Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 11:19:00 đến ngày 2020-04-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,827,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG (3,5%*Gxd) |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường (1%xGxd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5%xGxd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
| B | KHỐI A | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối cũ hư mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 2 | GCLD máng xối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 3 | GCLD kẹp inox đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,336 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | m2 |
| 7 | Làm trần tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 12 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,04 | m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 17 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 18 | Láng nền tạo mặt phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,88 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,88 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 22 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,71 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,67 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,02 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,64 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,05 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 30 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 888 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 33 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng song nhôm luồn sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,363 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,363 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cạnh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m2 |
| 37 | Sơn cạnh cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,364 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,364 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái che bên hông hiện hữu hư mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 43 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 44 | Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 45 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 47 | Bê tông lót nền rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 49 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần + đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 50 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần + đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt bulông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Sản xuất cột bằng thép tròn mạ kẽm D90x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,96 | md |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,423 | m2 |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | KHỐI B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,87 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 6 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,542 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 888 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 9 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng song nhôm luồn sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cạnh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,542 | m2 |
| 13 | Sơn cạnh cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,542 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 19 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 24 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 30 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần + đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 31 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần + đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt bulông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép tròn mạ kẽm D90x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | md |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,587 | m2 |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 49 | Tháo dỡ mái che bên hông hiện hữu hư mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 52 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 53 | Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 54 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 58 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 59 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 61 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt bulông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 68 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,022 | md |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,848 | m2 |
| 71 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,821 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| D | KHỐI C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,56 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,56 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 888 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 12 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng song nhôm luồn sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,689 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,689 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cạnh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m2 |
| 16 | Sơn cạnh cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 23 | Bê tông lót nền rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 26 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bulông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,118 | md |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,538 | m2 |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,395 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,395 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,53 | m2 |
| 53 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,123 | m3 |
| 54 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,123 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,123 | m3 |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,123 | m3 |
| 57 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 59 | Làm trần tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,385 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,385 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt giảm 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Nối đầu ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 78 | Phá dỡ nền gạch mương thoát nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 79 | Đào mương thoát nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 80 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 81 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 83 | Láng mương thoát nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m2 |
| 84 | Lắp dựng đan mương inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 86 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 87 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | m3 |
| 88 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 89 | Vận chuyển tiếp 10m, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m3 |
| 90 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m3 |
| 92 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m3 |
| 93 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng đá 4x6 kẹp 30% M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 100 | Đào đất, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng đá 4x6 kẹp 30% M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,642 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 112 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,01 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,53 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,53 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ bảng hiệu trường 1,3x3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 118 | CCLĐ bảng hiệu trường mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 119 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 120 | Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 121 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 123 | Bê tông lót nền đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt bulông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 126 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 128 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 130 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | md |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,843 | m2 |
| 133 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng máng xối inox 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt kẹp inox đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt đai inox giữ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 139 | Vận chuyển tôn, xà gồ vì kèo, trần tôn lạnh, cửa về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi