Gói thầu: Xây dựng công trình: Hỗ trợ Làng Nhao 2 (xã Ia Kênh), Làng Wâu (xã Chư Á), Làng IaNueng (xã Biển Hồ) và Làng Têng 2 (xã Tân Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409658-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hải Minh Phát Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Hỗ trợ Làng Nhao 2 (xã Ia Kênh), Làng Wâu (xã Chư Á), Làng IaNueng (xã Biển Hồ) và Làng Têng 2 (xã Tân Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20200409595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Pleiku
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 16:12:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,277,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÃ BIỂN HỒ
B NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 37,1 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 55,65 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 5,936 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 890,4 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 11,872 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,968 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Cống bản BTCT 70x70 , L=6m - 06 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,7944 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 7,74 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 15,48 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 26,52 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 68,16 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 5,22 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 5,22 m3
8 Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,5799 tấn
9 Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,6211 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,2532 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,4188 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 42 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,7944 100m3
E XÃ TÂN SƠN
F NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 34,46 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 51,69 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,5856 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 827,04 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 11,0272 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,7568 100m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H Cống bản BTCT 70x70 , L=6m - 22 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,9128 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 28,38 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 56,76 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 97,24 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 249,92 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 19,14 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 19,14 m3
8 Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,1263 tấn
9 Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,2774 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,9284 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 1,5356 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 154 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,9128 100m3
I XÃ CHƯ Á
J NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 32,22 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 32,22 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 32,22 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 37,3752 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 33,28 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 48,66 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 5,1904 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 778,56 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 4,6528 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,3472 100m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L Cống bản BTCT , L=6m -03 cái ( Đoạn từ nhà ông Nỡ đến nhà ông Veng 02 cái, Đoạn từ nhà ông Lữ đến nhà ông Thui 01 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,3972 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 3,87 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 7,74 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 13,26 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 34,08 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,61 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,61 m3
8 Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,29 tấn
9 Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,3106 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,1266 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,2094 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 21 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,3972 100m3
M Cống tròn 05 cái D80, L=6m,(Đoạn từ nhà ông Hiền đến xã A Tức 01 cái, Đoạn từ ao cá làng Wâu đến xã Ia Băng 04 cái )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,6342 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 14,63 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 42 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 35 mối nối
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,5166 100m3
N XÃ IA KÊNH
O NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 38,625 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 46,35 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 4,944 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 741,6 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 8,992 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,472 100m3
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Q MƯƠNG THOÁT NƯỚC L=330m ( Đoạn từ nhà SHCĐ đến cuối làng)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 3,267 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 3,267 100m3
3 Lót đá 4x6, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 36,3 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 108,9 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 99 m3
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 165 m2
R Cống bản BTCT , L=9m - 07cái ( Đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông Pyun đến nghĩa trang) 01 cái; Đường trục thôn ( Đoạn từ nhà ông Bơ đến nhà ông Dzeng) 02 cái; Đường trục thôn ( Đoạn từ nhà SHCĐ đến cuối làng) 04 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 1,2208 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 11,97 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 23,94 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 38,99 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 102,62 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 8,89 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 9,1 m3
8 Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 1,0241 tấn
9 Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 1,0743 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,4018 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,7154 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 70 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 1,2208 100m3
S Cống bản BTCT , L=12m - 02 cái ( Đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông Pyun đến Nghĩa trang): 02 cái )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,4328 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 4,26 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 13,46 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 8,52 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 35,92 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 3,32 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 3,44 m3
8 Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,3919 tấn
9 Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,4068 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,145 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,2692 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 26 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,4328 100m3
T Cống bản BTCT , L=6m -03cái ( Đoạn từ nhà ông Bzun đến cuối làng) 02 cái; Đường trục thôn ( Đường từ nhà SHCĐ đến cuối làng) 01 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,3972 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 3,87 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 7,74 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 13,26 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 34,08 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,61 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 2,61 m3
8 Cốt thép tấm đan CT5 d > 10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,29 tấn
9 Cốt thép đan + gối đan CT3 d<10mm Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,3106 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,1266 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,2094 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 21 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Hồ sơ TK+ DT được duyệt 0,3972 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->