Gói thầu: Xây dựng công trình: Hỗ trợ Làng Nhao 2 (xã Ia Kênh), Làng Wâu (xã Chư Á), Làng IaNueng (xã Biển Hồ) và Làng Têng 2 (xã Tân Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Hải Minh Phát Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Hỗ trợ Làng Nhao 2 (xã Ia Kênh), Làng Wâu (xã Chư Á), Làng IaNueng (xã Biển Hồ) và Làng Têng 2 (xã Tân Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Pleiku |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 16:12:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,277,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÃ BIỂN HỒ | |||
| B | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 37,1 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 55,65 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 5,936 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 890,4 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 11,872 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,968 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Cống bản BTCT 70x70 , L=6m - 06 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,7944 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 7,74 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 15,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 26,52 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 68,16 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 5,22 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 5,22 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,5799 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,6211 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,2532 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,4188 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 42 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,7944 | 100m3 |
| E | XÃ TÂN SƠN | |||
| F | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 34,46 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 51,69 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,5856 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 827,04 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 11,0272 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,7568 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Cống bản BTCT 70x70 , L=6m - 22 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,9128 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 28,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 56,76 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 97,24 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 249,92 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 19,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 19,14 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,1263 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,2774 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,9284 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 1,5356 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 154 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,9128 | 100m3 |
| I | XÃ CHƯ Á | |||
| J | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 32,22 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 32,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 32,22 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 37,3752 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 33,28 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 48,66 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 5,1904 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 778,56 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 4,6528 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,3472 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | Cống bản BTCT , L=6m -03 cái ( Đoạn từ nhà ông Nỡ đến nhà ông Veng 02 cái, Đoạn từ nhà ông Lữ đến nhà ông Thui 01 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,3972 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 3,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 7,74 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 13,26 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 34,08 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,61 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,29 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,3106 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,1266 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,2094 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 21 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,3972 | 100m3 |
| M | Cống tròn 05 cái D80, L=6m,(Đoạn từ nhà ông Hiền đến xã A Tức 01 cái, Đoạn từ ao cá làng Wâu đến xã Ia Băng 04 cái ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,6342 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 14,63 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 42 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 35 | mối nối |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,5166 | 100m3 |
| N | XÃ IA KÊNH | |||
| O | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 38,625 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 46,35 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 4,944 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 741,6 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 8,992 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,472 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Q | MƯƠNG THOÁT NƯỚC L=330m ( Đoạn từ nhà SHCĐ đến cuối làng) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 3,267 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 3,267 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 36,3 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 108,9 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 99 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 165 | m2 |
| R | Cống bản BTCT , L=9m - 07cái ( Đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông Pyun đến nghĩa trang) 01 cái; Đường trục thôn ( Đoạn từ nhà ông Bơ đến nhà ông Dzeng) 02 cái; Đường trục thôn ( Đoạn từ nhà SHCĐ đến cuối làng) 04 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 1,2208 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 11,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 23,94 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 38,99 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 102,62 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 8,89 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 9,1 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 1,0241 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 1,0743 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,4018 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,7154 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 70 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 1,2208 | 100m3 |
| S | Cống bản BTCT , L=12m - 02 cái ( Đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông Pyun đến Nghĩa trang): 02 cái ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,4328 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 4,26 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 13,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 8,52 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 35,92 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 3,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 3,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,3919 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,4068 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,2692 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,4328 | 100m3 |
| T | Cống bản BTCT , L=6m -03cái ( Đoạn từ nhà ông Bzun đến cuối làng) 02 cái; Đường trục thôn ( Đường từ nhà SHCĐ đến cuối làng) 01 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,3972 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 3,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 7,74 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 13,26 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 34,08 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 2,61 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,29 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,3106 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,1266 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,2094 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 21 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt | 0,3972 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi