Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 10:37:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | % | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2,5 | % | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà văn hóa bằng máy thổi bụi công suất lớn | Theo yêu cầu tại chương V | 335,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 2.686,752 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 480,279 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Theo yêu cầu tại chương V | 10,5 | m2 |
| D | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 655,7426 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 56,52 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 45,865 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 91,73 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 47,525 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện cũ và các thiết bị điện (Bậc thợ 3.5/7 nhóm II) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | Công |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V | 60,7 | m |
| H | PHẦN THU GOM PHẾ THẢI | |||
| 1 | Thu gom phế thải, bao gồm cả đưa rác thải từ tầng cao xuống đất (Bậc thợ 3.5/7 nhóm II) | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | công |
| 2 | Vận chuyển tiếp phế thải 7000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | chuyến |
| I | PHẦN CẢI TẠO (1. PHẦN SƠN) | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,5 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 73,12 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 407,159 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.576,6678 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.936,7032 | m2 |
| J | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 655,7426 | m2 |
| 2 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 56,52 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sơn gỗ 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 91,73 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 45,865 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 47,525 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, mở lật (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,72 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 40x50x20 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bảng |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng hội trường dạng bóng led 200w | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 14 | Băng dính | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cuộn |
| 15 | Đinh vít các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | kg |
| M | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V | 60,7 | m |
| N | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trải thảm đỏ nền sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | 264 | m2 |
| 2 | Ghế băng hội trường | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | dãy |
| 3 | Ghế đoàn chủ tịch | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 4 | Máy chiếu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Màn chiếu điện | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| O | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 236,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 176,7 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 236,35 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 176,7 | m2 |
| 5 | SXLD cột cờ bằng inox (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0009 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0051 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200# | Theo yêu cầu tại chương V | 0,045 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,284 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0608 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0608 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,175 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,79 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,17 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 45,39 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7675 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,175 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,6975 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,6975 | m2 |
| 17 | Lắp đặt vách ngăn compact chống nước | Theo yêu cầu tại chương V | 19,1 | m2 |
| 18 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC của tập đoàn Austdoor loại cửa sổ mở quay | Theo yêu cầu tại chương V | 0,81 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa compact (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,6 | m2 |
| 20 | Thông, hút bể phốt cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| Q | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ tiểu nam cảm ứng Caesar | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phiễu thu sàn Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D42 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 2 | Ống PVC D34 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | m |
| 3 | Ống PVC D21 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | m |
| 4 | Van PVC D42 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Van khóa kim loại D34 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Van khóa kim loại D21 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút nhựa Tiền Phong D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa Tiền Phong D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa Tiền Phong D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa Tiền Phong D42/21 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút ren trong D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa Tiền Phong D42 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa Tiền Phong D42/42/34 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa Tiền Phong D42/42/21 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống PVC D90 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 2 | Ống PVC D34 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | m |
| 3 | Cút nhựa Tiền Phong D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa Tiền Phong D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa Tiền Phong D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa Tiền Phong D90/34 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Ống PVC D60 Tiền Phong | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 2 | Cút nhựa Tiền Phong D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Tê nhựa Tiền Phong D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi