Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409488-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200346619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 11:19:00 đến ngày 2020-04-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,827,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
(3,5%*Gxd)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường (1%xGxd) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5%xGxd) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
B KHỐI A
1 Tháo dỡ máng xối cũ hư mục Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m2
2 GCLD máng xối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m
3 GCLD kẹp inox đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,336 m2
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 100m2
6 Tháo dỡ trần nhựa hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,58 m2
7 Làm trần tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,58 m2
8 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
9 Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
10 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
11 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
12 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
14 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
15 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,04 m2
16 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 m3
17 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 m3
18 Láng nền tạo mặt phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,88 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,88 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 m3
21 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 m3
22 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong và ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,71 m2
25 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,67 m2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,02 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,64 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,05 m2
29 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
30 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 m2
31 Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
32 Cung cấp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 888 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
33 Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng song nhôm luồn sắt D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,363 m2
34 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,363 m2
35 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
36 Bả bằng ma tít vào cạnh cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 m2
37 Sơn cạnh cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,364 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,364 m2
40 Tháo dỡ mái che bên hông hiện hữu hư mục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
41 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
42 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
43 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
44 Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
45 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
47 Bê tông lót nền rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
48 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
49 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần + đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
50 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần + đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
52 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
54 Lắp đặt bulông D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
55 Sản xuất cột bằng thép tròn mạ kẽm D90x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
56 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
57 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
59 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,96 md
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,423 m2
62 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m2
63 Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 m
64 Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
C KHỐI B
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,87 m2
2 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 100m2
3 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
6 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,542 m2
7 Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
8 Cung cấp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 888 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
9 Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng song nhôm luồn sắt D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,63 m2
10 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,63 m2
11 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
12 Bả bằng ma tít vào cạnh cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,542 m2
13 Sơn cạnh cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,542 m2
14 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
15 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
16 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
17 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
18 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 m3
19 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 m3
21 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 m3
22 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
23 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
24 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
25 Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
26 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
28 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
30 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần + đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
31 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần + đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
33 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
35 Lắp đặt bulông D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Sản xuất cột bằng thép tròn mạ kẽm D90x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
37 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
38 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
40 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 md
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,587 m2
43 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
44 Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
45 Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
49 Tháo dỡ mái che bên hông hiện hữu hư mục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
50 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
51 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
52 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
53 Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
54 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
56 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
57 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
58 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
59 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
61 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
63 Lắp đặt bulông D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
64 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
65 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
66 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
68 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,022 md
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,848 m2
71 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
72 Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,821 m
73 Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
D KHỐI C
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,8 m2
2 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 100m2
3 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,98 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,98 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,56 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,56 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,56 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
9 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,731 m2
10 Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
11 Cung cấp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 888 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
12 Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng song nhôm luồn sắt D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,689 m2
13 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,689 m2
14 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
15 Bả bằng ma tít vào cạnh cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,731 m2
16 Sơn cạnh cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,731 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
18 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
19 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
20 Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
21 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
23 Bê tông lót nền rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
25 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
26 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
29 Lắp đặt bulông D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
30 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
31 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
32 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
34 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,118 md
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,538 m2
37 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
38 Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m
39 Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,395 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,395 m2
45 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 m2
46 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
49 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m2
50 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m2
51 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,53 m2
53 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,123 m3
54 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,123 m3
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,123 m3
56 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,123 m3
57 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
58 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
59 Làm trần tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,385 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,385 m2
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
73 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt giảm 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
75 Nối đầu ren D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
77 Lắp đặt co lơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
78 Phá dỡ nền gạch mương thoát nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
79 Đào mương thoát nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
80 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
81 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
82 Bê tông lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
83 Láng mương thoát nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,32 m2
84 Lắp dựng đan mương inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
86 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
87 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,989 m3
88 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
89 Vận chuyển tiếp 10m, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,971 m3
90 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,971 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,971 m3
92 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,971 m3
93 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
94 Bê tông lót móng đá 4x6 kẹp 30% M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
97 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
99 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
100 Đào đất, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
101 Bê tông lót móng đá 4x6 kẹp 30% M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,642 m3
106 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,586 m3
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m2
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
110 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,52 m2
111 Tháo dỡ lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
112 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
113 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
114 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,01 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,53 m2
116 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,53 m2
117 Tháo dỡ bảng hiệu trường 1,3x3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
118 CCLĐ bảng hiệu trường mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
119 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
120 Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
121 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
123 Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
124 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
125 Lắp đặt bulông D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
126 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
127 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
128 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
129 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
130 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 md
131 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
132 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,843 m2
133 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
134 Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
135 Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
136 Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
139 Vận chuyển tôn, xà gồ vì kèo, trần tôn lạnh, cửa về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->