Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng trường mầm non Thị Trấn, huyện Mường Lát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407882-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng trường mầm non Thị Trấn, huyện Mường Lát
Số hiệu KHLCNT 20200407731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 1443/UBND-TCKH ngày 07/10/2019 của Chủ tịch UBND huyện Mường Lát
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 21:43:00 đến ngày 2020-04-14 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,797,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 2,3295 100m2
2 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 18,5125 m3
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, ĐK<= 10 mm 1,0453 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, ĐK<= 18 mm 2,8754 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, ĐK > 18 mm 0,82 tấn
6 Vận chuyển cọc, cột bê tông, 4,6281 10 tấn/km
7 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, đất C2 3,106 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài <= 4 m, đất C2 0,35 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,3125 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C4 0,0231 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly<= 4km, đất C4 0,0231 100m3/1km
12 Đào móng băng, đất C2 25,4555 m3
13 Đào móng, đất C2 3,9306 100m3
14 Đắp đất Móng, độ chặt Y/C K = 0,90 3,0299 100m3
15 Ván khuôn gỗ móng 0,6108 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 2,9198 100m2
17 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 12,6252 m3
18 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 36,3112 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 1,069 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm 1,637 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm 2,9224 tấn
22 Xây móng gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 66,5756 m3
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK<= 10mm 0,4642 tấn
24 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,5042 100m2
25 Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 5,4276 m3
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <= 10 mm 0,1812 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <= 18 mm 1,032 tấn
28 Ván khuôn gỗ cổ cột 0,469 100m2
29 Bê tông cổ cột, M250, PC40, đá 1x2 2,5797 m3
30 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 4,3327 100m3
31 Vận chuyển đất đắp, phạm vi<=1000 m, đất C3 3,42 100m3
32 Vận chuyển đất đắp tiếp theo, cự ly<=2km, đất C3 3,42 100m3/1km
33 Bê tông nền nhà, M200, PC40, đá 1x2 36,1062 m3
34 Gia cố nền nhà rải vải địa kỹ thuật 3,6719 100m2
35 Lắp dựng Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm 0,7765 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm 2,5716 tấn
37 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật 1,1546 100m2
38 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 12,7002 m3
39 Ván khuôn gỗ dầm 3,041 100m2
40 Ván khuôn gỗ đáy dầm 0,3912 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=10mm 1,3215 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm 4,6459 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 31,1599 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái 8,1686 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK<= 10mm 13,0591 tấn
46 Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 117,2965 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan 1,8448 100m2
48 Cốt thép lanh tô, máng nước ….., ĐK <=10 mm 0,612 tấn
49 cốt thép lanh tô, máng nước…, ĐK <= 18 mm 1,2849 tấn
50 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, M250, PC40, đá 1x2 17,8728 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2113 100m2
52 Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm 0,2814 tấn
53 Bê tông cầu thang thường, M250, PC40, đá 1x2 2,2247 m3
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m 8,473 100m2
55 Đào móng Bể phốt, đất C2 ( 2 bể) 2,508 m3
56 Đào móng, Bể phốt, đất C2 0,4765 100m3
57 Đắp đất móng Bể, độ chặt Y/C K = 0,95 0,2054 100m3
58 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi<=1000 m, đất C2 0,2962 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly<= 4km, đất C2 0,2962 100m3/1km
