Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200410063-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200409938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 15:00:00 đến ngày 2020-04-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,267,616,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG: TUYẾN 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 105,84 100m2
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,5837 100m3
3 Mua sỏi đỏ ( đất cấp 3 ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,6996 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,6996 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,498 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,6996 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,3 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,3 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,3 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,75 100m2
11 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 236 100m2
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,5 100m2
B PHẦN ĐƯỜNG: TUYẾN 2
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,46 100m2
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4056 100m3
3 Mua sỏi đỏ ( đất cấp 3 ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5883 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5883 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,9415 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5883 100m3
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 100m2
8 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,92 100m2
C PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,223 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,111 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,272 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,456 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,059 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,255 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,054 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,35 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,089 100m3
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->