Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 08:51:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,329,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa điện nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led tấm Panel 600x600, lắp chìm -48W-220V | Theo Thiết kế được duyệt | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D150 LED âm trần 18W | Theo Thiết kế được duyệt | 193 | bộ |
| 5 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | Theo Thiết kế được duyệt | 155 | md |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Đế nhựa âm tường | Theo Thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 11 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 | Theo Thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2.910 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 1.620 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 1.020 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-0,4/1KV-4x25mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 2.150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | Theo Thiết kế được duyệt | 1.880 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 724 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP-D32 | Theo Thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa SP-D50 | Theo Thiết kế được duyệt | 136 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo Thiết kế được duyệt | 248 | hộp |
| 24 | Đào móng, đất C1 | Theo Thiết kế được duyệt | 43,52 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 13,77 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Thiết kế được duyệt | 29,75 | m3 |
| 27 | Cáp nối mạng UTP4x2x0.5 CAT5E | Theo Thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 28 | Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1 | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 29 | Cáp điện thoại vỏ bọc PVC 2x2x0.5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 31 | Cáp HDMI máy chiếu, sợi 20m | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 32 | Nhân công di chuyển loa báo cháy | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 34 | Bảo dưỡng, thay ga điều hòa | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | máy |
| 35 | Lắp dựng lại máy điều hòa | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | máy |
| 36 | Lắp dựng lại hệ thống camera, hệ thống báo cháy | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| B | Sửa chữa nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo Thiết kế được duyệt | 10,854 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo Thiết kế được duyệt | 8,9158 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 17,0259 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách thạch cao, vách gỗ Veneer, vách nhôm kính | Theo Thiết kế được duyệt | 297,1198 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 358,783 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 177,7185 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết kế được duyệt | 120,5135 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát Granito | Theo Thiết kế được duyệt | 5,772 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 67,3946 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 187,908 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bàn đá để chậu lavabo | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng, máy điều hòa | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Theo Thiết kế được duyệt | 519,2367 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7236 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, đất C2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,9223 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9741 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4953 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9601 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,4024 | m3 |
| 23 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0383 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6023 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,2727 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,1098 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 63,9217 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,45 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 76,4896 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 1.111,3498 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 612,231 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 283,2456 | m2 |
| 33 | Ôp tường tấm MDF chịu ẩm dán Veneer vân gỗ xương thép 20x20 | Theo Thiết kế được duyệt | 390,026 | m2 |
| 34 | Phào đỉnh cột, đỉnh vách | Theo Thiết kế được duyệt | 145,28 | md |
| 35 | Phào chân cột, chân vách | Theo Thiết kế được duyệt | 122 | md |
| 36 | Làm trần thạch cao, trần thả, tấm thạch cao 600x600 (thi công hoàn thiện) | Theo Thiết kế được duyệt | 126,5764 | m2 |
| 37 | Làm trần thạch cao, tấm thạch cao kháng ẩm tấm liền (thi công hoàn thiện, chưa gồm sơn bả) | Theo Thiết kế được duyệt | 500,4541 | m2 |
| 38 | Bả cột, dầm, trần . | Theo Thiết kế được duyệt | 500,454 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 500,454 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Theo Thiết kế được duyệt | 12,9315 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 11,84 | m |
| 42 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8,5481 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 300x300mm | Theo Thiết kế được duyệt | 68,2097 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Granite 600x300mm | Theo Thiết kế được duyệt | 285,388 | m2 |
| 45 | Vách ngăn khu vệ sinh, vách clear, chân Inox | Theo Thiết kế được duyệt | 49,6722 | m2 |
| 46 | Bộ bàn đá Granite để 2 bộ lavabo + giá đỡ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Bộ bàn đá Granite để lavabo + giá đỡ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Đánh giáp tay vịn lan can | Theo Thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 49 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Thiết kế được duyệt | 9,912 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Thiết kế được duyệt | 9,912 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn, tôn dày 0.4ly | Theo Thiết kế được duyệt | 5,1924 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đế nhựa âm tường | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 59 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2,2248 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế được duyệt | 140,69 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Thiết kế được duyệt | 80,9385 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định, cửa kính cưởng lực 10mm, sập nhôm | Theo Thiết kế được duyệt | 10,716 | m2 |
| 63 | Bản lề sàn 2 chiều | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Bộ kẹp góc + khóa cửa 2 cánh | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Cửa đi gỗ veneer (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Thiết kế được duyệt | 10,965 | m2 |
| 67 | Vách gỗ verneer kính 8,38mm kết hợp cửa | Theo Thiết kế được duyệt | 127,095 | m2 |
| 68 | Vách gỗ verneer | Theo Thiết kế được duyệt | 77,629 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính trắng an toàn 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo Thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định, khuôn nhôm hệ, kính trắng an toàn 8,38mm (bao gồm cả lắp dựng) | Theo Thiết kế được duyệt | 17,78 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính trắng an toàn 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo Thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính trắng an toàn 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo Thiết kế được duyệt | 122,91 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh liền vách, khuôn nhôm hệ, kính trắng an toàn 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo Thiết kế được duyệt | 7,71 | m2 |
| 74 | Cửa Inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Thiết kế được duyệt | 224,25 | kg |
| 75 | Vách gỗ nhận diện thương hiệu MDF khung xương thép sơn bả | Theo Thiết kế được duyệt | 34,8614 | m2 |
| 76 | Bộ chữ nhận diện thương hiệu chữ nổi đồng | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Dải tuýp led T5- đèn hắt vách nhận điện thương hiệu | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| C | Sửa chữa nhà nghỉ, nhà ăn, nhà bếp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo Thiết kế được duyệt | 4,23 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo Thiết kế được duyệt | 3,0929 | 100m2 |
| 3 | Công vệ sinh cửa, hoa sắt cửa trước khi sơn lại | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 4 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Thiết kế được duyệt | 154,08 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Thiết kế được duyệt | 42,2934 | m2 |
| 6 | Đánh giáp tay vịn cầu thang | Theo Thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| 7 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| 8 | Công vệ sinh lại tay vịn lan can hiên | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7535 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Theo Thiết kế được duyệt | 158,134 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Thiết kế được duyệt | 69,8096 | m2 |
| 12 | Quét sơn chống thấm mái | Theo Thiết kế được duyệt | 69,8096 | m2 |
| 13 | Lớp màng chống thấm | Theo Thiết kế được duyệt | 69,8096 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 69,8096 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7535 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7535 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Thiết kế được duyệt | 100,984 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 1,5813 | 100m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Thiết kế được duyệt | 149,1081 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, má cửa | Theo Thiết kế được duyệt | 18,6444 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo Thiết kế được duyệt | 137,5825 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Thiết kế được duyệt | 88,5625 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà dầm | Theo Thiết kế được duyệt | 4,268 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 149,108 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 137,583 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 18,644 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,268 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 88,562 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 671,008 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 921,652 | m2 |
| D | Sửa chữa nước nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR PN10 D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR PN10 D32 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van bướm D32 | Theo Thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR PN10 ren trong D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR PN10 D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR PN10 D25 | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR PN10 D32 | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR PN10 D40 | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR PN10 D20x20 | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR PN10 D32x20 | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR PN10 D40x32 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Nối giảm PPR, PN10 D25x20 | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Nối giảm PPR, PN10 D50x32 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đai giữ ống theo trục đứng | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42- Class2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC 90 độ D42 | Theo Thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 130 độ D42 | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 130 độ D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 130 độ D110 | Theo Thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42x42 | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60x60 | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x42 | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x60 | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Nối giảm PVC D60x42 | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Đai giữ ống theo trục đứng | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Giá treo ống thoát nước | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nối ống D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 41 | Vòi xịt | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 43 | ống thảI chữa P | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 45 | Bộ xả cảm ứng | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 46 | Si phông con thỏ D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi lavabo, vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi kích thước 2000x1150mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi kích thước 1200x1150mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 120x120 | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| E | Sửa chữa sân đường, lán để máy phát điện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 851,8 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4259 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo Thiết kế được duyệt | 21,673 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 21,673 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,9133 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,3306 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 25,8414 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu, ngoài nhà | Theo Thiết kế được duyệt | 25,8414 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0531 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0531 | tấn |
| 15 | Lưới thép B40 | Theo Thiết kế được duyệt | 25,968 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2877 | 100m2 |
| F | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi