Gói thầu: Sửa chữa, điều chỉnh, bổ sung hệ thống an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, điều chỉnh, bổ sung hệ thống an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:09:00 đến ngày 2020-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,872,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| B | Sửa chữa hệ thống biển báo hiệu bị hỏng: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,8 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển báo cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| C | Thay thế hệ thống biển báo không đúng tiêu chuẩn: | |||
| 1 | Thay thế biển báo tròn phản quang ĐK 87.5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | biển |
| 2 | Biển báo tròn phản quang đường kính 87,5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 3 | Cột biển báo D88,3cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 23,8 | m |
| 4 | Làm móng và lắp đặt biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Thay thế biển báo tam giác cạnh 875mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 100 | biển |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 7 | Cột biển báo D88,3cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 105,05 | m |
| 8 | Biển báo PQ S.501 KT:37.5x87.5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,2812 | m2 |
| 9 | Làm móng và lắp đặt biển báo tam giác bổ sung | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 10 | Thay thế biển báo PQ I.423b KT:90x90cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | biển |
| 11 | Thay thế Biển báo PQ I.439 KT:135x67.5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | biển |
| 12 | Thay thế Biển báo PQ R.420KT:1.25x1.5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | biển |
| 13 | Thay thế Biển báo PQ I.442 KT:105x90cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | biển |
| 14 | Thay thế Biển báo PQ I.434a KT:120x90cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | biển |
| 15 | Thay thế Biển báo PQ I.414a KT:2.4x1.5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | biển |
| 16 | Thay thế Biển báo KT:0,75x2,4m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | biển |
| D | Bổ sung cột biển báo , biển báo: | |||
| 1 | Biển báo phản quang I.439 (1,35x0,675m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang R.421(1.25x1.5m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Cột biển báo D88.3mm; | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,325 | m |
| 4 | Làm móng và lắp đặt biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| E | Lắp dựng tôn hộ lan làm mới từ Km6+900 đến Km7+100 trên ĐT.463: | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 221 | m |
| 2 | Đào móng cột thép tôn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột thép tôn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m3 |
| F | Bổ sung biển báo cần vươn ĐT.458: | |||
| 1 | Lắp dựng biển báo R420 kích thước: 1,25x1,5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | biển |
| 2 | Lắp dựng cột cần vươn biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cột |
| 3 | Thép đai liên kết biển báo với cần vươn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | kg |
| 4 | Bu lông M10*50 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng M24x675 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | Đào móng cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột M200, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m3 |
| G | Bố sung đèn cảnh báo ngã tư Vũ Quý (ĐT.458): | |||
| 1 | Đèn tín hiệu nháy vàng 1xD300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Bộ Pin năng lượng mặt trời + giá lắp pin mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | choá |
| 3 | Acquy 12V-17Ah | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 4 | Tủ đựng điều khiển sạc xả acquy + bộ đóng ngắt tự động | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 tủ |
| 5 | Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 3.9m dày 3mm , ĐK chân cột 128mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cột |
| 6 | Khung móng cột thép 4M16x500 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Đào móng cột đèn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,576 | m3 |
| 10 | Đèn tín hiệu nháy vàng 1xD300 (LED) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | choá |
| 11 | Đèn 'Chú ý quan sát" LED, mặt biển dán đề can phản quang 3M-3900. khung biển bằng nhôm định hình; kích thước 1200x430x95mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | choá |
| 12 | Pin năng lượng mặt trời 100W + giá lắp pin mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | choá |
| 13 | Acquy 12V-75Ah | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 14 | Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6.2m dày 4mm, vươn cần 4m , ĐK chân cột 204mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cột |
| 15 | Khung móng cột thép 4M24x675 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa L63x63x5, L=1500mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 17 | Đào móng cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột M200, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m3 |
| H | Sửa chữa , bổ sung biển báo, cột biển báo bị hư hỏng trên các tuyến đường nội thị | |||
| I | Sửa chữa biển báo cũ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 193,53 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,9 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang mặt biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,9 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 97,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ biển báo cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang I423 (0,6x0,6)m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m2 |
| 8 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Cột biển báo đường kính D88.3mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 58,69 | m |
| 10 | Làm móng và lắp đặt biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 11 | Làm móng và lắp đặt biển báo trên dải phân cách giữa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| J | Sơn bó vỉa dải phân cách: | |||
| K | Đường Võ Nguyên Giáp: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.318,5 | m2 |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót vecny , 2 nước phủ Epoxy (Màu vàng) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 659,25 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót vecny , 2 nước phủ Epoxy (Màu đen) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 659,25 | m2 |
| L | Đường Lý Thường Kiệt: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.557,55 | m2 |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót vecny , 2 nước phủ Epoxy (Màu vàng) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 778,775 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót vecny , 2 nước phủ Epoxy (Màu đen) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 778,775 | m2 |
| M | CHI PHÍ GIÁN TiẾP | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi