Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (gồm: xây lắp và chi phí hạng mục chung) công trình: Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Phú Lương, huyện Lương Tài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409583-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng (gồm: xây lắp và chi phí hạng mục chung) công trình: Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Phú Lương, huyện Lương Tài
Số hiệu KHLCNT 20200408878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương hỗ trợ, vốn tỉnh, huyện xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 18:26:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,557,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Hạng mục chung 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Hạng mục chung 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III<br/> Phá dỡ<br/> 7,488 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông không cốt thép Phá dỡ 0,576 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phá dỡ 6,131 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Phá dỡ 2,265 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phá dỡ 0,165 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phá dỡ 5,491 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Phá dỡ 45,71 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phá dỡ 0,512 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Phá dỡ 1,35 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phá dỡ 0,231 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Phá dỡ 0,58 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phá dỡ 0,022 100m3
13 Phá dỡ Nền gạch xi măng Phá dỡ 625,86 m2
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Phá dỡ 2,673 m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Phá dỡ 64,301 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Phá dỡ 3,537 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phá dỡ 1,018 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Phá dỡ 5,051 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Phá dỡ 24,05 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phá dỡ 2,318 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phá dỡ 0,314 100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp II<br/> Thi công theo HSTK<br/> 19,795 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Thi công theo HSTK 0,038 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Thi công theo HSTK 1,033 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Thi công theo HSTK 0,033 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Thi công theo HSTK 0,167 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Thi công theo HSTK 0,018 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Thi công theo HSTK 0,106 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Thi công theo HSTK 0,302 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Thi công theo HSTK 3,873 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thi công theo HSTK 0,739 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 4,521 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Thi công theo HSTK 0,097 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Thi công theo HSTK 0,102 100m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Thi công theo HSTK 0,034 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Thi công theo HSTK 0,123 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Thi công theo HSTK 0,018 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Thi công theo HSTK 0,098 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Thi công theo HSTK 0,204 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &gt;10 mm Thi công theo HSTK 0,134 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Thi công theo HSTK 0,658 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Thi công theo HSTK 0,082 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Thi công theo HSTK 0,398 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 250 Thi công theo HSTK 0,648 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;16 m, mác 250 Thi công theo HSTK 1,823 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thi công theo HSTK 0,78 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thi công theo HSTK 5,04 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 0,779 m3
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 7,156 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 47,784 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 12,51 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 39,804 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 3,854 m2
33 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Thi công theo HSTK 42,978 m
34 Dán ngói mũi hài 75viên&#x2F;m2 trên mái nghiêng bêtông Thi công theo HSTK 28,419 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Thi công theo HSTK 5,068 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo HSTK 46,57 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt Thi công theo HSTK 19,5 m2
38 Hoa văn đúc sẵn Thi công theo HSTK 2 cái
39 Bánh xe Thi công theo HSTK 4 cái
40 Chữ inox mạ đồng Thi công theo HSTK 1 bộ
41 Đắp rồng trang trí cổng Thi công theo HSTK 12 con
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II<br/> Thi công theo HSTK<br/> 81,527 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Thi công theo HSTK 0,2 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Thi công theo HSTK 9,966 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &gt;60 cm, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 66,746 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 10,09 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 19,434 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 3,321 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thi công theo HSTK 0,908 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Thi công theo HSTK 0,257 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Thi công theo HSTK 0,72 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thi công theo HSTK 9,988 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Thi công theo HSTK 0,048 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Thi công theo HSTK 0,048 100m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 629,129 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 101,286 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Thi công theo HSTK 693,14 m
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Thi công theo HSTK 9,345 m2
18 Lắp đặt hoa sen tran trí bằng sành Thi công theo HSTK 41 cái
19 Lắp đặt phù điêu chữ thọ DK 80cm Thi công theo HSTK 39 cái
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo HSTK 730,415 m2
E HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch<br/> Thi công theo HSTK<br/> 4,502 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Thi công theo HSTK 6,547 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 11,887 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 2,809 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 264,752 m2
6 Đổ cát lòng mộ Thi công theo HSTK 7,287 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thi công theo HSTK 0,298 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thi công theo HSTK 0,234 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thi công theo HSTK 3,257 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg Thi công theo HSTK 80 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mặt trên mộ, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Thi công theo HSTK 3,392 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Thi công theo HSTK 264,752 m2
13 Bia ghi danh bằng đá granite 200x300 Thi công theo HSTK 80 bia
14 Bát hương bằng gốm Thi công theo HSTK 80 cái
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95<br/> Thi công theo HSTK<br/> 0,989 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Thi công theo HSTK 56,115 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &gt;250 cm, mác 100 Thi công theo HSTK 62,221 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 659,62 m2
5 Lát gạch đất nung 400x400 mm Thi công theo HSTK 285,52 m2
6 Lát nền, sàn bằng đá xẻ Thanh Hóa KT(400x400)mm Thi công theo HSTK 374,1 m2
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Thi công theo HSTK 2,093 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &gt;250 cm, mác 100 Thi công theo HSTK 3,463 m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Thi công theo HSTK 122,1 m
10 Mua bó vỉa 18x22x100 Thi công theo HSTK 102 m
11 Mua bó vỉa 10x15x100 Thi công theo HSTK 20 m
G HẠNG MỤC: BIA GHI DANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp II<br/> Thi công theo HSTK<br/> 5,491 m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II Thi công theo HSTK 0,824 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Thi công theo HSTK 0,047 100m3
4 Lót móng cấp phối đá dăm Thi công theo HSTK 0,005 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Thi công theo HSTK 1,109 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Thi công theo HSTK 0,057 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Thi công theo HSTK 0,034 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Thi công theo HSTK 0,113 tấn
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 0,428 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 250 Thi công theo HSTK 0,323 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao &lt;&#x3D;16 m Thi công theo HSTK 0,057 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Thi công theo HSTK 0,008 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Thi công theo HSTK 0,044 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Thi công theo HSTK 0,025 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thi công theo HSTK 0,209 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Thi công theo HSTK 0,009 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Thi công theo HSTK 0,047 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thi công theo HSTK 1,92 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Thi công theo HSTK 0,194 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Thi công theo HSTK 0,145 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 1,709 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 1,017 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 13,517 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Thi công theo HSTK 24,265 m
25 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Thi công theo HSTK 9,76 m
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Thi công theo HSTK 4,2 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 8,707 m2
28 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Thi công theo HSTK 7,56 m
29 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Thi công theo HSTK 8 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Thi công theo HSTK 8,52 m
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 1,504 m2
32 Dán ngói mũi hài 75viên&#x2F;m2 trên mái nghiêng bêtông Thi công theo HSTK 0,099 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo HSTK 19,527 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Thi công theo HSTK 3,255 m3
35 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 9,904 m3
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Thi công theo HSTK 44,575 m2
37 Khắc chữ bia ghi danh sơn nhũ vàng (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất của LS) Thi công theo HSTK 1 bộ
38 Sản xuất lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trang trí mái Thi công theo HSTK 2 chi tiết
39 Đắp trang trí hoa văn cánh sen Thi công theo HSTK 0,96 m2
40 Conson gỗ trang trí mái Thi công theo HSTK 12 chi tiết
41 Ngôi sao bằng inox mạ màu vàng Thi công theo HSTK 1 chi tiết
42 Chữ inox mạ màu vàng &quot;Bia tưởng niệm liệt sỹ&quot; Thi công theo HSTK 1 bộ
H HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II<br/> Thi công theo HSTK<br/> 9,009 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Thi công theo HSTK 1,476 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Thi công theo HSTK 0,01 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &gt;250 cm, mác 250 Thi công theo HSTK 0,99 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Thi công theo HSTK 0,015 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Thi công theo HSTK 0,019 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thi công theo HSTK 0,168 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 4,578 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, cao &lt;&#x3D;2 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 4,998 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 1,808 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Thi công theo HSTK 0,516 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo HSTK 7,848 m2
13 Trát gờ trang trí Thi công theo HSTK 52,6 m
14 Lát gạch đất nung 400x400 mm Thi công theo HSTK 20,66 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại Thi công theo HSTK 103,202 m2
16 Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) Thi công theo HSTK 1 cái
17 Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ màu vàng Thi công theo HSTK 1 bộ
18 Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng Thi công theo HSTK 1 cái
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo HSTK 7,848 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Thi công theo HSTK 0,073 100m3
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công Cổng Thi công theo HSTK 1,65 100m2
22 Lưới chống bụi Đài tưởng niệm Thi công theo HSTK 267,675 m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II<br/> Thi công theo HSTK<br/> 8,872 m3
2 Bu lông M24X750 Thi công theo HSTK 16 cái
3 Bu lông M16x350 Thi công theo HSTK 28 cái
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;4 Thi công theo HSTK 0,772 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Thi công theo HSTK 3,136 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Thi công theo HSTK 0,05 100m3
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d&#x3D;10mm Thi công theo HSTK 15 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d&#x3D;16mm Thi công theo HSTK 25 m
9 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Thi công theo HSTK 10 cọc
10 GC,LD khung móng cột Thi công theo HSTK 10 bộ
11 Mua cột+đèn cao áp Sodium 250W Thi công theo HSTK 4 bộ
12 Lắp đặt cột đèn cao áp cao 7m Thi công theo HSTK 4 bộ
13 Lắp đèn pha trên cột bóng Sodium 250W Thi công theo HSTK 6 bộ
14 Bộ đèn chùm 4 bóng + cầu PMMA 400 Thi công theo HSTK 6 bộ
15 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng 4 bóng Thi công theo HSTK 6 bộ
16 Đèn pha hắt sáng LED 250W Thi công theo HSTK 4 bộ
17 Lắp đèn pha hắt sáng LED 250W Thi công theo HSTK 4 bộ
18 Tủ điện phân phối ngoài trời Thi công theo HSTK 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;48mm Thi công theo HSTK 250 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thi công theo HSTK 200 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Thi công theo HSTK 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Thi công theo HSTK 150 m
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;150A Thi công theo HSTK 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;50A Thi công theo HSTK 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;100A Thi công theo HSTK 2 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Thi công theo HSTK 1 cái
27 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Thi công theo HSTK 11 điểm
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Thi công theo HSTK 17,5 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Thi công theo HSTK 17,5 m3
30 Lưới báo cáp Thi công theo HSTK 250 m
31 Xếp gạch chỉ báo dưới có cáp Thi công theo HSTK 250 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->