60 Ván khuôn gỗ móng Bể 0,0542 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng Bể, ĐK <= 10 mm 0,237 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng Bể, ĐK <= 18 mm 0,1114 tấn
63 Bê tông lót móng Bể, M100, PC40, đá 4x6 1,5648 m3
64 Bê tông móng Bể, M250, PC40, đá 1x2 1,3464 m3
65 Ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0703 100m2
66 Lắp đặt thép tấm đan 0,1326 tấn
67 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 1,3709 m3
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng<=50 kg 2 cái
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250 kg 16 cái
70 Bê tông xà dầm, giằng Bể, M250, PC40, đá 1x2 0,4242 m3
71 Cốt thép xà dầm, giằng Bể, ĐK <= 10 mm 0,0336 tấn
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0193 100m2
73 Xây bể, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 9,3031 m3
74 Trát tường trongi, dày 2,0cm, Vữa XM M75 56,832 m2
75 Quét nước xi măng 56,832 m2
76 Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75, PC40 9,2224 m2
B KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M75, PC40 79,4825 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M75, PC40 76,6047 m3
3 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng, VXM M75, PC40 16,1687 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 328,4254 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 1.120,4677 m2
6 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 343,22 m2
7 Trát trần, VXM M75, PC40 816 m2
8 Trát hèm cửa, má cửa dày1,5cm, VXM M75, PC40 65,7052 m2
9 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 169,5744 m2
10 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 21,13 m2
11 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 235,36 m
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M100, PC40 211,824 m2
13 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.. 211,824 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 328,4254 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 2.308,3237 m2
16 Cửa đi D1 (2 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) 45,76 m2
17 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm 10,4 m2
18 Cửa đi D2 (1 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) 39,6 m2
19 Cửa sổ S1 (2 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) 50,64 m2
20 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường trắng dày 6.38mm 20,4 m2
21 Cửa sổ S3 (1 cánh mở hất, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) 7,56 m2
22 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường trắng dày 6.38mm 3,6 m2
23 Cửa sổ S4 (1 cánh mở hất, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) 2,88 m2
24 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm 2,376 m2
25 Vách kính (2 cánh mở hất, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) 1,452 m2
26 Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,8824 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa 85,08 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước 85,08 m2
29 Thang sắt lên mái 1 bộ
30 Cửa Inox lên mái 1 bộ
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, 4,6424 100m2
32 Tôn úp nóc khổ 60mm dày 0.4mm 104,2263 m
33 Sản xuất xà gồ thép 1,2535 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 1,2535 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 2 nước 136,08 m2
36 Làm trần bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) 68,904 m2
37 Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) 11,52 m2
38 Lát đá mặt bệ lavabo 6,008 m2
39 Sản xuất, lắp dựng Khung xương INox cho bàn đá lavabo 4 bộ
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước 117,85 m2
41 Sản xuất lan can sắt 2,9176 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt 117,8508 m2
43 Tay vịn gỗ nhóm 3 T30*60 sơn PU màu cánh gián 7,85 m
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 662,9624 m2
45 Lát nền nhà vệ sinh, bằng gạch chống trơn 300x300mm 68,904 m2
46 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 186,18 m2
47 Xây cầu thang, gạch chỉ đặc, VXM M75, PC40 1,2177 m3
48 Lát đá bậc cầu thang 24,3925 m2
49 Lát đá bậc tam cấp 11,07 m2
C PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50, cấp nước 0,24 100m
2 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 0,32 100m
3 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 1,2 100m
4 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 0,56 100m
5 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 0,92 100m
6 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 - nước nóng 0,6 100m
7 Măng sông PPR D50 6 cái
8 Măng sông PPR D40 8 cái
9 Măng sông PPR D32 30 cái
10 Măng sông PPR D25 14 cái
11 Măng sông PPR D20 38 cái
12 Van PPR D50 5 cái
13 Van PPR D40 2 cái
14 Van PPR D32 2 cái
15 Van PPR D25 12 cái
16 Van PPR D20 2 cái
17 Van 1 chiều D32 1 cái
18 Van 1 chiều D50 1 cái
19 Tê đều PPR D50 2 cái
20 Tê thu PPR D50/40 1 cái
21 Tê thu PPR D50/32 2 cái
22 Tê thu PPR D40/32 20 cái
23 Tê thu PPR D40/25 4 cái
24 Tê đều PPR D25 10 cái
25 Tê thu PPR D25/20 36 cái
26 Tê đều PPR D20 14 cái
27 Tê ren trong PPR D20 16 cái
28 Côn PPR D50/32 1 cái
29 Côn PPR D40/32 1 cái
30 Côn PPR D32/25 4 cái
31 Côn PPR D25/20 20 cái
32 Cút nhựa PPR D50 6 cái
33 Cút nhựa PPR D40 2 cái
34 Cút nhựa PPR D32 12 cái
35 Cút nhựa PPR D25 20 cái
36 Cút nhựa PPR D20 132 cái
37 Racco PPR D50 2 cái
38 Racco PPR D40 1 cái
39 Racco PPR D32 1 cái
40 Cút ren trong PPR D20 60 cái
41 Kép Inox D20 92 cái
42 Van phao cơ D25 1 cái
43 Phao điện 2 bộ
44 Phần thiết bị: Chậu rửa Lavabo 1 lỗ 12 bộ
45 Vòi Lavabo nóng lạnh, Chất liệu đồng mạ Crom & Niken 12 bộ
46 Lắp đặt gương soi 500x2000 4 cái
47 Vòi rửa sàn bằng đồng D20 8 cái
48 Xí bệt 1 khối trẻ em loại kháng khuẩn,chống bám bấn ố, nắp đống êm, nút nhấn + vòi xịt 12 bộ
49 Xí bệt 1 khối người lớn loại kháng khuẩn,chống bám bấn ố, nắp đống êm, nút nhấn + vòi xịt 4 bộ
50 Hộp đựng giấy vệ sinh 16 cái
51 Vòi tắm hương sen nóng lạnh bằng đồng mạ crom, chống gỉ sét 8 bộ
52 Tiểu nam treo KT 557x293 (xứ loại kháng khuẩn, chống bám bẩn ố) 8 bộ
53 Van xả tiểu nam bằng đồng mạ crom, chống gỉ sét; dạng nhấn 8 cái
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
55 Van phao cơ D25 1 cái
56 Bình tích áp 50 lít, chịu áp 10 Bar và 16 Bar 1 bể
57 Máy bơm nước sinh hoạt (3m3/h;H=35m) lõi quấn dây đồng, xuất sứ EU hoặc G8 1 cái
58 Máy bơm tăng áp (1m3/h;H=15m) lõi quấn dây đồng, xuất sứ EU hoặc G8 1 cái
59 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 8 bộ
60 Ống nhựa PVC - D140 thoát nước 0,88 100m
61 Ống nhựa PVC - D110 1,04 100m
62 Ống nhựa PVC - D90 0,4 100m
63 Ống nhựa PVC - D60 0,28 100m
64 Ống nhựa PVC - D42 0,28 100m
65 Tê chéo PVC D140 1 cái
66 Tê chéo PVC D110 35 cái
67 Tê chéo PVC D90 18 cái
68 Tê chéo PVC D60 8 cái
69 Chếch PVC 135* - D140 6 cái
70 Chếch PVC 135* - D110 70 cái
71 Chếch PVC 135* - D90 26 cái
72 Chếch PVC 135* - D60 34 cái
73 Chếch PVC 135* - D42 12 cái
74 Cút PVC 90* - D42 12 cái
75 Tê vuông PVC D60 2 cái
76 Tê vuông PVC D42 10 cái
77 Côn PVC D140/110 2 cái
78 Côn PVC D110/42 4 cái
79 Côn PVC D90/60 4 cái
80 Côn PVC D90/42 4 cái
81 Côn PVC D60/42 4 cái
82 Phễu thu inox D60 12 cái
83 Xi phông PVC con thỏ D60 8 cái
84 Cầu chắn rác D90 9 cái
85 Tê kiểm tra + lắp PVC D110 4 cái
86 Tê kiểm tra + lắp PVC D90 4 cái
87 Tê thông tắc + lắp PVC D110 4 cái
88 Tê thông tắc + lắp PVC D90 4 cái
89 Măng sông PVC D140 22 cái
90 Măng sông PVC D110 26 cái
91 Măng sông PVC D90 10 cái
92 Măng sông PVC D60 7 cái
93 Măng sông PVC D42 7 cái
94 Đào rãnh thoát nước, đất C2 29,61 m3
95 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0658 100m3
96 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 6,58 m3
97 Xây móng gạch Bê tông đặc, VXM M75, PC40 9,306 m3
98 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 84,6 m2
99 Láng mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 28,2 m2
100 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 1,6 m3
101 Ván khuôn gỗ, nắp đan 0,096 100m2
102 Cốt thép tấm đan 0,057 tấn
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp đan rãnh 32 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
105 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3pha 1 cái
106 Tủ điện tầng 1, 600x400x200 + phụ kiện 1 hộp
107 Biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A 1 bộ
108 Đồng hồ đo điện áp 0~500V 1 cái
109 Đồng hồ đo dòng điện 0~100A 1 cái
110 Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí 1 cái
111 Cầu chì 220V/2A 1 cái
112 Đèn báo pha xanh, đỏ vàng 2 cái
113 Aptomat MCCB-3P/75A-15KA 1 cái
114 Aptomat MCCB-3P/50A-15KA 1 cái
115 Aptomat MCB-2P/32A-10KA 5 cái
116 Aptomat MCB-1P/16A-6KA 1 cái
117 Aptomat MCB-1P/10A-6KA 1 cái
118 Tủ điện tầng 2, 400x300x100 + phụ kiện 1 hộp
119 Cầu chì 220V/2A 1 cái
120 Đèn báo pha xanh, đỏ vàng 2 cái
121 Aptomat MCCB-3P/50A-15KA 1 cái
122 Aptomat MCB-2P/32A-10KA 5 cái
123 Aptomat MCB-1P/16A-6KA 1 cái
124 Aptomat MCB-1P/10A-6KA 1 cái
125 Lắp đặt hộp điện phòng từ 8 đến 12 MCB, âm tường 8 hộp
126 Aptomat MCB-2P/32A-10KA 8 cái
127 RCBO 2P - 16A -30mA- 6KA 16 cái
128 Aptomat MCB-2P/16A-6KA 8 cái
129 Aptomat MCB-1P/10A-6KA 8 cái
130 Công tắc đơn 1 chiều 10A- 250V 21 cái
131 Công tắc đôi 1 chiều 10A- 250V 19 cái
132 Công tắc đơn 2 chiều 10A- 250V 2 cái
133 Công tắc đơn 1 chiều 20A- 250VAC -Có đèn báo 8 cái
134 Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A-250V 8 cái
135 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V 40 cái
136 Đế âm công tắc, ổ cắm 98 hộp
137 Đèn LED tube T8 (1x18W), dài 1.2m, gắn trên tường 21 bộ
138 Đèn LED tube T8 (2x18W), dài 1.2m, gắn trên tường 56 bộ
139 Đèn ốp trần bóng LED D300 20W - 220V 20 bộ
140 Quạt thông gió trên tường KT 300x300, 45W 8 cái
141 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 16 cái
142 Lắp đặt giá treo 16 cái
143 Đèn LED gắn tường 18W 2 bộ
144 Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 130 m
145 Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 10 m
146 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 200 m
147 Dây điện Cu/PVC (1x2.5) mm2 1.100 m
148 Dây điện Cu/PVC (1x1.5) mm2 1.600 m
149 Dây nối đất Cu/PVC (1x16) 20 m
150 Dây nối đất Cu/PVC (1x10) 10 m
151 Dây nối đất Cu/PVC (1x6) 200 m
152 Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) 550 m
153 Ống luồn HDPE 85/65 0,4 100m
154 Ống gen PVC d=32mm 10 m
155 Ống gen PVC d=25mm 200 m
156 Ống gen PVC d=20mm 550 m
157 Ống gen PVC d=16mm 800 m
158 Đào đất đặt đường cáp , đất C2 9 m3
159 Đắp đất trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0475 100m3
160 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,25 1000v
161 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,075 100m2
162 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 4,25 m3
163 Lắp đặt giá treo cáp 10 cái
164 Kim thu sét loại kim dài 1m 8 cái
165 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m 12 cọc
166 Dây dẫn sét thép mã kẽm d=10mm 250 m
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 30 m
168 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 250 cái
169 Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm 12 bộ
170 Kẹp kiểm tra 4 cái
171 Bu lông đai ốc, vành đệm 8 bộ
172 Đào đất rãnh tiếp địa, đất C2 9,6 m3
173 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 0,096 100m3
D BỂ NƯỚC
1 Đào móng Bể nước, đất C2 12,4604 m3
2 Đào móng Bể nước, đất C2 2,293 100m3
3 Đắp đất Bể nước, độ chặt Y/C K = 0,95 0,8632 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 0,8632 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp theo cự ly<= 4km, đất C2 0,8632 100m3/1km
6 Ván khuôn gỗ móng Bể nước 0,3899 100m2
7 Ván khuôn tường bể bằng ván ép phủ phim 0,973 100m2
8 Ván khuôn mặt bể 0,4672 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm 0,8794 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ĐK <= 18 mm 5,0518 tấn
11 Lắp dựng cốt thép ĐK > 18 mm 0,038 tấn
12 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 4,956 m3
13 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 14,6942 m3
14 Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 19,14 m3
15 Bê tông sàn máiM250, PC40, đá 1x2 9,264 m3
16 Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su 74,8 m
17 Màng chống thấm gốc Xi măng 144,6238 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 trộn Sikalatex, PC40 107,64 m2
19 Bả bằng ximăng vào tường 102,52 m2
20 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M100, PC40 102,52 m2
21 Láng vữa xi măng trộn sikalatex dày 2mm, vữa XM 100 144,6238 m2
22 Nắp bể Inox 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->