Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp sỏi đỏ đường Lò Gạch (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng phát sinh KL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200411599-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp sỏi đỏ đường Lò Gạch (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng phát sinh KL)
Số hiệu KHLCNT 20200411307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 + vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 09:40:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,976,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2855 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1621 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7616 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9021 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2737 100m3
6 Mua đất dạng rời mô tả kỹ thuật theo chương V 6.067,01 m3
7 Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 mô tả kỹ thuật theo chương V 4.709,68 m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1985 100m3
9 Mua sỏi dạng rời mô tả kỹ thuật theo chương V 1.745,37 m3
10 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.319,85 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4477 100m3
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4364 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4364 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0973 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5406 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
9 Tổng chiều dài cống D800, H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
12 Tổng chiều dài cống D1000, H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
15 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
17 Tháo dỡ cống D<=1000, đoạn 4m mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 2% x G x 1.1 1 khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1% x G x 1.1 1 khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x G x 1.1 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->