Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình + nhà tạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình + nhà tạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 15:03:00 đến ngày 2020-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,509,612,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,513 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn sóng vuông <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 101,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,452 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,742 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Diện tích móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43,33 | m2 |
| 11 | Chiều dài đà kiềng biên (đã trừ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,2 | m |
| 12 | Đào móng cột r >1m, s >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 61,962 | m3 |
| 13 | Đào móng r <=3m, s <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 14 | Đào móng r <=3m, s <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,757 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 59,806 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,2 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm L= 4,7m, ngọn >=4,5cm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50,913 | 100m |
| 18 | Beton lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,55 | m3 |
| 19 | Beton lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,131 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,321 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng phi <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng phi <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 24 | Bê tông cột <=4m, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,886 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông (chữ nhật) <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ phi <=10, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ phi <=18, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà <=4m, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,658 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,396 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng phi <=10, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng phi <=10, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng phi <=18, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng phi <=18, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,231 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, sênô phi <=10, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, sênô phi <=10, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô, sênô phi <=18, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô, sênô phi <=18, <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 40 | Beton tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng TCTL <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Xây tường g.thẻ k.nung 4x8x18, D <=10, <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 45 | Xây tường g.thẻ k.nung 4x8x18, D <=30, <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,257 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận KCPT khác g.thẻ k.nung 4x8x18, <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 47 | Xây tường g.ống k.nung 8x8x18, D <=10, <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,633 | m3 |
| 48 | Xây tường g.ống k.nung 8x8x18, D <=30, <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,739 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,43 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 54 | Trần Prima khung nổi 600x600 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 139,15 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,449 | 100m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,71 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 128,07 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, cột gạch ceramic 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,056 | m2 |
| 60 | Xây ốp cột, trụ gạch thẻ 4x8x18, <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,382 | m2 |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,955 | m2 |
| 63 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu D30, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 78,06 | m2 |
| 65 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75,53 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,11 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,62 | m2 |
| 69 | Trát tường trong D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 302,471 | m2 |
| 70 | Trát tường trong D20, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,768 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,515 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 173,165 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111,887 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,8 | m |
| 75 | Đắp vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 76 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 77 | Bả matít vào tường trong, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 379,091 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,62 | m2 |
| 79 | Bả matít vào cột, dầm, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 361,567 | m2 |
| 80 | Sơn cột, dầm, trần, sênô, tường trong nhà đã bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 664,038 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa phi 90 D3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,558 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Rải tấm nilong kỹ thuật làm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,449 | 100m2 |
| 84 | Cáp Duplex 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 86 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 185 | m |
| 87 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 88 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 89 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1,5mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 90 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Mặt 2 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Mặt 3 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | MCB 2P/63A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | CB 2P/20A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | CB 2P/10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Mặt + đế CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Hộp nối điện kt 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Ống nhựa vuông 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 100 | Ống nhựa vuông 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 101 | Ống nhựa vuông 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 102 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 103 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /250V (tiếp mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Đèn led đôi 1,2m/2 x 18W/220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Đèn led đơn 1,2m/1 x 18W/220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Bóng đèn led 10W + đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Đèn bán cầu led D260 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Đèn con sò áp tường bóng led 3W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Tủ điện 4 module nắp polycacbonat | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 112 | Cọc tiếp địa + đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 113 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 114 | Xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Chậu rửa mặt (lavabô) + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Phễu thoát sàn inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Vòi nước inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Móc treo quần áo đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Gương soi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 124 | Tê nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Co nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Nối nhựa uPVC D34 ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Nối nhựa uPVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 130 | Tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Co nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Nối nhựa uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 134 | Tê góc thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Co nhựa uPVC D21 ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 139 | Keo dán ống nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | kg |
| 140 | Ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 141 | Tê nhựa uPVC D114 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Co nhựa uPVC D114 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 144 | Tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Nối nhựa uPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Ống nhựa uPVC D60 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 148 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Co nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Ống nhựa uPVC D42 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 151 | Co nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 153 | Tê nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Ống nhựa uPVC D90 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 155 | Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Ống nhựa uPVC D200 dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | m |
| 157 | Nắp khoá nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG NẤP NGÔI MỘ LIỆT SỸ + SÂN + LỐI ĐI + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,4 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,4 | M3 |
| 3 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,4 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,6 | M3 |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 740 | M2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,395 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,395 | M3 |
| 8 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,89 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 107,01 | M3 |
| 10 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.189 | M2 |
| 11 | Lăn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.189 | M2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,69 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,446 | 100M2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,948 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 297,05 | M2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 441,65 | M2 |
| 17 | Diện tích gạch men hiện trạng 1 phần mộ kể cả bia ghi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,803 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch men kể cả bia ghi trên ngôi mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.474,854 | M2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.425,774 | M2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch granite 400x400mm (thành ngôi mộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 86,4 | M2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán (chỉ tính công và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,08 | M2 |
| 22 | Bia ghi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 818 | Cái |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,372 | M3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,897 | M3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,43 | M3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 184,3 | M2 |
| 27 | Lát gạch con sâu dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 184,3 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 107 | 1 cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,425 | M3 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,52 | M3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 440,154 | M3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,4 | M3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,979 | M3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 151,702 | M3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,168 | M3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53,34 | M3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,484 | M3 |
| 38 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 82,949 | M3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,498 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100M2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,18 | 100M2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,231 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,376 | Tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,434 | Tấn |
| 46 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,904 | Tấn |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,181 | Tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,338 | Tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 570 | Cái |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 196,12 | M2 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D400mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D400mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D400mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Đoạn ống |
| 57 | Joint cao su nối cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG NẤP HÊ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Xếp gạch 4x8x18 đánh dấu đường cáp chôn ngần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 425 | Viên |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,1 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,76 | M3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,539 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,215 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,356 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,036 | M3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,73 | M2 |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CXV/XLPE/DSTA/PVC-3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | Mét |
| 10 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | Mét |
| 11 | Ống HDPE/TFP65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | Mét |
| 12 | Ống HDPE/TFP65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | Mét |
| 13 | Ống nối HDPE-TFP/65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Bulong D22mm L=1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Rondell | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đai sắt D10mm hình vuông 332x332mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Ống nhựa vặn xoắn d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Mét |
| 18 | LĐ Bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Trụ đèn tròn côn thép mạ kẽm cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 20 | LĐ cần đèn đôi nhúng kẽm fi 60 cao 2m vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cần |
| 21 | LĐ cần đèn đơn nhúng kẽm fi 60 cao 2m vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | Cần |
| 22 | LĐ đèn led 80W/Dimming 5300K-IP=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng mềm CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | Mét |
| 24 | CB tép 6A/1P/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cuồn |
| 26 | Đô mi nô đầu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 29 | Cáp nhôm bọc ABC 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 490 | Mét |
| 30 | Bulong móc P16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 31 | Long đền mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 32 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 33 | Kẹp đỡ treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | Kẹp IPC mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 35 | Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| E | NÂNG CẤP CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 456 | Cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,71 | 100m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn (90 lần trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,56 | 100c/l |
| 4 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng sử dụng xe bồn (30 lần trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,71 | 100m2/l |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi