 51 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 567,08 | m |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu của HSTK | 144,7862 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tre móng kè, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 789,32 | 100m |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 58,705 | m2 |
| 55 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6146 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6146 | 100m3 |
| 57 | Bơm nước thi công hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 58 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 8KM | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6146 | 100m3 |
| B | Cống tròn D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,15 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2955 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8445 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6147 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 17,25 | m2 |
| 9 | Vữa XM M100 khe nối + phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | m3 |
| 10 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0186 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 3,48 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8418 | 100m |
| 13 | Đào đất hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,2378 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1784 | 100m3 |
| 15 | Đất mua về đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,593 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,95 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 15,34 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 8Km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2324 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 20,29 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 20,29 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2029 | 100m3 |
| C | Kênh xây | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,028 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kênh, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,923 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kênh, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,247 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,536 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan + thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4609 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan+ thanh chống, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1025 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + thanh chống, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5991 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn đan+ thanh chống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | 1cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 11,34 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 11,34 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của HSTK | 1,134 | 10 tấn/1km |
| 13 | Xây tường kênh thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 122,075 | m3 |
| 14 | Xây móng kênh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 96,375 | m3 |
| 15 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 234 | m |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng kênh, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,125 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre móng kênh, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,8 | 100m |
| 18 | Trát tường kênh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 693,9 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 22,75 | m2 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | m2 |
| D | Rãnh B600 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,336 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,973 | m3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2415 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,982 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,8 | m2 |
| 6 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,3 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, xi măng PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0214 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7728 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3709 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,032 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1721 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3035 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1144 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK | 161 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 45,08 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 45,08 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của HSTK | 4,508 | 10 tấn/1km |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0495 | (A+B+C+D) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi