Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 08:56:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,532,128,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,1355 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm chặn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái đập thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2045 | 100m2 |
| 5 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,9215 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,9215 | m3 |
| 7 | Rải nilong làm nền mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3281 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện viên BT M200 gia cố mái (0,5x0,5x0,12)m hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,0422 | m3 |
| 9 | Rãnh thoát nước chân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7088 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9915 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4195 | m3 |
| 12 | Lắp đặt viên BT gia cố mái (0,5x0,5x0,12)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.736 | cái |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn rãnh thoát nước chân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2662 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø40mm - đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,0538 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7584 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,817 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0894 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6144 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5066 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7055 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3478 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8706 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2287 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4351 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4744 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7458 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8971 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0498 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1586 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5617 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9397 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5442 | tấn |
| 35 | Thảm đá bọc PVC (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thảm |
| 36 | Làm khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 37 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1562 | m3 |
| 38 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1063 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1065 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m2 |
| 42 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 43 | Làm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ tràn cũ BTCT bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m3 |
| 45 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4181 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, BTCT tràn cũ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4832 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7433 | 100m3 |
| 48 | Cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mốc |
| 49 | Khẩu hao cừ Larsen IV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | 100m |
| 50 | Đóng cừ Lasen IV trên cạn, chiều dài cọc 6 m, ngập đất 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 100m |
| 51 | Nhổ cừ Lasen IV, bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 100m |
| 52 | Khẩu hao cọc thép hình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 53 | Đóng cọc thép hình, cao <=100 mm trên mặt đất, ngập đất 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 55 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | tấn |
| 56 | Khẩu hao thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7054 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi