Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406917-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200151247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 18:58:00 đến ngày 2020-04-13 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,940,850,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT
1 Bóc phong hóa đập Mục II Chương V 6,9457 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I Mục II Chương V 6,9457 100m3
3 San đất bãi thải Mục II Chương V 6,9457 100m3
4 Đất đào HL cấp I Mục II Chương V 24,939 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I Mục II Chương V 24,939 100m3
6 San đất bãi thải Mục II Chương V 24,939 100m3
7 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 51,44 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II Mục II Chương V 7,442 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (SD đất đào HM đập) Mục II Chương V 0,588 100m3
10 Đắp đê, đập, kênh mương, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Mục II Chương V 5,5884 100m3
11 Đắp đập, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (SD đất đào tràn) Mục II Chương V 26,091 100m3
12 Đắp đập, dung trọng >=1,33 tấn/m3 Mục II Chương V 28,3309 100m3
13 Đào xúc đất <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục II Chương V 30,3141 100m3
14 Vận chuyển đất bằng, phạm vi <=300m, đất cấp II Mục II Chương V 30,3141 100m3
15 Bóc bỏ lớp phủ bãi vật liệu dày 30 cm không sử dụng để đắp được (Bao gồm cả đào gốc cây) Mục II Chương V 3,3682 100m3
16 Trồng cỏ Mục II Chương V 7,6068 100m2
17 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mục II Chương V 7,6068 100m2
18 Rải đá dăm lót 1x2 Mục II Chương V 182,46 m3
19 Đá hộc lát khan dày 30cm - Mặt bằng Mục II Chương V 58,73 m3
20 Đá hộc lát khan dày 30cm - Mái dốc Mục II Chương V 162,48 m3
21 Đá hộc xếp chèn chặt Mục II Chương V 425,78 m3
22 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 loại nằm Mục II Chương V 88,09 m3
23 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 loại đứng Mục II Chương V 168,35 m3
24 Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1 loại nằm Mục II Chương V 103,75 m3
25 Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1 loại đứng Mục II Chương V 178,14 m3
26 Làm tầng lọc bằng cát vàng loại nằm Mục II Chương V 119,41 m3
27 Làm tầng lọc bằng cát vàng loại đứng Mục II Chương V 219,25 m3
28 Cấp phối đá dăm loại 2 Mục II Chương V 1,5048 100m3
29 Vải địa kỹ thuật Mục II Chương V 24,4758 100m2
30 BT M200 đá 1x2 - Khóa đỉnh mái lát HL Mục II Chương V 14,08 m3
31 BT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước vai đập HL Mục II Chương V 51,74 m3
32 BTT M250 đá 1x2 - Cấu kiện Mục II Chương V 201,92 m3
33 Bê tông M250 đá 1x2 - Mặt đập Mục II Chương V 176,6 m3
34 Lắp tấm 40x40x12 Mục II Chương V 10.686 cái
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg, số lượng bốc xếp lên Mục II Chương V 445,2712 tấn
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg trong phạm vi <=1km Mục II Chương V 44,5271 10 tấn/km
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg, số lượng bốc xếp xuống Mục II Chương V 445,2712 tấn
38 BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang mái Mục II Chương V 21,5 m3
39 BTCT M250 đá 1x2 - Khóa đỉnh và chân đập Mục II Chương V 43,6 m3
40 Ván khuôn - Cấu kiện Mục II Chương V 29,3021 100m2
41 Ván khuôn - Dầm đỉnh, dầm chân, khóa đỉnh mái lát HL, rãnh thoát nước, vị trí cắt khớp Mục II Chương V 8,6389 100m2
42 Ván khuôn - Dầm ngang mái Mục II Chương V 1,0604 100m2
43 Ván khuôn - Mặt đập Mục II Chương V 1,8688 100m2
44 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 4,54 m2
45 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 1.291,92 m2
46 Thép tròn cấu kiện D <= 10mm Mục II Chương V 1,0472 tấn
47 Thép tròn dầm D <= 10mm Mục II Chương V 0,6239 tấn
48 Thép tròn dầm D <= 18mm Mục II Chương V 2,1683 tấn
49 Thép tròn gờ chắn bánh D <= 10mm Mục II Chương V 0,18 tấn
50 Đóng và nhổ cọc chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp II (Đóng cọc xiên, hệ số 1.22*1.6) Mục II Chương V 0,315 100m
51 Đóng và nhổ cọc chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp II (Đóng cọc xiên, hệ số 1.22*1.6) Mục II Chương V 0,525 100m
52 Đóng và nhổ cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp II (Phần ngập đất, hệ số 1.6) Mục II Chương V 11,822 100m
53 Đóng và nhổ cọc chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp II (Phần không ngập đất, hệ số 1.6*0.75=1.2) Mục II Chương V 10,903 100m
54 Đóng và nhổ cọc chiều dài cọc L=3 m vào đất cấp II (Chiều sâu ngập đất L = 1.2m) Mục II Chương V 2,052 100m
55 Đóng và nhổ cọc chiều dài cọc L=3 m vào đất cấp II (Chiều sâu không ngập đất L = 1.8m) Mục II Chương V 3,078 100m
56 Mua tre làm đà dọc L = 5m (Tre đà ngang) Mục II Chương V 800 m
57 Bạt xắc rắn Mục II Chương V 500 m2
58 Vật liệu phên nứa Mục II Chương V 361,36 m2
59 Thép buộc 3 ly Mục II Chương V 115,16 kg
60 Thép buộc 6 ly Mục II Chương V 225,04 kg
61 Đắp đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 (SD lại đất đào MB khu lán trại) Mục II Chương V 0,3015 100m3
62 Đắp đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 (SD lại đất đào HM đập) Mục II Chương V 1,2595 100m3
63 Phá đê quai - Cơ giới Mục II Chương V 1,4049 100m3
64 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, , đất cấp II Mục II Chương V 1,4049 100m3
65 San đất bãi thải Mục II Chương V 1,4049 100m3
66 Ca máy bơm 110CV Mục II Chương V 6 ca
67 Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm Mục II Chương V 25 gốc cây
68 Đào gốc cây, ĐK <= 40 cm Mục II Chương V 28 gốc cây
69 Đào gốc cây, ĐK <= 50 cm Mục II Chương V 5 gốc cây
70 Đào bụi tre, ĐK <= 50 cm Mục II Chương V 5 bụi
71 Đào bụi tre, ĐK <= 80 cm Mục II Chương V 4 bụi
72 Đào bụi tre, ĐK > 80 cm Mục II Chương V 5 bụi
B HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
1 BT M200 đá 2x4 - Thân tràn Mục II Chương V 40,37 m3
2 BT M200 đá 1x2 - Tường, b<45cm, h<4m Mục II Chương V 38,1 m3
3 BT M200 đá 1x2 - Móng B>250cm Mục II Chương V 25,11 m3
4 BTT M200 đá 1x2 - Móng B<250cm Mục II Chương V 159,07 m3
5 Ván khuôn - Tường Mục II Chương V 1,8148 100m2
6 Ván khuôn - Móng Mục II Chương V 1,8343 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 112,72 m2
8 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 563,37 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=20mm (Ống thoát tường, đáy tiêu năng) Mục II Chương V 0,845 100m
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 loại nằm Mục II Chương V 40,79 m3
11 Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1cm loại nằm Mục II Chương V 2,7 m3
12 Làm tầng lọc cát vàng loại nằm Mục II Chương V 3,18 m3
13 Vải địa kỹ thuật Mục II Chương V 3,0376 100m2
14 Đá hộc xếp chèn chặt Mục II Chương V 6,72 m3
15 BTCT M250 đá 1x2 - Móng < 250cm, tràn Mục II Chương V 180,39 m3
16 BTCT M250 đá 1x2 - Móng > 250cm, tràn Mục II Chương V 43,33 m3
17 BTCT M250 đá 1x2 - Tường (dày <= 45cm) Mục II Chương V 78,12 m3
18 BTCT M250 đá 1x2 - Mặt cầu Mục II Chương V 5,6 m3
19 BTCT M250 đá 1x2 - Dầm cầu Mục II Chương V 3,29 m3
20 BTCT M250 đá 1x2 - Gờ lan can cầu Mục II Chương V 1,43 m3
21 BTCT M250 đá 1x2 - Móng, mố, trụ cầu Mục II Chương V 4,58 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II Chương V 48,83 m3
23 Ván khuôn móng Mục II Chương V 1,5488 100m2
24 Ván khuôn thành Mục II Chương V 4,8585 100m2
25 Ván khuôn - Mặt cầu Mục II Chương V 0,3348 100m2
26 Ván khuôn - Dầm Mục II Chương V 0,1932 100m2
27 Ván khuôn - Trụ, mố cầu Mục II Chương V 0,1623 100m2
28 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mục II Chương V 118,84 m
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 71,64 m2
30 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80 Mục II Chương V 2 cái
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm Mục II Chương V 2 cái
32 Thép tròn bản đáy D <= 10mm Mục II Chương V 0,2256 tấn
33 Thép tròn bản đáy D <= 18mm Mục II Chương V 2,1764 tấn
34 Thép tròn tường D <= 10mm Mục II Chương V 0,0324 tấn
35 Thép tròn tường D <= 18mm Mục II Chương V 0,8782 tấn
36 Thép tròn bản đáy D <= 10mm Mục II Chương V 0,2752 tấn
37 Thép tròn bản đáy D <= 18mm Mục II Chương V 4,3265 tấn
38 Thép tròn tường D <= 10mm Mục II Chương V 0,2752 tấn
39 Thép tròn tường D <= 18mm Mục II Chương V 2,7536 tấn
40 Thép tròn bản đáy D <= 18mm Mục II Chương V 1,7155 tấn
41 Thép tròn tường D <= 10mm Mục II Chương V 0,1091 tấn
42 Thép tròn tường D <= 18mm Mục II Chương V 2,089 tấn
43 Thép tròn bản đáy D <= 18mm Mục II Chương V 0,7599 tấn
44 Thép tròn tường D <= 18mm Mục II Chương V 1,4414 tấn
45 Thép tròn tường D >18mm Mục II Chương V 0,3137 tấn
46 Thép tròn dầm D <= 10mm Mục II Chương V 0,0878 tấn
47 Thép tròn dầm D > 18mm Mục II Chương V 0,9548 tấn
48 Thép tròn sàn mái D <= 10mm Mục II Chương V 0,2473 tấn
49 Thép tròn sàn mái D <= 18mm Mục II Chương V 0,3644 tấn
50 Thép tròn móng D <= 18mm Mục II Chương V 0,8554 tấn
51 Thép tròn tường D <= 18mm Mục II Chương V 0,2358 tấn
52 Sản xuất lan can sắt Mục II Chương V 1,189 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V 16,69 m2
54 Bu long NEO U-M22x250 Mục II Chương V 48 bộ
55 Sơn chống gỉ lan can cầu Mục II Chương V 35,16 m2
56 Boc phong hóa, đất cấp I Mục II Chương V 3,3273 100m3
57 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Mục II Chương V 3,3273 100m3
58 San đất bãi thải Mục II Chương V 3,3273 100m3
59 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 142,78 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, đất cấp II Mục II Chương V 32,8713 100m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (SD lại đất đào) Mục II Chương V 5,9642 100m3
62 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II (về đắp đập) Mục II Chương V 27,9174 100m3
C HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐOẠN K0-K0+327 (Cọc 1- cọc 17)
1 BT M200 đá 1x2 - Kênh Mục II Chương V 58,66 m3
2 Ván khuôn - Kênh Mục II Chương V 5,0525 100m2
3 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 215,95 m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 8,88 m2
5 Bóc phong hóa Mục II Chương V 1,6119 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, , đất cấp I Mục II Chương V 1,6119 100m3
7 San đất bãi thải Mục II Chương V 1,6119 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V 1,619 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 1,4842 100m3
10 Đào xúc đất, đất cấp II Mục II Chương V 3,3204 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Mục II Chương V 3,3204 100m3
12 Bóc bỏ lớp phủ bãi vật liệu dày 30 cm không sử dụng để đắp được (Bao gồm cả đào gốc cây) Mục II Chương V 0,3689 100m3
13 Trồng cỏ Mục II Chương V 0,8529 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mục II Chương V 0,8529 100m2
15 BT M200 đá 1x2 - Kênh Mục II Chương V 1,3 m3
16 Ván khuôn - Kênh Mục II Chương V 0,1301 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 0,57 m2
18 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 3,86 m2
19 BTTM200 đá 1x2 - Móng Mục II Chương V 1,38 m3
20 BTTM200 đá 1x2 - Tường Mục II Chương V 0,35 m3
21 BTTM200 đá 1x2 - Kênh Mục II Chương V 0,44 m3
22 Ván khuôn - Móng Mục II Chương V 0,1245 100m2
23 Ván khuôn - Tường Mục II Chương V 0,0398 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,2 m2
25 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 5,32 m2
26 Cung ứng ống BTLT tiêu chuẩn D400 Mục II Chương V 6 m
27 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mục II Chương V 6 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mục II Chương V 5 1 mối nối
29 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 27,9 m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,138 100m3
31 BT thường M200 đá 1x2 Mục II Chương V 2,35 m3
32 Ván khuôn - Móng Mục II Chương V 0,1625 100m2
33 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 4,6 m2
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,36 m2
35 Cấp phối đá dăm loai 2 Mục II Chương V 0,0547 100m3
36 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mục II Chương V 2 1 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục II Chương V 1 1 mối nối
38 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 13,75 m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,1045 100m3
40 BTCT M200- Tấm nắp Mục II Chương V 0,05 m3
41 BTT M200 - Hầm van Mục II Chương V 0,08 m3
42 Lắp dựng hầm van, P <= 100 kg Mục II Chương V 2 cái
43 Ván khuôn - Tấm nắp Mục II Chương V 0,0031 100m2
44 Ván khuôn Hầm van Mục II Chương V 0,0036 100m2
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 0,19 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 3,3333 m2
47 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 0,77 m2
48 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 0,99 m3
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,0132 100m3
50 Thép tròn Mục II Chương V 0,0034 tấn
51 Lắp đặt ống thép TK D110 Mục II Chương V 0,0165 100m
52 Lắp đặt van nước D110 Mục II Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐOẠN K0+327~K0+621.5 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU 147M)
1 BT M200 đá 1x2 - Kênh Mục II Chương V 53,82 m3
2 Ván khuôn - Kênh Mục II Chương V 4,5255 100m2
3 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 206,15 m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 7,83 m2
5 Đào xúc đất, đất C1 Mục II Chương V 157,99 m3
6 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục II Chương V 157,99 m3
7 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ (147-10)m tiếp theo Mục II Chương V 157,99 m3
8 Đào xúc đất, đất cấp I Mục II Chương V 1,5799 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, , đất cấp I Mục II Chương V 1,5799 100m3
10 San đất bãi thải Mục II Chương V 1,5799 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V 1,5252 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 1,0257 100m3
13 Đào xúc đất, đất cấp II Mục II Chương V 2,7295 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II Mục II Chương V 2,7295 100m3
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Mục II Chương V 272,95 m3
16 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục II Chương V 272,95 m3
17 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ (147-10)m tiếp theo Mục II Chương V 272,95 m3
18 Bóc bỏ lớp phủ bãi vật liệu dày 30 cm không sử dụng để đắp được (Bao gồm cả đào gốc cây) Mục II Chương V 0,3033 100m3
19 Trồng cỏ Mục II Chương V 2,152 100m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mục II Chương V 2,152 100m2
21 BTCT M200- Tấm nắp Mục II Chương V 0,15 m3
22 BTT M200 - Hầm van Mục II Chương V 0,51 m3
23 Lắp dựng hầm van, P <= 100 kg Mục II Chương V 6 cái
24 Ván khuôn - Tấm nắp Mục II Chương V 0,0096 100m2
25 Ván khuôn Hầm van Mục II Chương V 0,0482 100m2
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XMM75 Mục II Chương V 0,57 m3
27 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 4,04 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMM75 Mục II Chương V 10 m2
29 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 5,25 m3
30 Đắp đất công trình, K=0,95 Mục II Chương V 0,07 100m3
31 Thép tròn Mục II Chương V 0,0103 tấn
32 Lắp đặt ống thép TK D110 Mục II Chương V 0,0875 100m
33 Lắp đặt van nước D110 Mục II Chương V 3 cái
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Bê tông mặt đường, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 613,28 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Mục II Chương V 5,5196 100m3
3 Ván khuôn - Mặt đường Mục II Chương V 4,0691 100m2
4 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 3.166,88 m2
5 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 (0,51m3/1m) Mục II Chương V 219,3 m3
6 Vữa trát M75 dày 2cm (2m2/1m) Mục II Chương V 860 m2
7 Đào nền đường, đất cấp II Mục II Chương V 4,2529 100m3
8 Đắp đất công trình, K=0,95 Mục II Chương V 3,9747 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 6,2065 100m3
10 Đào xúc đất, đất cấp II Mục II Chương V 6,641 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, , đất cấp II Mục II Chương V 6,641 100m3
12 Bóc bỏ lớp phủ bãi vật liệu dày 30 cm không sử dụng để đắp được (Bao gồm cả đào gốc cây) Mục II Chương V 0,7379 100m3
13 Trồng cỏ Mục II Chương V 17,122 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10 m (162m) Mục II Chương V 17,122 100m2
15 Bóc phong hóa Mục II Chương V 3,3843 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, , đất cấp I Mục II Chương V 3,3843 100m3
17 San đất bãi thải Mục II Chương V 3,3843 100m3
18 BT M200 đá 1x2 - Tường Mục II Chương V 1,48 m3
19 BT M200 đá 1x2 - Móng Mục II Chương V 0,65 m3
20 BT M200 đá 1x2 - Hố thu nước Mục II Chương V 0,98 m3
21 Ván khuôn - Móng Mục II Chương V 0,1028 100m2
22 Ván khuôn - Tường Mục II Chương V 0,102 100m2
23 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 19,07 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,1437 100m3
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 2,5 m2
26 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 20,04 m2
27 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mục II Chương V 4 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục II Chương V 3 1 mối nối
29 BT M200 đá 1x2 - Tường Mục II Chương V 1,17 m3
30 BT M200 đá 1x2 - Móng Mục II Chương V 0,64 m3
31 BT M200 đá 1x2 - Hố thu nước Mục II Chương V 0,94 m3
32 Ván khuôn - Móng Mục II Chương V 0,1026 100m2
33 Ván khuôn - Tường Mục II Chương V 0,077 100m2
34 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 17,51 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,1202 100m3
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 2,3 m2
37 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 18,87 m2
38 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mục II Chương V 4 1 đoạn ống
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục II Chương V 3 1 mối nối
40 BT M200 đá 1x2 - Tường Mục II Chương V 2,38 m3
41 BT M200 đá 1x2 - Móng Mục II Chương V 0,8 m3
42 BT M200 đá 1x2 - Hố thu nước Mục II Chương V 1,56 m3
43 Ván khuôn - Móng Mục II Chương V 0,1383 100m2
44 Ván khuôn - Tường Mục II Chương V 0,1628 100m2
45 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 31,63 m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,3062 100m3
47 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 3,22 m2
48 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 24,23 m2
49 Lắp đặt ống BTLT TC, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mục II Chương V 4 1 đoạn ống
50 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục II Chương V 3 1 mối nối
51 BT M200 đá 1x2 - Tường Mục II Chương V 1,55 m3
52 BT M200 đá 1x2 - Móng Mục II Chương V 0,78 m3
53 BT M200 đá 1x2 - Hố thu nước Mục II Chương V 1,37 m3
54 Ván khuôn - Móng Mục II Chương V 0,1309 100m2
55 Ván khuôn - Tường Mục II Chương V 0,1027 100m2
56 Đào móng CT, đất cấp II Mục II Chương V 31,35 m3
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,157 100m3
58 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục II Chương V 2,67 m2
59 Ni lông tái sinh Mục II Chương V 22,28 m2
60 Lắp đặt ống BTLT TC , đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mục II Chương V 4 1 đoạn ống
61 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục II Chương V 3 1 mối nối
F HẠNG MỤC: Cống lấy nước dưới đập
1 Tháo van chặn côn D300 cũ đã hỏng (Tính =60%lắp đặt) Mục II Chương V 1 cái
2 Mua van chặn côn D300 và TBPK Mục II Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 300 mm Mục II Chương V 1 cái
G DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH 2% x (I+II+III+IV+V+VI)
1 DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH 2% x (I+II+III+IV+V+VI) Mục II Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->