Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị: Xây dựng một số hạng mục phát sinh thuộc công trình: Trường Mầm non Tân Phước, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375694-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị: Xây dựng một số hạng mục phát sinh thuộc công trình: Trường Mầm non Tân Phước, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú
Số hiệu KHLCNT 20200124219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh - Sử dụng nguồn kinh phí còn lại của dự án.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 10:41:00 đến ngày 2020-04-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,004,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,9038 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,388 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 11,162 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 26,4109 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 6,8556 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 1,5265 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 8,781 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,854 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,87 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 11,861 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 14,3708 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 19,7734 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 19,9676 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,973 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,9502 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,1512 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,6891 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,897 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,8502 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,1678 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,8526 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,5817 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 1,9773 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 2,496 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,3434 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,4682 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,3802 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả theo chương V 0,2345 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Mô tả theo chương V 1,673 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm Mô tả theo chương V 0,3792 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1123 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,1123 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,1407 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,9778 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1801 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,4843 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,9783 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 2,9278 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,3651 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 5,1923 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1205 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0929 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,1793 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,1911 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1914 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,3754 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 5,784 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,529 m3
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,5148 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,6739 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,7939 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,4604 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,2175 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 29,9763 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 31,6787 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 40,2627 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 43,626 m2
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 1,3209 100m3
59 Mua đất để đắp công trình Mô tả theo chương V 132,09 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,3209 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,2836 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 21,948 m3
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 85,63 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 58,03 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 164,12 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 164,68 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,56 m2
68 Lắp đặt vít và kệ đỡ máng rửa Mô tả theo chương V 8 bộ
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 206,05 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 208,21 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,5038 m3
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 20,904 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 20,904 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 43,86 m2
75 Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu đỏ Mô tả theo chương V 24,192 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 303,015 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 340,6305 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 351,45 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 122,695 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,708 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 37,764 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 117,92 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 161,0344 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 447,3294 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 83,0748 m2
86 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 84,3 m
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,96 m2
88 Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng, mặt trăng, hình tròn Mô tả theo chương V 25 cái
89 Đáp chữ A, B, C, D bằng vữa xi măng Mô tả theo chương V 4 chữ
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 47 m
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 49,576 m2
92 SX cửa khung sắt+bông sắt Mô tả theo chương V 12,72 m2
93 SX cửa đi nhôm kính Mô tả theo chương V 6,656 m2
94 SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) Mô tả theo chương V 21,6 m2
95 SX vách kính sắt Mô tả theo chương V 8,6 m2
96 SX song sắt cửa sổ Mô tả theo chương V 21,6 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 21,6 m2
98 Lắp kính 5 ly TQ Mô tả theo chương V 16,64 m2
99 Lắp khoá selex Mô tả theo chương V 8 cái
100 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả theo chương V 85,48 m2
101 Gia công lan can Mô tả theo chương V 0,1452 tấn
102 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả theo chương V 0,145 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng lan can inox vuông 20x20 và 10x10 Mô tả theo chương V 7,968 m2
104 Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can cầu thang inox tròn D76 Mô tả theo chương V 20,055 m
105 Sơn sắt dẹt 3 nước Mô tả theo chương V 11,79 m2
106 SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 Mô tả theo chương V 15,12 m2
107 Lắp đặt phụ kiện liên kết tấm ngăn Mô tả theo chương V 48 bộ
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 3,5987 tấn
109 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 3,5987 tấn
110 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 3,4151 100m2
111 Trừ litô có trong định mức lợp mái Mô tả theo chương V -1,0314
112 Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem Mô tả theo chương V 22,44 m2
113 Đóng nẹp nhựa ô vệ sinh Mô tả theo chương V 26,8 mét
114 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 303,015 m2
115 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 340,63 m2
116 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 965,0844 m2
117 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 303,015 m2
118 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.305,714 m2
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 7,296 100m2
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 24 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 16 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 8 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 20 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả theo chương V 10 cái
126 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 20 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả theo chương V 1 cái
132 SX,LD tủ điện Mô tả theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả theo chương V 300 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả theo chương V 120 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả theo chương V 100 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả theo chương V 60 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả theo chương V 70 m
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả theo chương V 20 hộp
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 210 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 120 m
141 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả theo chương V 6 cọc
142 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 Mô tả theo chương V 22 m
143 Bu lông siết cáp Mô tả theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 24 bộ
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 8 cái
146 SXLD vòi nước vòi đồng D27 Mô tả theo chương V 24 cái
147 SXLD vòi xịt bàn cầu Mô tả theo chương V 24 cái
148 Keo dán ống Mô tả theo chương V 10 hộp
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả theo chương V 0,35 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả theo chương V 0,34 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả theo chương V 0,15 100m
153 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Mô tả theo chương V 8 cái
154 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Mô tả theo chương V 18 cái
155 Con thỏ uPVC Þ60 Mô tả theo chương V 6 Cái
156 Tê 45 độ rút Þ90X60 (y rút 45 độ) Mô tả theo chương V 4 Cái
157 Tê 45 độ rút uPVC Þ60 Mô tả theo chương V 8 Cái
158 Tê 135 độ uPVC Þ90 Mô tả theo chương V 8 Cái
159 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mô tả theo chương V 6 cái
160 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả theo chương V 16 cái
161 Tê 135 độ uPVC Þ114 Mô tả theo chương V 14 cái
162 Tê 90 độ uPVC Þ140 Mô tả theo chương V 3 cái
163 Nối rút trơn Þ60X34 Mô tả theo chương V 8 cái
164 Nút bít Þ114 Mô tả theo chương V 3 cái
165 Nút bít Þ60 Mô tả theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả theo chương V 0,22 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả theo chương V 0,38 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
170 Tê D 49x42 Mô tả theo chương V 2 Cái
171 Tê D 42x34 Mô tả theo chương V 2 Cái
172 Tê D34x27 Mô tả theo chương V 4 Cái
173 Tê D34x21 Mô tả theo chương V 18 Cái
174 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Mô tả theo chương V 4 cái
175 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm Mô tả theo chương V 12 cái
176 Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 Mô tả theo chương V 8
177 Khâu nối một đầu ren trong Þ27 ( ren đồng) Mô tả theo chương V 12 Cái
178 SXLD nối ren trong D27 Mô tả theo chương V 8 Cái
179 SXLD khóa nhựa D42 Mô tả theo chương V 2 Cái
180 Van đồng D34 Mô tả theo chương V 4 Cái
181 Vòi nước (đồng D27) Mô tả theo chương V 4 Cái
182 Nối trơn uPVC Þ34 Mô tả theo chương V 24 Cái
183 Nối trơn uPVC Þ27 Mô tả theo chương V 4 Cái
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,2787 100m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,924 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,924 m3
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,012 100m2
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0555 tấn
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,1324 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,8628 m3
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,1036 100m2
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 5 cái
193 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 5,472 m3
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 28,8 m2
195 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,76 m2
B HẠNG MỤC : CẦU NỐI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 15,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,176 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,388 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,1173 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo chương V 11,7 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,912 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,744 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,546 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,3602 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1176 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,3312 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,3546 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,6566 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0112 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,1851 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0289 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0233 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1889 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,145 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0371 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,038 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1717 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,1914 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,4897 tấn
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,4 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,488 m3
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,96 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,144 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 40,535 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 18,48 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 48,345 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 26,1696 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 67,565 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,3 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 58,4 m
36 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 18,48 m2
37 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 144,0026 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 162,48 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 33,275 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 40,793 m2
41 SXLD lan can inox D60 và D30 Mô tả theo chương V 17,4 mét
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,11 m2
43 SXLD lam khung nhôm trang trí Mô tả theo chương V 17,94 m2
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 17,94 m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VÒM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,496 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,752 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0496 100m2
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,1533 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4347 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 63,0676 m2
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,1533 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,0435 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 1,4768 100m2
D HẠNG MỤC: GIẾNG ĐÀO 18 MÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 7,01 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I Mô tả theo chương V 13,5648 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 20,5748 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 6,9834 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,1607 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,6895 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 19 cái
8 SXLD máy bơm 2hp Mô tả theo chương V 1 cái
9 SXLD rupbe nhựa Mô tả theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả theo chương V 0,25 100m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả theo chương V 40 m
12 SXLD cáp treo máy bơm Mô tả theo chương V 12 m
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: CÂY CẢNH
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả theo chương V 36 gốc cây
2 Bứng di dời cây xanh cây loại 2 Mô tả theo chương V 36 cây
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Đầu dò khói Mô tả theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt còi báo động C9401 Mô tả theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn DEMCO Mô tả theo chương V 2 cái
4 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả theo chương V 2 cái
5 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả theo chương V 210 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 140 m
8 Hộp đấu nối PVC Mô tả theo chương V 6 hộp
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,3 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo chương V 3,15 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 3,15 m3
12 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả theo chương V 875 viên
13 Bình chữa cháy CO2 5 kg Mô tả theo chương V 2 bình
14 Bình chữa cháy bột MT5 5kg Mô tả theo chương V 2 bình
15 Tiêu lệnh, nội quy Mô tả theo chương V 2 bộ
16 Tủ chửa cháy trong nhà Mô tả theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Phòng học mầm non theo thông tư 02/2014/TT-BGGĐT Mô tả theo chương V 4 Cái
2 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 15 hộc tủ KT D200 x C110 x 35cm, bằng gỗ ghép công nghiệp qua quá trình tẩm xấy hóa chất trống cong vênh dầy 18mm Mô tả theo chương V 4 Cái
3 Bảng từ 2 mặt: Xuất xứ: Việt Nam - Bảng từ 2 mặt ( một bên nỉ, một bên bằng từ xanh), KT: 800 x 1200mm Mô tả theo chương V 4 Cái
4 Bàn giáo viên: Xuất xứ: Việt Nam - Loại không tủ gỗ tự nhiên; bên hông và mặt bàn làm bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy, sơn PU, KT ( D*R*C) 1200*600*750 mm Mô tả theo chương V 4 Cái
5 Ghế 3 đai: Xuất xứ: Việt Nam - Ghế giáo viên ghế 3 đai. Mặt ghế bằng gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh. Chân ghế được làm bằng gỗ nhóm III. Mô tả theo chương V 72 Bộ
6 Bàn ghế học sinh, mầm chồi lá: Xuất xứ: Việt Nam - Bàn học sinh: 01 bàn 02 ghế ngồi rời, bằng nhựa 2 lớp chân sắt sơn tĩnh điện KT ( D*R*C) D90 x R48 x cao 46, 48, 50cm Mô tả theo chương V 4 Cái
7 Tủ nệm gối và tủ giáo viên dùng chung: Tủ đựng chăn, mềm, chiếu KT D160 x C120 x R60cm bằng gỗ ghép công nghiệp qua quá trình tẩm xấy hóa chất trống cong vênh dầy 18mm Mô tả theo chương V 4 Cái
8 Giá tủ để đồ chơi và học liệu: Xuất xứ: Việt Nam - Bằng ghỗ ghép cao su có độ dầy 18mm, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh KT ( D1200 x C1300 x R350mm) có bánh xe dễ di chuyển Mô tả theo chương V 4 Cái
9 Giá tủ góc thiên nhiên: Xuất xứ: Việt Nam - Bằng ghỗ ghép cao su có độ dầy 18mm, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh KT ( D1200 x C1300 x R350mm) có bánh xe dễ di chuyển Mô tả theo chương V 4 Cái
10 Gía góc tạo hình: Xuất xứ: Việt Nam - Bằng ghỗ ghép cao su có độ dầy 18mm, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh KT ( D1200 x C1300 x R350mm) có bánh xe dễ di chuyển Mô tả theo chương V 4 Cái
11 Smart Tivi TCL 4K 55 inch. Model: L55A8 Kích cỡ màn hình: 55 inch. Độ phân giải: UHD 4K (3840 x 2160) Pixels. Tần số quét: 60 Hz. Hệ điều hành: TV+ OS Mô tả theo chương V 4 Cái
12 Giá treo ti vi 55inh Mô tả theo chương V 4 Cái
13 Đầu máy dạy học loại đọc DVD đa năng hiệu SONY Mô tả theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->