Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng trường mầm non Thị Trấn, huyện Mường Lát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407882-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng trường mầm non Thị Trấn, huyện Mường Lát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 1443/UBND-TCKH ngày 07/10/2019 của Chủ tịch UBND huyện Mường Lát |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 21:43:00 đến ngày 2020-04-14 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,797,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,3295 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | 18,5125 | m3 | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, ĐK<= 10 mm | 1,0453 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, ĐK<= 18 mm | 2,8754 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, ĐK > 18 mm | 0,82 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, | 4,6281 | 10 tấn/km | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, đất C2 | 3,106 | 100m | |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài <= 4 m, đất C2 | 0,35 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,3125 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | 0,0231 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly<= 4km, đất C4 | 0,0231 | 100m3/1km | |
| 12 | Đào móng băng, đất C2 | 25,4555 | m3 | |
| 13 | Đào móng, đất C2 | 3,9306 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất Móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0299 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | 0,6108 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 2,9198 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 12,6252 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | 36,3112 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 1,069 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 1,637 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | 2,9224 | tấn | |
| 22 | Xây móng gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 | 66,5756 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK<= 10mm | 0,4642 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,5042 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 | 5,4276 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <= 10 mm | 0,1812 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <= 18 mm | 1,032 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ cổ cột | 0,469 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông cổ cột, M250, PC40, đá 1x2 | 2,5797 | m3 | |
| 30 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,3327 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất đắp, phạm vi<=1000 m, đất C3 | 3,42 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất đắp tiếp theo, cự ly<=2km, đất C3 | 3,42 | 100m3/1km | |
| 33 | Bê tông nền nhà, M200, PC40, đá 1x2 | 36,1062 | m3 | |
| 34 | Gia cố nền nhà rải vải địa kỹ thuật | 3,6719 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | 0,7765 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | 2,5716 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | 1,1546 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | 12,7002 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm | 3,041 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ đáy dầm | 0,3912 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=10mm | 1,3215 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm | 4,6459 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 | 31,1599 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 8,1686 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK<= 10mm | 13,0591 | tấn | |
| 46 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | 117,2965 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | 1,8448 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép lanh tô, máng nước ….., ĐK <=10 mm | 0,612 | tấn | |
| 49 | cốt thép lanh tô, máng nước…, ĐK <= 18 mm | 1,2849 | tấn | |
| 50 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, M250, PC40, đá 1x2 | 17,8728 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2113 | 100m2 | |
| 52 | Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | 0,2814 | tấn | |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, M250, PC40, đá 1x2 | 2,2247 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | 8,473 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng Bể phốt, đất C2 ( 2 bể) | 2,508 | m3 | |
| 56 | Đào móng, Bể phốt, đất C2 | 0,4765 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất móng Bể, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2054 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi<=1000 m, đất C2 | 0,2962 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly<= 4km, đất C2 | 0,2962 | 100m3/1km | |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng Bể | 0,0542 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng Bể, ĐK <= 10 mm | 0,237 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng Bể, ĐK <= 18 mm | 0,1114 | tấn | |
| 63 | Bê tông lót móng Bể, M100, PC40, đá 4x6 | 1,5648 | m3 | |
| 64 | Bê tông móng Bể, M250, PC40, đá 1x2 | 1,3464 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0703 | 100m2 | |
| 66 | Lắp đặt thép tấm đan | 0,1326 | tấn | |
| 67 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | 1,3709 | m3 | |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng<=50 kg | 2 | cái | |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250 kg | 16 | cái | |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng Bể, M250, PC40, đá 1x2 | 0,4242 | m3 | |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng Bể, ĐK <= 10 mm | 0,0336 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0193 | 100m2 | |
| 73 | Xây bể, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 | 9,3031 | m3 | |
| 74 | Trát tường trongi, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 56,832 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng | 56,832 | m2 | |
| 76 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | 9,2224 | m2 | |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M75, PC40 | 79,4825 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, VXM M75, PC40 | 76,6047 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng, VXM M75, PC40 | 16,1687 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 328,4254 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 1.120,4677 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 343,22 | m2 | |
| 7 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 816 | m2 | |
| 8 | Trát hèm cửa, má cửa dày1,5cm, VXM M75, PC40 | 65,7052 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 169,5744 | m2 | |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 21,13 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | 235,36 | m | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M100, PC40 | 211,824 | m2 | |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.. | 211,824 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 328,4254 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 2.308,3237 | m2 | |
| 16 | Cửa đi D1 (2 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) | 45,76 | m2 | |
| 17 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm | 10,4 | m2 | |
| 18 | Cửa đi D2 (1 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) | 39,6 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ S1 (2 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) | 50,64 | m2 | |
| 20 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường trắng dày 6.38mm | 20,4 | m2 | |
| 21 | Cửa sổ S3 (1 cánh mở hất, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) | 7,56 | m2 | |
| 22 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường trắng dày 6.38mm | 3,6 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ S4 (1 cánh mở hất, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) | 2,88 | m2 | |
| 24 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm | 2,376 | m2 | |
| 25 | Vách kính (2 cánh mở hất, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 6.38mm) | 1,452 | m2 | |
| 26 | Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,8824 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,08 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 85,08 | m2 | |
| 29 | Thang sắt lên mái | 1 | bộ | |
| 30 | Cửa Inox lên mái | 1 | bộ | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | 4,6424 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 60mm dày 0.4mm | 104,2263 | m | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | 1,2535 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2535 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 136,08 | m2 | |
| 36 | Làm trần bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | 68,904 | m2 | |
| 37 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | 11,52 | m2 | |
| 38 | Lát đá mặt bệ lavabo | 6,008 | m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng Khung xương INox cho bàn đá lavabo | 4 | bộ | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 117,85 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lan can sắt | 2,9176 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 117,8508 | m2 | |
| 43 | Tay vịn gỗ nhóm 3 T30*60 sơn PU màu cánh gián | 7,85 | m | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 662,9624 | m2 | |
| 45 | Lát nền nhà vệ sinh, bằng gạch chống trơn 300x300mm | 68,904 | m2 | |
| 46 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 186,18 | m2 | |
| 47 | Xây cầu thang, gạch chỉ đặc, VXM M75, PC40 | 1,2177 | m3 | |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | 24,3925 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | 11,07 | m2 | |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50, cấp nước | 0,24 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | 0,32 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | 1,2 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | 0,56 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | 0,92 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 - nước nóng | 0,6 | 100m | |
| 7 | Măng sông PPR D50 | 6 | cái | |
| 8 | Măng sông PPR D40 | 8 | cái | |
| 9 | Măng sông PPR D32 | 30 | cái | |
| 10 | Măng sông PPR D25 | 14 | cái | |
| 11 | Măng sông PPR D20 | 38 | cái | |
| 12 | Van PPR D50 | 5 | cái | |
| 13 | Van PPR D40 | 2 | cái | |
| 14 | Van PPR D32 | 2 | cái | |
| 15 | Van PPR D25 | 12 | cái | |
| 16 | Van PPR D20 | 2 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 18 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 19 | Tê đều PPR D50 | 2 | cái | |
| 20 | Tê thu PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 21 | Tê thu PPR D50/32 | 2 | cái | |
| 22 | Tê thu PPR D40/32 | 20 | cái | |
| 23 | Tê thu PPR D40/25 | 4 | cái | |
| 24 | Tê đều PPR D25 | 10 | cái | |
| 25 | Tê thu PPR D25/20 | 36 | cái | |
| 26 | Tê đều PPR D20 | 14 | cái | |
| 27 | Tê ren trong PPR D20 | 16 | cái | |
| 28 | Côn PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 29 | Côn PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 30 | Côn PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 31 | Côn PPR D25/20 | 20 | cái | |
| 32 | Cút nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 33 | Cút nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 34 | Cút nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 35 | Cút nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 36 | Cút nhựa PPR D20 | 132 | cái | |
| 37 | Racco PPR D50 | 2 | cái | |
| 38 | Racco PPR D40 | 1 | cái | |
| 39 | Racco PPR D32 | 1 | cái | |
| 40 | Cút ren trong PPR D20 | 60 | cái | |
| 41 | Kép Inox D20 | 92 | cái | |
| 42 | Van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 43 | Phao điện | 2 | bộ | |
| 44 | Phần thiết bị: Chậu rửa Lavabo 1 lỗ | 12 | bộ | |
| 45 | Vòi Lavabo nóng lạnh, Chất liệu đồng mạ Crom & Niken | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt gương soi 500x2000 | 4 | cái | |
| 47 | Vòi rửa sàn bằng đồng D20 | 8 | cái | |
| 48 | Xí bệt 1 khối trẻ em loại kháng khuẩn,chống bám bấn ố, nắp đống êm, nút nhấn + vòi xịt | 12 | bộ | |
| 49 | Xí bệt 1 khối người lớn loại kháng khuẩn,chống bám bấn ố, nắp đống êm, nút nhấn + vòi xịt | 4 | bộ | |
| 50 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 51 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh bằng đồng mạ crom, chống gỉ sét | 8 | bộ | |
| 52 | Tiểu nam treo KT 557x293 (xứ loại kháng khuẩn, chống bám bẩn ố) | 8 | bộ | |
| 53 | Van xả tiểu nam bằng đồng mạ crom, chống gỉ sét; dạng nhấn | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 2 | bể | |
| 55 | Van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 56 | Bình tích áp 50 lít, chịu áp 10 Bar và 16 Bar | 1 | bể | |
| 57 | Máy bơm nước sinh hoạt (3m3/h;H=35m) lõi quấn dây đồng, xuất sứ EU hoặc G8 | 1 | cái | |
| 58 | Máy bơm tăng áp (1m3/h;H=15m) lõi quấn dây đồng, xuất sứ EU hoặc G8 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 8 | bộ | |
| 60 | Ống nhựa PVC - D140 thoát nước | 0,88 | 100m | |
| 61 | Ống nhựa PVC - D110 | 1,04 | 100m | |
| 62 | Ống nhựa PVC - D90 | 0,4 | 100m | |
| 63 | Ống nhựa PVC - D60 | 0,28 | 100m | |
| 64 | Ống nhựa PVC - D42 | 0,28 | 100m | |
| 65 | Tê chéo PVC D140 | 1 | cái | |
| 66 | Tê chéo PVC D110 | 35 | cái | |
| 67 | Tê chéo PVC D90 | 18 | cái | |
| 68 | Tê chéo PVC D60 | 8 | cái | |
| 69 | Chếch PVC 135* - D140 | 6 | cái | |
| 70 | Chếch PVC 135* - D110 | 70 | cái | |
| 71 | Chếch PVC 135* - D90 | 26 | cái | |
| 72 | Chếch PVC 135* - D60 | 34 | cái | |
| 73 | Chếch PVC 135* - D42 | 12 | cái | |
| 74 | Cút PVC 90* - D42 | 12 | cái | |
| 75 | Tê vuông PVC D60 | 2 | cái | |
| 76 | Tê vuông PVC D42 | 10 | cái | |
| 77 | Côn PVC D140/110 | 2 | cái | |
| 78 | Côn PVC D110/42 | 4 | cái | |
| 79 | Côn PVC D90/60 | 4 | cái | |
| 80 | Côn PVC D90/42 | 4 | cái | |
| 81 | Côn PVC D60/42 | 4 | cái | |
| 82 | Phễu thu inox D60 | 12 | cái | |
| 83 | Xi phông PVC con thỏ D60 | 8 | cái | |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | 9 | cái | |
| 85 | Tê kiểm tra + lắp PVC D110 | 4 | cái | |
| 86 | Tê kiểm tra + lắp PVC D90 | 4 | cái | |
| 87 | Tê thông tắc + lắp PVC D110 | 4 | cái | |
| 88 | Tê thông tắc + lắp PVC D90 | 4 | cái | |
| 89 | Măng sông PVC D140 | 22 | cái | |
| 90 | Măng sông PVC D110 | 26 | cái | |
| 91 | Măng sông PVC D90 | 10 | cái | |
| 92 | Măng sông PVC D60 | 7 | cái | |
| 93 | Măng sông PVC D42 | 7 | cái | |
| 94 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | 29,61 | m3 | |
| 95 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0658 | 100m3 | |
| 96 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | 6,58 | m3 | |
| 97 | Xây móng gạch Bê tông đặc, VXM M75, PC40 | 9,306 | m3 | |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 84,6 | m2 | |
| 99 | Láng mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | 28,2 | m2 | |
| 100 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | 1,6 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,096 | 100m2 | |
| 102 | Cốt thép tấm đan | 0,057 | tấn | |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp đan rãnh | 32 | cái | |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3pha | 1 | cái | |
| 106 | Tủ điện tầng 1, 600x400x200 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 107 | Biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | 1 | bộ | |
| 108 | Đồng hồ đo điện áp 0~500V | 1 | cái | |
| 109 | Đồng hồ đo dòng điện 0~100A | 1 | cái | |
| 110 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | 1 | cái | |
| 111 | Cầu chì 220V/2A | 1 | cái | |
| 112 | Đèn báo pha xanh, đỏ vàng | 2 | cái | |
| 113 | Aptomat MCCB-3P/75A-15KA | 1 | cái | |
| 114 | Aptomat MCCB-3P/50A-15KA | 1 | cái | |
| 115 | Aptomat MCB-2P/32A-10KA | 5 | cái | |
| 116 | Aptomat MCB-1P/16A-6KA | 1 | cái | |
| 117 | Aptomat MCB-1P/10A-6KA | 1 | cái | |
| 118 | Tủ điện tầng 2, 400x300x100 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 119 | Cầu chì 220V/2A | 1 | cái | |
| 120 | Đèn báo pha xanh, đỏ vàng | 2 | cái | |
| 121 | Aptomat MCCB-3P/50A-15KA | 1 | cái | |
| 122 | Aptomat MCB-2P/32A-10KA | 5 | cái | |
| 123 | Aptomat MCB-1P/16A-6KA | 1 | cái | |
| 124 | Aptomat MCB-1P/10A-6KA | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt hộp điện phòng từ 8 đến 12 MCB, âm tường | 8 | hộp | |
| 126 | Aptomat MCB-2P/32A-10KA | 8 | cái | |
| 127 | RCBO 2P - 16A -30mA- 6KA | 16 | cái | |
| 128 | Aptomat MCB-2P/16A-6KA | 8 | cái | |
| 129 | Aptomat MCB-1P/10A-6KA | 8 | cái | |
| 130 | Công tắc đơn 1 chiều 10A- 250V | 21 | cái | |
| 131 | Công tắc đôi 1 chiều 10A- 250V | 19 | cái | |
| 132 | Công tắc đơn 2 chiều 10A- 250V | 2 | cái | |
| 133 | Công tắc đơn 1 chiều 20A- 250VAC -Có đèn báo | 8 | cái | |
| 134 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A-250V | 8 | cái | |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V | 40 | cái | |
| 136 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 98 | hộp | |
| 137 | Đèn LED tube T8 (1x18W), dài 1.2m, gắn trên tường | 21 | bộ | |
| 138 | Đèn LED tube T8 (2x18W), dài 1.2m, gắn trên tường | 56 | bộ | |
| 139 | Đèn ốp trần bóng LED D300 20W - 220V | 20 | bộ | |
| 140 | Quạt thông gió trên tường KT 300x300, 45W | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 16 | cái | |
| 142 | Lắp đặt giá treo | 16 | cái | |
| 143 | Đèn LED gắn tường 18W | 2 | bộ | |
| 144 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 130 | m | |
| 145 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 10 | m | |
| 146 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | 200 | m | |
| 147 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5) mm2 | 1.100 | m | |
| 148 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5) mm2 | 1.600 | m | |
| 149 | Dây nối đất Cu/PVC (1x16) | 20 | m | |
| 150 | Dây nối đất Cu/PVC (1x10) | 10 | m | |
| 151 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6) | 200 | m | |
| 152 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) | 550 | m | |
| 153 | Ống luồn HDPE 85/65 | 0,4 | 100m | |
| 154 | Ống gen PVC d=32mm | 10 | m | |
| 155 | Ống gen PVC d=25mm | 200 | m | |
| 156 | Ống gen PVC d=20mm | 550 | m | |
| 157 | Ống gen PVC d=16mm | 800 | m | |
| 158 | Đào đất đặt đường cáp , đất C2 | 9 | m3 | |
| 159 | Đắp đất trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0475 | 100m3 | |
| 160 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,25 | 1000v | |
| 161 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,075 | 100m2 | |
| 162 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 4,25 | m3 | |
| 163 | Lắp đặt giá treo cáp | 10 | cái | |
| 164 | Kim thu sét loại kim dài 1m | 8 | cái | |
| 165 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 12 | cọc | |
| 166 | Dây dẫn sét thép mã kẽm d=10mm | 250 | m | |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 30 | m | |
| 168 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | 250 | cái | |
| 169 | Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm | 12 | bộ | |
| 170 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 171 | Bu lông đai ốc, vành đệm | 8 | bộ | |
| 172 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất C2 | 9,6 | m3 | |
| 173 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng Bể nước, đất C2 | 12,4604 | m3 | |
| 2 | Đào móng Bể nước, đất C2 | 2,293 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất Bể nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8632 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | 0,8632 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo cự ly<= 4km, đất C2 | 0,8632 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng Bể nước | 0,3899 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tường bể bằng ván ép phủ phim | 0,973 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn mặt bể | 0,4672 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm | 0,8794 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK <= 18 mm | 5,0518 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK > 18 mm | 0,038 | tấn | |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 4,956 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | 14,6942 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 | 19,14 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn máiM250, PC40, đá 1x2 | 9,264 | m3 | |
| 16 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | 74,8 | m | |
| 17 | Màng chống thấm gốc Xi măng | 144,6238 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 trộn Sikalatex, PC40 | 107,64 | m2 | |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | 102,52 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | 102,52 | m2 | |
| 21 | Láng vữa xi măng trộn sikalatex dày 2mm, vữa XM 100 | 144,6238 | m2 | |
| 22 | Nắp bể Inox | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi