Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Phần nền đường và biển báo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Phần nền đường và biển báo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 2681/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 14:44:00 đến ngày 2020-04-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 664,977,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Phát hoang dọn mặt bằng tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,047 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt bằng đường kính <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | gốc |
| 4 | Đóng cừ tràm không ngập đất, đất cấp 1 (HSNC:75%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,816 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 337,04 | m |
| 6 | Thép buộc cừ tràm phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 7 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,655 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.172,051 | m3 |
| 10 | Đắp cát sông nền đường, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,289 | 100m3 |
| C | Phần cọc tiêu - biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo loại ống Sắt tráng kẽm D=90,L=3.39m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Gia công lắp đặt bảng báo hiệu loại tròn D=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Gia công lắp đặt bảng báo hiệu loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp bulon phi 12,L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đào móng cọc tiêu cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,621 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,784 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn các loại KC # | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Sơn dầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi