Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200400759-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200330334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 14:32:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,380,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,595,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu năm trăm chín mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang 2 bên đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 16,9184 100m2
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ Theo hướng dẫn tại Chương V. 41,5184 100m2
3 Đắp sỏi đỏ và đất cấp 2 nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, K=0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,3108 100m³
4 Đất cấp 3 (sỏi đỏ) Theo hướng dẫn tại Chương V. 689,893
5 Đào san đất C1 tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m³ Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,05 100m³
6 Đào san đất C2 tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m³ Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,7 100m³
7 Vận chuyển tiếp đất cấp 1 cự ly <=1000m, ôtô tự đổ 10T Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,0544 100m³
8 Vận chuyển tiếp đất cấp 2 cự ly <=1000m, ôtô tự đổ 10T Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,351 100m³
C HẠNG MỤC 2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo hướng dẫn tại Chương V. 218,17 10m
2 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên, đường làm mới Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,11 100m³
3 Sản xuất lắp đặt biển báo tròn Þ70, bát giác cạnh 25cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Cái
4 Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác 70cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 Cái
5 Sản xuất, gia công thép hình Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,039 Tấn
6 Gia công cốt thép móng Þ6 (tại chỗ) Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0024 Tấn
7 Đổ bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, Chiều rộng <=2,5m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,07
8 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Þ80 dài 2.55m (V/c10Km) Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 Trụ
9 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 chiều dày <=25cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 526,89
10 Đổ BT đá 1x2 mác 200 phần móng, chiều rộng <=2,5m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,55
11 Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,4425 100m²
12 Bulong M20x500 Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 cái
13 Bulong M10x25 Theo hướng dẫn tại Chương V. 48 cái
14 Mạ kẽm Theo hướng dẫn tại Chương V. 39,01 kg
15 Nilon lót Theo hướng dẫn tại Chương V. 3.512,59
D HẠNG MỤC 4: PHẦN CỐNG
1 Đào đất bằng thủ công, đất C2, B>3m, H<=1m Theo hướng dẫn tại Chương V. 16,49
2 Đào đất cấp 2 móng cống, B<=6m bằng máy đào 1,6m³ Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,9566 100m³
3 Khai thông thượng hạ lưu cống, đất C2, B<=3m, H<=1m Theo hướng dẫn tại Chương V. 54
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,4734 100m³
5 Đổ BT đá 1x2 mác 150 phần móng, chiều rộng <=2,5m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,84
6 Đổ BT đá 1x2 mác 200 phần móng, chiều rộng <=2,5m Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,17
7 Đổ BT đá 1x2 mác 200 tường thẳng, chiều dày <=45cm, cao <=4m Theo hướng dẫn tại Chương V. 32,705
8 Đổ BT đá 1x2 mác 200 xà dầm, cọc tiêu, đúc sẵn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,52
9 Đổ BT đá 1x2 mác 250 đúc đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,15
10 Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,6003 100m²
11 Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ tường thẳng, chiều dày <45cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,3558 100m²
12 Làm ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc BTCT Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,34 100m²
13 Gia công cốt thép tấm đan Þ6 (gối cống, cọc tiêu), cấu kiện đúc sẵn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,042 Tấn
14 Gia công cốt thép tấm đan Þ10 (gối cống), cấu kiện đúc sẵn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,069 Tấn
15 Gia công cốt thép tường Þ<18, cao <4m ( tại chỗ ) Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,1522 Tấn
16 Sơn cọc tiêu Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,29
17 Sản xuất, gia công thép hình Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,018 Tấn
18 Hạ chỉnh tấm đan, cọc tiêu vào vị trí ( cấu kiện đúc sẵn ) <=100Kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 21 Cái
19 Hạ chỉnh tấm đan vào vị trí ( cấu kiện đúc sẵn ) >250Kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 73 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->