Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị: Xây dựng một số hạng mục phát sinh thuộc công trình: Trường Mầm non Tân Phước, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị: Xây dựng một số hạng mục phát sinh thuộc công trình: Trường Mầm non Tân Phước, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200124219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh - Sử dụng nguồn kinh phí còn lại của dự án. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:41:00 đến ngày 2020-04-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,004,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,9038 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,388 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 11,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 26,4109 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 6,8556 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 1,5265 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,781 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,854 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,87 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,861 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 14,3708 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 19,7734 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 19,9676 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,973 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,9502 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,1512 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,6891 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8502 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,1678 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8526 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,5817 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 1,9773 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,4682 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,2345 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Mô tả theo chương V | 1,673 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,3792 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 1,1407 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,9778 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,4843 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,9783 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 2,9278 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,3651 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 5,1923 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,1793 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,1911 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,3754 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,784 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,529 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,5148 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,6739 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,7939 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,4604 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,2175 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,9763 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,6787 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 40,2627 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,626 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 1,3209 | 100m3 |
| 59 | Mua đất để đắp công trình | Mô tả theo chương V | 132,09 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,3209 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,2836 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 21,948 | m3 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 85,63 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 58,03 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 164,12 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 164,68 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,56 | m2 |
| 68 | Lắp đặt vít và kệ đỡ máng rửa | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 206,05 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 208,21 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,5038 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,904 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 20,904 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,86 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu đỏ | Mô tả theo chương V | 24,192 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 303,015 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 340,6305 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 351,45 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 122,695 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,708 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,764 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 117,92 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 161,0344 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 447,3294 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 83,0748 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 84,3 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,96 | m2 |
| 88 | Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng, mặt trăng, hình tròn | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 89 | Đáp chữ A, B, C, D bằng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 4 | chữ |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47 | m |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 49,576 | m2 |
| 92 | SX cửa khung sắt+bông sắt | Mô tả theo chương V | 12,72 | m2 |
| 93 | SX cửa đi nhôm kính | Mô tả theo chương V | 6,656 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) | Mô tả theo chương V | 21,6 | m2 |
| 95 | SX vách kính sắt | Mô tả theo chương V | 8,6 | m2 |
| 96 | SX song sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 21,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 21,6 | m2 |
| 98 | Lắp kính 5 ly TQ | Mô tả theo chương V | 16,64 | m2 |
| 99 | Lắp khoá selex | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả theo chương V | 85,48 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả theo chương V | 0,145 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox vuông 20x20 và 10x10 | Mô tả theo chương V | 7,968 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can cầu thang inox tròn D76 | Mô tả theo chương V | 20,055 | m |
| 105 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả theo chương V | 11,79 | m2 |
| 106 | SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả theo chương V | 15,12 | m2 |
| 107 | Lắp đặt phụ kiện liên kết tấm ngăn | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,5987 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,5987 | tấn |
| 110 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 3,4151 | 100m2 |
| 111 | Trừ litô có trong định mức lợp mái | Mô tả theo chương V | -1,0314 | |
| 112 | Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem | Mô tả theo chương V | 22,44 | m2 |
| 113 | Đóng nẹp nhựa ô vệ sinh | Mô tả theo chương V | 26,8 | mét |
| 114 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 303,015 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 340,63 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 965,0844 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 303,015 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.305,714 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 7,296 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 132 | SX,LD tủ điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 143 | Bu lông siết cáp | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 146 | SXLD vòi nước vòi đồng D27 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 147 | SXLD vòi xịt bàn cầu | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 148 | Keo dán ống | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả theo chương V | 0,34 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Con thỏ uPVC Þ60 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 156 | Tê 45 độ rút Þ90X60 (y rút 45 độ) | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 157 | Tê 45 độ rút uPVC Þ60 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 158 | Tê 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 159 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Tê 135 độ uPVC Þ114 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 162 | Tê 90 độ uPVC Þ140 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Nối rút trơn Þ60X34 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Nút bít Þ114 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Nút bít Þ60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo chương V | 0,38 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 170 | Tê D 49x42 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 171 | Tê D 42x34 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 172 | Tê D34x27 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 173 | Tê D34x21 | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 174 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 | Mô tả theo chương V | 8 | |
| 177 | Khâu nối một đầu ren trong Þ27 ( ren đồng) | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 178 | SXLD nối ren trong D27 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 179 | SXLD khóa nhựa D42 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 180 | Van đồng D34 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 181 | Vòi nước (đồng D27) | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 182 | Nối trơn uPVC Þ34 | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 183 | Nối trơn uPVC Þ27 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2787 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,924 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,924 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,1324 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,8628 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,472 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,8 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,76 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 15,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,388 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 11,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,912 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,744 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,546 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,3602 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,3546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,6566 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,038 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,4897 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,4 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,488 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,144 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 40,535 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,48 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,345 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,1696 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 67,565 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,3 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 58,4 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 18,48 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 144,0026 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 162,48 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,275 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 40,793 | m2 |
| 41 | SXLD lan can inox D60 và D30 | Mô tả theo chương V | 17,4 | mét |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,11 | m2 |
| 43 | SXLD lam khung nhôm trang trí | Mô tả theo chương V | 17,94 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 17,94 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,752 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 63,0676 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,4768 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: GIẾNG ĐÀO 18 MÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,01 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả theo chương V | 13,5648 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20,5748 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,9834 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,6895 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 8 | SXLD máy bơm 2hp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | SXLD rupbe nhựa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 12 | SXLD cáp treo máy bơm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CÂY CẢNH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả theo chương V | 36 | gốc cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 36 | cây |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đầu dò khói | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt còi báo động C9401 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn DEMCO | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 8 | Hộp đấu nối PVC | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,3 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 3,15 | m3 |
| 12 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả theo chương V | 875 | viên |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy bột MT5 5kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Tiêu lệnh, nội quy | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tủ chửa cháy trong nhà | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phòng học mầm non theo thông tư 02/2014/TT-BGGĐT | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 15 hộc tủ KT D200 x C110 x 35cm, bằng gỗ ghép công nghiệp qua quá trình tẩm xấy hóa chất trống cong vênh dầy 18mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bảng từ 2 mặt: Xuất xứ: Việt Nam - Bảng từ 2 mặt ( một bên nỉ, một bên bằng từ xanh), KT: 800 x 1200mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên: Xuất xứ: Việt Nam - Loại không tủ gỗ tự nhiên; bên hông và mặt bàn làm bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy, sơn PU, KT ( D*R*C) 1200*600*750 mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Ghế 3 đai: Xuất xứ: Việt Nam - Ghế giáo viên ghế 3 đai. Mặt ghế bằng gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh. Chân ghế được làm bằng gỗ nhóm III. | Mô tả theo chương V | 72 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế học sinh, mầm chồi lá: Xuất xứ: Việt Nam - Bàn học sinh: 01 bàn 02 ghế ngồi rời, bằng nhựa 2 lớp chân sắt sơn tĩnh điện KT ( D*R*C) D90 x R48 x cao 46, 48, 50cm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Tủ nệm gối và tủ giáo viên dùng chung: Tủ đựng chăn, mềm, chiếu KT D160 x C120 x R60cm bằng gỗ ghép công nghiệp qua quá trình tẩm xấy hóa chất trống cong vênh dầy 18mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Giá tủ để đồ chơi và học liệu: Xuất xứ: Việt Nam - Bằng ghỗ ghép cao su có độ dầy 18mm, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh KT ( D1200 x C1300 x R350mm) có bánh xe dễ di chuyển | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Giá tủ góc thiên nhiên: Xuất xứ: Việt Nam - Bằng ghỗ ghép cao su có độ dầy 18mm, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh KT ( D1200 x C1300 x R350mm) có bánh xe dễ di chuyển | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Gía góc tạo hình: Xuất xứ: Việt Nam - Bằng ghỗ ghép cao su có độ dầy 18mm, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh KT ( D1200 x C1300 x R350mm) có bánh xe dễ di chuyển | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Smart Tivi TCL 4K 55 inch. Model: L55A8 Kích cỡ màn hình: 55 inch. Độ phân giải: UHD 4K (3840 x 2160) Pixels. Tần số quét: 60 Hz. Hệ điều hành: TV+ OS | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Giá treo ti vi 55inh | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Đầu máy dạy học loại đọc DVD đa năng hiệu SONY | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi