Gói thầu: Gói thầu số 95- ĐTXL 2020 - ĐTRR Đại tu các TBA N1, N4, N5, N6 Pháp Vân, Định Công 2, Thanh Trì 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200410267-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 95- ĐTXL 2020 - ĐTRR Đại tu các TBA N1, N4, N5, N6 Pháp Vân, Định Công 2, Thanh Trì 2
Số hiệu KHLCNT 20200373916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 15:09:00 đến ngày 2020-04-17 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,844,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA N1 PHÁP VÂN
1 Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA ( Cửa đi : 2*1,2*2,65+2,6*2,65 = 13,25 ; Cửa lưới : 5*0,85*1,9 = 8,075 ; Rào ngăn MBA : 2,75*2,0 = 5,5) Chương 5 HSMT 26,825 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Chương 5 HSMT 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%) ( Tường ngoài; Trục A,B : 2*8,9*3,7*80% = 52,688 ; Trục 1,4 : 2*4,41*3,7*80% = 26,1072 ; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65)*80% = -10,6 ; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8*80% = -5,4 ; Tường mái : 2*((9,88+5,39)*0,6+(9,88-0,11*2+5,39-0,11*2)*0,5+(9,88-0,11+5,39-0,11)*0,11+(8,68+4,19)*0,3)*80% = 35,3496 ; Tường thu hồi : (4,19*1,4-2*0,58)*80% = 3,7648 Chương 5 HSMT 101,9096 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%) ( Tường trong ; Trục A,B : 2*(8,68-0,22*4)*3,6*80% = 44,928 ; Trục 1,2,3,4 : 6*(4,19-0,22*2)*3,6*80% = 64,8; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65)*80% = -10,6; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8*80% = -5,4; Má cửa đi : (2*(1,2+2,65*2)+(2,6+2,65*2))*0,22*80% = 3,6784; Má cửa lưới : 5*(0,75+1,8)*2*0,22*80% = 4,488 Chương 5 HSMT 101,8944 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 80%) ( Trần nhà : 9,88*5,39*80% = 42,6026; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,68*2+3,75*4)*0,22*80% = -5,6954; Nan chớp cửa lưới : 5*15*0,75*(0,33*2+0,03*2)*80% = 32,4) Chương 5 HSMT 69,3072 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 20% còn lại : (101,9096+101,8944)/80%*20% = 50,951) Chương 5 HSMT 50,951 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20% còn lại : 69,3072/80%*20% = 17,3268) Chương 5 HSMT 17,3268 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573) Chương 5 HSMT 13,573 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : ((9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19)*0,2 = 2,7146; Vữa láng sê nô mái : ((9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19)*0,03 = 0,4072) Chương 5 HSMT 3,1218 m3
10 Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573) Chương 5 HSMT 13,573 m2
11 Phá dỡ bậc tam cấp cũ ( (2*1,6+3,0)*0,3*0,2 = 0,372) Chương 5 HSMT 0,372 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết (Vỉa hè trạm : 8,9*6,0*0,2 = 10,68) Chương 5 HSMT 10,68 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (101,9096+101,8944+69,3072)*0,015 = 4,0967; Phế thải mái trạm : 3,1218 = 3,1218; Bậc tam cấp : 0,372 = 0,372; Đất nền : 10,68 = 10,68) Chương 5 HSMT 18,2705 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 18,2705 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 18,2705 m3
16 Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm (4=4) Chương 5 HSMT 4 1lỗ
17 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 ( Sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573) Chương 5 HSMT 13,573 1m2
18 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573; Tường mái : 2*(9,88-0,11*2+5,39-0,11*2)*0,5+2*(8,68+4,19)*0,3 = 22,552) Chương 5 HSMT 36,125 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 ( Sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573) Chương 5 HSMT 13,573 1m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm ( 4*(3,7+0,5)/100 = 0,168) Chương 5 HSMT 0,168 100m
21 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm ( 4*2 = 8) Chương 5 HSMT 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) Chương 5 HSMT 4 cái
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Bằng phần phá vữa trát : 101,9096 = 101,9096) Chương 5 HSMT 101,9096 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 101,8944 = 101,8944) Chương 5 HSMT 101,8944 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 ( Bằng phần phá vữa trát : 69,3072 = 69,3072) Chương 5 HSMT 69,3072 m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,B : 8,9*(3,6+3,7) = 64,97; Trục 1,4 : 2*4,41*3,7 = 32,634; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65) = -13,25; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8 = -6,75; Tường mái : 2*((9,88+5,39)*0,6+(9,88-0,11*2+5,39-0,11*2)*0,5+(9,88-0,11+5,39-0,11)*0,11+(8,68+4,19)*0,3) = 44,187; Tường thu hồi : 4,19*1,4-2*0,58 = 4,706; Tường trong: Trục A,B : 2*(8,68-0,22*4)*3,6 = 56,16; Trục 1,2,3,4 : 6*(4,19-0,22*2)*3,6 = 81; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65) = -13,25; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8 = -6,75; Má cửa đi : (2*(1,2+2,65*2)+(2,6+2,65*2))*0,22 = 4,598; Má cửa lưới : 5*(0,75+1,8)*2*0,22 = 5,61) Chương 5 HSMT 253,865 1m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 9,88*5,39 = 53,2532; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,68*2+3,75*4)*0,22 = -7,1192; Nan chớp cửa lưới : 5*15*0,75*(0,33*2+0,03*2) = 40,5) Chương 5 HSMT 86,634 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ( Trục A,B : 8,9*(3,6+3,7) = 64,97; Trục 1,4 : 2*4,41*3,7 = 32,634; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65) = -13,25; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8 = -6,75; Tường mái : 2*((9,88+5,39)*0,6+(9,88-0,11*2+5,39-0,11*2)*0,5+(9,88-0,11+5,39-0,11)*0,11+(8,68+4,19)*0,3) = 44,187; Tường thu hồi : 4,19*1,4-2*0,58 = 4,706; Chương 5 HSMT 126,497 1m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ( Trần nhà : 9,88*5,39 = 53,2532; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,68*2+3,75*4)*0,22 = -7,1192; Nan chớp cửa lưới : 5*15*0,75*(0,33*2+0,03*2) = 40,5; Trục A,B : 2*(8,68-0,22*4)*3,6 = 56,16; Trục 1,2,3,4 : 6*(4,19-0,22*2)*3,6 = 81; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65) = -13,25; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8 = -6,75; Má cửa đi : (2*(1,2+2,65*2)+(2,6+2,65*2))*0,22 = 4,598; Má cửa lưới : 5*(0,75+1,8)*2*0,22 = 5,61) Chương 5 HSMT 214,002 1m2
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Vỉa hè trạm : 8,9*6,0*0,1 = 5,34) Chương 5 HSMT 5,34 m3
31 Rải nilon lót nền đổ bê tông(Vỉa hè trạm : 8,9*6,0/100 = 0,534) Chương 5 HSMT 0,534 100m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Vỉa hè trạm : 8,9*6,0*0,2 = 10,68) Chương 5 HSMT 10,68 m3
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Vỉa hè trạm : 8,9*6,0 = 53,4 Chương 5 HSMT 53,4 1m2
34 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75(Bậc tam cấp : (2*1,6+3,0)*0,3*0,2 = 0,372 Chương 5 HSMT 0,372 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bậc tam cấp : (2*1,6+3,0)*(0,3+0,2)+6*0,3*0,2 = 3,46) Chương 5 HSMT 3,46 m2
36 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt(Cửa đi : (296,24+2*173,71)/1000 = 0,6437) Chương 5 HSMT 0,6437 tấn
37 Gia công cửa lưới thép inox(Cửa lưới : 5*0,85*1,9 = 8,075; Lưới cửa đi : 5,88+2*2,39 = 10,66) Chương 5 HSMT 18,735 m2
38 Cạo rỉ các kết cấu thép(Rào ngăn MBA : 2,75*2,0 = 5,5) Chương 5 HSMT 5,5 m2
39 Gia công cửa sổ mái bằng khung thép lá chớp dẹt(2*0,58 = 1,16) Chương 5 HSMT 1,16 m2
40 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm(Dây tiếp địa : 2*(8,68-0,22*4)+6*3,75+2*1,0+2*0,3+6*0,22 = 42,02; Trừ cửa đi : -(2*1,2+2,6) = -5) Chương 5 HSMT 37,02 m
41 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Cửa đi : (2*1,2*2,65+2,6*2,65)*2 = 26,5; Khung cửa đi : (2*(1,2+2,65)*2+(2,6+2,65)*2)*0,05*4 = 5,18; Cửa lưới : 5*0,85*1,9 = 8,075; Khung cửa lưới : 5*(0,85+1,9)*2*0,03*4 = 3,3; Rào ngăn MBA : 2,75*2,0 = 5,5; Dây tiếp địa : 37,02*0,04*2 = 2,9616; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32) Chương 5 HSMT 53,8366 1m2
42 Lắp dựng khuôn cửa(Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,65)*2+(2,6+2,65)*2 &#x3D; 25,9) Chương 5 HSMT 51,8 m cấu kiện
43 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,65+2,6*2,65 = 13,25; Cửa lưới : 5*0,85*1,9 = 8,075; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32; Rào ngăn MBA : 2,75*2,0 = 5,5) Chương 5 HSMT 29,145 m2 cấu kiện
44 Khóa cửa Minh Khai Chương 5 HSMT 3 cái
45 Bản lề Chương 5 HSMT 18 cái
46 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Chương 5 HSMT 60 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương 5 HSMT 60 m
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5 HSMT 3 bộ
49 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Chương 5 HSMT 12 hộp
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương 5 HSMT 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chương 5 HSMT 60 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 HSMT 3 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 HSMT 3 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5 HSMT 3 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m((9,88+5,39)*2*5,5/100 = 1,6797) Chương 5 HSMT 1,6797 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(Trần trạm : 9,88*5,39/100 = 0,5325) Chương 5 HSMT 0,5325 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Trần trạm : 9,88*5,39/100 = 0,5325) Chương 5 HSMT 0,5325 100m2
58 Biển tên trạm Chương 5 HSMT 1 cái
59 Biển tên buồng trạm Chương 5 HSMT 3 cái
60 Hộp mica đựng nhật ký Chương 5 HSMT 1 cái
61 Biển báo máy biến áp Chương 5 HSMT 1 cái
62 Biển báo nguy hiểm Chương 5 HSMT 4 cái
C PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA N1 PHÁP VÂN
1 Cáp đồng M240 tiếp địa MBA Chương 5 HSMT 3 m
2 Cáp đồng M50 tiếp địa vỏ tủ, vỏ máy Chương 5 HSMT 4 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Chương 5 HSMT 160 m
4 Đầu cốt đồng 240mm2 Chương 5 HSMT 18 cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 Chương 5 HSMT 4 cái
6 Thang đỡ cáp hạ thế mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ)=1 bộ Chương 5 HSMT 25,514 kg
7 Giá đỡ tủ hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (49,05kg/bộ)=1bộ Chương 5 HSMT 49,05 kg
8 Giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ)=1bộ Chương 5 HSMT 30,868 kg
9 Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) = 2 bộ Chương 5 HSMT 1 kg
D PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA N1 PHÁP VÂN
1 Lắp đặt cáp M50 Chương 5 HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt cáp M240 Chương 5 HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 Chương 5 HSMT 1,6 100m
4 Tháo dỡ dây bằng thủ công, dây đồng td=4x150mm2 Chương 5 HSMT 0,02 1000m
5 Tháo dỡ giá đỡ tủ hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (49,05kg/bộ) Chương 5 HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) Chương 5 HSMT 1 bộ
7 Tháo dỡ thang đỡ cáp từ tủ hạ thế tổng ra cột xuất tuyến mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) Chương 5 HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (49,05kg/bộ) Chương 5 HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) Chương 5 HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt thang đỡ cáp hạ thế mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) Chương 5 HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt Côliê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) Chương 5 HSMT 1 bộ
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương 5 HSMT 1,8 10 đầu
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương 5 HSMT 0,4 10 đầu
E PHẦN XÂY DỰNG - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- TBA N1 PHÁP VÂN
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cẩu chở vật tư thiết bị Chương 5 HSMT 1 ca
2 Xe tải 5 tấn chở vật liệu phế thải , vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 1 ca
F PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA N1 PHÁP VÂN
1 Tháo tủ hạ thế Chương 5 HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ hạ thế Chương 5 HSMT 1 tủ
G PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC - TBA N4 PHÁP VÂN
1 Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4 = 25,74; Cửa lưới : 5*1,1*2,0+1,5*0,7 = 12,05; Rào ngăn MBA : (3,8+4,14)*2,0 = 15,88) Chương 5 HSMT 53,67 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Chương 5 HSMT 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 70%) (Tường ngoài Trục A,C : 2*10,27*3,6*70% = 51,7608; Trục 1,4 : 2*8,82*3,6*70% = 44,4528; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4)*70% = -18,018; Trừ cửa lưới : -(5*1,0*1,9+1,0*0,6+1,4*0,6)*70% = -7,658; Tường mái : 2*((11,25+9,8)*0,6+(11,25-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,5+(11,25-0,11+9,8-0,11)*0,11+(10,05+8,6)*0,3)*70% = 43,1498; Tường thu hồi : (10,05*1,4-0,58*2)*70% = 9,037) Chương 5 HSMT 122,7244 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 70%)(Tường trong Buồng MBA : (4*3,03+2*7,94)*3,6*70% = 70,56; Buồng trung thế : 2*(3,06+3,8)*3,6*70% = 34,5744; Buồng hạ thế : 2*(3,06+4,14)*3,6*70% = 36,288; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*70% = -13,608; Trừ cửa lưới : -2*1,0*1,9*70% = -2,66; Má cửa đi : (2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)+(1,4+2,1*2+1,4+2,4*2))*0,22*70% = 6,2524; Má cửa lưới : (5*(1,0+1,9)*2+(1,0+0,6)*2+(1,4+0,6)*2)*0,22*70% = 5,5748) Chương 5 HSMT 136,9816 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 70%)(Trần nhà : 11,25*9,8*70% = 77,175; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,05*2+8,16*4+6,09)*0,22*70% = -9,0598; Trừ trần buồng máy phát điện : -3,08*8,16*70% = -17,593; Nan chớp cửa lưới : (5*15*1,0+4*1,0+4*1,0)*(0,33*2+0,03*2)*70% = 41,832) Chương 5 HSMT 92,3542 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(30% còn lại : (122,7244+136,9816)/70%*30% = 111,3026) Chương 5 HSMT 111,3026 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(30% còn lại : 92,3542/70%*30% = 39,5804 Chương 5 HSMT 39,5804 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái(Vữa láng sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374) Chương 5 HSMT 19,2374 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống(Phế thải mái trạm : ((11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6)*0,2 = 3,8475; Vữa láng sê nô mái : ((11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6)*0,03 = 0,5771) Chương 5 HSMT 4,4246 m3
10 Đục nhám mặt bê tông(Sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374; Nền buồng trung thế : 3,06*3,8+1,2*0,22-1,8*1,25 = 9,642; Nền trước cửa trạm : 10,27*2,7 = 27,729) Chương 5 HSMT 56,6084 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiVữa trát : (122,7244+136,9816+92,3542)*0,015 = 5,2809; Phế thải mái trạm : 4,4246 = 4,4246; Vữa láng : (9,642+27,729)*0,03 = 1,1211) Chương 5 HSMT 10,8266 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 10,8266 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 10,8266 m3
14 Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm(4=4) Chương 5 HSMT 4 1lỗ
15 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374) Chương 5 HSMT 19,2374 1m2
16 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374; Tường mái : 2*(11,25-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,5+2*(10,05+8,6)*0,3 = 31,8) Chương 5 HSMT 51,0374 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100( Sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374) Chương 5 HSMT 19,2374 1m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm(4*3,6/100 = 0,144) Chương 5 HSMT 0,144 100m
19 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm(4*2=8) Chương 5 HSMT 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm(4=4) Chương 5 HSMT 4 cái
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75(Bo chân tủ RMU : (1,8+1,25*2)*0,11*0,45 = 0,2129) Chương 5 HSMT 0,2129 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 122,7244 = 122,7244) Chương 5 HSMT 122,7244 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 136,9816 = 136,9816; Bo chân tủ RMU : (1,8+1,25*2)*0,45 = 1,935) Chương 5 HSMT 138,9166 m2
24 Trát trần, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 92,3542 = 92,3542 Chương 5 HSMT 92,3542 m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường(Tường ngoài: Trục A,C : 10,27*(3,5+3,6) = 72,917; Trục 1,4 : 2*8,82*3,6 = 63,504; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4) = -25,74; Trừ cửa lưới : -(5*1,0*1,9+1,0*0,6+1,4*0,6) = -10,94; Tường mái : 2*((11,25+9,8)*0,6+(11,25-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,5+(11,25-0,11+9,8-0,11)*0,11+(10,05+8,6)*0,3) = 61,6426; Tường thu hồi : 10,05*1,4-0,58*2 = 12,91; Tường trong: Buồng MBA : (4*3,03+2*7,94)*3,6 = 100,8; Buồng trung thế : 2*(3,06+3,8)*3,6 = 49,392; Buồng hạ thế : 2*(3,06+4,14)*3,6 = 51,84; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -2*1,0*1,9 = -3,8; Má cửa đi : (2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)+(1,4+2,1*2+1,4+2,4*2))*0,22 = 8,932; Má cửa lưới : (5*(1,0+1,9)*2+(1,0+0,6)*2+(1,4+0,6)*2)*0,22 = 7,964; Bo chân tủ RMU : (1,8+1,25*2)*0,45 = 1,935) Chương 5 HSMT 371,9166 1m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần(Trần nhà : 11,25*9,8 = 110,25; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,05*2+8,16*4+6,09)*0,22 = -12,9426; Trừ trần buồng máy phát điện : -3,08*8,16 = -25,1328; Nan chớp cửa lưới : (5*15*1,0+4*1,0+4*1,0)*(0,33*2+0,03*2) = 59,76) Chương 5 HSMT 131,9346 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trục A,C : 10,27*(3,5+3,6) = 72,917; Trục 1,4 : 2*8,82*3,5 = 61,74; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4) = -25,74; Trừ cửa lưới : -(5*1,0*1,9+1,0*0,6+1,4*0,6) = -10,94; Tường mái : 2*((11,25+9,8)*0,6+(11,25-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,5+(11,25-0,11+9,8-0,11)*0,11+(10,05+8,6)*0,3) = 61,6426; Tường thu hồi : 10,05*1,4-0,58*2 = 12,91) Chương 5 HSMT 172,5296 1m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trần nhà : 11,25*9,8 = 110,25; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,05*2+8,16*4+6,09)*0,22 = -12,9426; Trừ trần buồng máy phát điện : -3,08*8,16 = -25,1328; Nan chớp cửa lưới : (5*15*1,0+4*1,0+4*1,0)*(0,33*2+0,03*2) = 59,76; Tường trong Buồng MBA : (4*3,03+2*7,94)*3,6 = 100,8; Buồng trung thế : 2*(3,06+3,8)*3,6 = 49,392; Buồng hạ thế : 2*(3,06+4,14)*3,6 = 51,84; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -2*1,0*1,9 = -3,8; Má cửa đi : (2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)+(1,4+2,1*2+1,4+2,4*2))*0,22 = 8,932; Má cửa lưới : (5*(1,0+1,9)*2+(1,0+0,6)*2+(1,4+0,6)*2)*0,22 = 7,964; Bo chân tủ RMU : (1,8+1,25*2)*0,45 = 1,935) Chương 5 HSMT 329,5576 1m2
29 Rải nilon lót nền đổ bê tông(Nền trước cửa trạm : 10,27*2,7/100 = 0,2773 Chương 5 HSMT 0,2773 100m2
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Nền trước cửa trạm : 10,27*2,7*0,1 = 2,7729) Chương 5 HSMT 2,7729 m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Nền trước cửa trạm : 10,27*2,7 = 27,729; Nền buồng trung thế : 3,06*3,8+1,2*0,22-1,8*1,25 = 9,642 Chương 5 HSMT 37,371 1m2
32 Lát gạch đỏ 40x40 cm(Nền buồng trung thế : 3,06*3,8+1,2*0,22 = 11,892; Trừ tủ RMU : -1,8*1,25 = -2,25) Chương 5 HSMT 9,642 1m2
33 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt(Cửa đi : (2*283,68+2*176,42+158,15+175,80)/1000 = 1,2542) Chương 5 HSMT 1,2542 tấn
34 Gia công cửa lưới thép inox(Cửa lưới : 5*1,1*2,0+1,5*0,7+1,1*0,7 = 12,82; Lưới cửa đi : 2*5,49+2*2,44+2,25+2,60 = 20,71) Chương 5 HSMT 33,53 m2
35 Cạo rỉ các kết cấu thép(Rào ngăn MBA : 2*(3,8+4,14)*2,0 = 31,76) Chương 5 HSMT 31,76 m2
36 Gia công cửa sổ mái bằng khung thép hình lá chớp dẹt(2*0,58 = 1,16) Chương 5 HSMT 1,16 m2
37 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm(Buồng trung thế : 2*(3,06+3,8+0,22)-1,2 = 12,96; Buồng hạ thế : 2*(3,06+4,14+0,22)-1,2 = 13,64; Buồng MBA : 2*((3,03+4,14+3,03+3,8+0,22*2)-2,4)+2*1,0 = 26,08) Chương 5 HSMT 52,68 m
38 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Cửa đi : (2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4)*2 = 51,48; Khung cửa đi : (2*(2,4+2,7)*2+2*(1,2+2,7)*2+(1,4+2,1)*2+(1,4+2,4)*2)*0,05*4 = 10,12; Cửa lưới : 5*1,1*2,0+1,5*0,7+1,1*0,7 = 12,82; Khung cửa lưới : (5*(1,1+2,0)+(1,5+0,7)+(1,1+0,7))*2*0,03*4 = 4,68; Rào ngăn MBA : 2*(3,8+4,14)*2,0 = 31,76; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32; Dây tiếp địa : 52,68*0,04*2 = 4,2144) Chương 5 HSMT 117,3944 1m2
39 Lắp dựng khuôn cửa(Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,7)*2+2*(2,4+2,7)*2+(1,4+2,1)*2+(1,4+2,4)*2 = 50,6) Chương 5 HSMT 50,6 m cấu kiện
40 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4 = 25,74; Cửa lưới : 5*1,1*2,0+1,5*0,7+1,1*0,7 = 12,82; Rào ngăn MBA : (3,8+4,14)*2,0 = 15,88; Cửa mái trạm : 2*0,58 = 1,16) Chương 5 HSMT 55,6 m2 cấu kiện
41 Khóa cửa Minh Khai Chương 5 HSMT 6 cái
42 Bản lề Chương 5 HSMT 36 cái
43 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Chương 5 HSMT 70 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương 5 HSMT 70 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5 HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Chương 5 HSMT 12 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương 5 HSMT 60 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chương 5 HSMT 70 m
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 HSMT 4 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 HSMT 4 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5 HSMT 4 cái
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m((11,25+9,8)*2*5,4/100 = 2,2734) Chương 5 HSMT 2,2734 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(Trần trạm : 11,25*9,8/100 = 1,1025) Chương 5 HSMT 1,1025 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Trần trạm : 11,25*9,8/100 = 1,1025) Chương 5 HSMT 1,1025 100m2
55 Biển tên trạm Chương 5 HSMT 1 cái
56 Biển tên buồng trạm Chương 5 HSMT 5 cái
57 Hộp mica đựng nhật ký Chương 5 HSMT 1 cái
58 Biển báo máy biến áp Chương 5 HSMT 2 cái
59 Biển báo nguy hiểm Chương 5 HSMT 7 cái
H PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬT LIỆU - TBA N5 PHÁP VÂN
1 Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7 = 19,44; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Rào ngăn MBA : (3,8+3,94)*2,0 = 15,48) Chương 5 HSMT 48,12 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Chương 5 HSMT 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%)(Tường ngoài Trục A,C : 2*8,62*3,6*80% = 49,6512; Trục 1,3 : 2*7,32*3,6*80% = 42,1632; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*80% = -15,552; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9*80% = -9,12; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3)*80% = 41,7037; Tường thu hồi : (7,1*1,4-0,58*2)*80% = 7,024) Chương 5 HSMT 115,8701 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%)( Tường trong Buồng MBA : (4*2,94+2*7,74)*3,6*80% = 78,4512; Buồng trung thế : 2*(3,5+3,8)*3,6*80% = 42,048; Buồng hạ thế : 2*(3,5+3,94)*3,6*80% = 42,8544; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*80% = -15,552; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9*80% = -9,12; Má cửa đi : 2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)*0,22*80% = 5,0688; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22*80% = 6,1248) Chương 5 HSMT 149,8752 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 80%)(Trần nhà : 9,6*8,3*80% = 63,744; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22*80% = -7,8355; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2)*80% = 51,84) Chương 5 HSMT 107,7485 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20% còn lại : (115,8701+149,8752)/80%*20% = 66,4363) Chương 5 HSMT 66,4363 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(20% còn lại : 107,7485/80%*20% = 26,9371) Chương 5 HSMT 26,9371 m2
8 Cắt nền bê tông (Buồng trung thế : 1,0+2,8+3,4+1,5+2,4+1,3 = 12,4) Chương 5 HSMT 12,4 1m
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) Chương 5 HSMT 16,1504 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : ((9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1)*0,2 = 3,2301; Vữa láng sê nô mái : ((9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1)*0,03 = 0,4845) Chương 5 HSMT 3,7146 m3
11 Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504; Nền buồng trung thế : 3,8*3,3+1,2*0,22-(1,0*2,8+2,4*1,5)-1,6*0,7 = 5,284; Nền buồng hạ thế : 3,94*3,5+1,2*0,22-1,2*0,7 = 13,214) Chương 5 HSMT 34,6484 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (115,8701+149,8752+107,7485)*0,015 = 5,6024; Phế thải mái trạm : 3,7146 = 3,7146; Vữa láng : (5,284+13,214)*0,03 = 0,5549) Chương 5 HSMT 9,8719 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 9,8719 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 9,8719 m3
15 Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm (4=4) Chương 5 HSMT 4 1lỗ
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 ( Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) Chương 5 HSMT 16,1504 1m2
17 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng ( Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504; Tường mái : 2*(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+2*(8,4+7,1)*0,3 = 26,76) Chương 5 HSMT 42,9104 1m2
18 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) Chương 5 HSMT 16,1504 1m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (4*3,6/100 = 0,144) Chương 5 HSMT 0,144 100m
20 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm ( 4*2 = 8) Chương 5 HSMT 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) Chương 5 HSMT 4 cái
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Bo chân tủ RMU : (1,6+0,7*2)*0,11*0,45 = 0,1485) Chương 5 HSMT 0,1485 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 115,8701 = 115,8701) Chương 5 HSMT 115,8701 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 149,8752 = 149,8752; Bo chân tủ RMU : (1,6+0,7*2)*0,45 = 1,35) Chương 5 HSMT 151,2252 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 107,7485 = 107,7485) Chương 5 HSMT 107,7485 m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,C : 2*8,62*3,6 = 62,064; Trục 1,4 : 2*7,32*3,6 = 52,704; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3) = 52,1296; Tường thu hồi : 7,1*1,4-0,58*2 = 8,78; Tường trong: Buồng MBA : (4*2,94+2*7,74)*3,6 = 98,064; Buồng trung thế : 2*(3,5+3,8)*3,6 = 52,56; Buồng hạ thế : 2*(3,5+3,94)*3,6 = 53,568; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Má cửa đi : 2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)*0,22 = 6,336; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22 = 7,656; Bo chân tủ RMU : (1,6+0,7*2)*0,45 = 1,35) Chương 5 HSMT 333,5316 1m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Trần nhà : 9,6*8,3 = 79,68; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22 = -9,7944; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2) = 64,8) Chương 5 HSMT 134,6856 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,C : 2*8,62*3,6 = 62,064; Trục 1,4 : 2*7,32*3,6 = 52,704; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3) = 52,1296; Tường thu hồi : 7,1*1,4-0,58*2 = 8,78) Chương 5 HSMT 144,8376 1m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 9,6*8,3 = 79,68; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22 = -9,7944; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2) = 64,8; Tường trong, Buồng MBA : (4*2,94+2*7,74)*3,6 = 98,064; Buồng trung thế : 2*(3,5+3,8)*3,6 = 52,56; Buồng hạ thế : 2*(3,5+3,94)*3,6 = 53,568; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Má cửa đi : 2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)*0,22 = 6,336; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22 = 7,656; Bo chân tủ RMU : (1,6+0,7*2)*0,45 = 1,35; Phần tấm đan hào cáp) Chương 5 HSMT 323,3796 1m2
30 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm ( TD : (3,47+3,16)/100 = 0,0663) Chương 5 HSMT 0,0663 100kg
31 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TD : 4*(0,6+0,45)*2*0,05 = 0,42) Chương 5 HSMT 0,42 1m2
32 Gia công kết cấu thép khung tấm đan. viền rãnh cáp (Bo tấm đan : 31,67/1000 = 0,0317; Bo viền rãnh hào cáp : 32,60/1000 = 0,0326) Chương 5 HSMT 0,0643 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Bo tấm đan : 4*(0,6+0,45)*2*0,05*4 = 1,68; Bo viền rãnh hào cáp : 5,7*0,063*4 = 1,4364) Chương 5 HSMT 3,1164 1m2
34 Lắp đặt thép viền rãnh cáp,bo tấm đan (Bo tấm đan : 31,67/1000 = 0,0317; Bo viền rãnh hào cáp : 32,60/1000 = 0,0326) Chương 5 HSMT 0,0643 tấn
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (TD : 4*0,6*0,45*0,05 = 0,054) Chương 5 HSMT 0,054 m3
36 Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp (TD : 4 = 4) Chương 5 HSMT 4 cái
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Nền buồng trung thế : (1,0*2,8+2,4*1,5)*0,4 = 2,56; Hào cáp buồng MBA1 : 2,4*0,4*0,5 = 0,48) Chương 5 HSMT 3,04 m3
38 Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền buồng trung thế : (1,0*2,8+2,4*1,5)/100 = 0,064; Nền khuôn viên trạm : 7,32*2*1,0/100 = 0,1464) Chương 5 HSMT 0,2104 100m2
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Nền buồng trung thế : (1,0*2,8+2,4*1,5)*0,2 = 1,28; Nền khuôn viên trạm : 7,32*2*1,0*0,15 = 2,196) Chương 5 HSMT 3,476 m3
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Nền buồng trung thế : 3,8*3,5+1,2*0,22-1,6*0,7 = 12,444; Nền buồng hạ thế : 3,94*3,5+1,2*0,22-1,2*0,7 = 13,214) Chương 5 HSMT 25,658 1m2
41 Lát gạch đỏ 40x40 cm(Nền buồng trung thế : 3,8*3,5+1,2*0,22-1,6*0,7 = 12,444; Nền buồng hạ thế : 3,94*3,5+1,2*0,22-1,2*0,7 = 13,214) Chương 5 HSMT 25,658 1m2
42 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt(Cửa đi : (2*283,68+2*176,42)/1000 = 0,9202) Chương 5 HSMT 0,9202 tấn
43 Gia công cửa lưới thép inox(Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Lưới cửa đi : 2*5,49+2*2,44 = 15,86) Chương 5 HSMT 29,06 m2
44 Cạo rỉ các kết cấu thép(Rào ngăn MBA : 2*(3,8+3,94)*2,0 = 30,96) Chương 5 HSMT 30,96 m2
45 Gia công cửa sổ mái bằng khung thép hình lá chớp dẹt(2*0,58 = 1,16) Chương 5 HSMT 1,16 m2
46 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm(Buồng trung thế : 2*(3,8+3,5+0,22)-1,2 = 13,84; Buồng hạ thế : 2*(3,94+3,5+0,22)-1,2 = 14,12; Buồng MBA : 2*3,8+2*3,94+4*2,94+0,22*2-2*2,4 = 22,88) Chương 5 HSMT 50,84 m
47 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Cửa đi : (2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*2 = 38,88; Khung cửa đi : (2*(1,2+2,7)*2+2*(2,4+2,7)*2)*0,05*4 = 7,2; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Khung cửa lưới : 6*(1,1+2,0)*2*0,03*4 = 4,464; Rào ngăn MBA : 2*(3,8+3,94)*2,0 = 30,96; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32; Dây tiếp địa : 50,84*0,04*2 = 4,0672) Chương 5 HSMT 101,0912 1m2
48 Lắp dựng khuôn cửa(Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,7)*2+2*(2,4+2,7)*2 = 36) Chương 5 HSMT 36 m cấu kiện
49 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7 = 19,44; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Rào ngăn MBA : (3,8+3,94)*2,0 = 15,48; Cửa mái trạm : 2*0,58 = 1,16) Chương 5 HSMT 49,28 m2 cấu kiện
50 Khóa cửa Minh Khai Chương 5 HSMT 4 cái
51 Bản lề Chương 5 HSMT 24 cái
52 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Chương 5 HSMT 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương 5 HSMT 50 m
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5 HSMT 4 bộ
55 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Chương 5 HSMT 12 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương 5 HSMT 40 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chương 5 HSMT 50 m
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 HSMT 4 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 HSMT 4 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5 HSMT 4 cái
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m((9,6+8,3)*2*5,4/100 = 1,9332 Chương 5 HSMT 1,9332 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(Trần trạm : 9,6*8,3/100 = 0,7968) Chương 5 HSMT 0,7968 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Trần trạm : 9,6*8,3/100 = 0,7968) Chương 5 HSMT 0,7968 100m2
64 Biển tên trạm Chương 5 HSMT 1 cái
65 Biển tên buồng trạm Chương 5 HSMT 4 cái
66 Hộp mica đựng nhật ký Chương 5 HSMT 1 cái
67 Biển báo máy biến áp Chương 5 HSMT 2 cái
68 Biển báo nguy hiểm Chương 5 HSMT 6 cái
I PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC - TBA N6 PHÁP VÂN
1 Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7 = 19,44; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Rào ngăn MBA : 3,94*2,0 = 7,88 Chương 5 HSMT 40,52 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Chương 5 HSMT 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%)(Tường ngoài Trục A,C : 2*8,62*3,35*80% = 46,2032; Trục 1,3 : 2*7,32*3,35*80% = 39,2352; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*80% = -15,552; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9*80% = -9,12; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3)*80% = 41,7037; Tường thu hồi : (7,1*1,4-0,58*2)*80% = 7,024) Chương 5 HSMT 109,4941 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%)(Tường trong Buồng MBA : (4*2,8+2*7,74)*3,65*80% = 77,9056; Buồng trung thế : 2*(3,94+3,64)*3,65*80% = 44,2672; Buồng hạ thế : 2*(3,8+3,64)*3,65*80% = 43,4496; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*80% = -15,552; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9*80% = -9,12; Má cửa đi : 2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)*0,22*80% = 5,0688; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22*80% = 6,1248 Chương 5 HSMT 152,144 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 80%)(Trần nhà : 9,6*8,3*80% = 63,744; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22*80% = -7,8355; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2)*80% = 51,84) Chương 5 HSMT 107,7485 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(20% còn lại : (109,4941+152,144)/80%*20% = 65,4095) Chương 5 HSMT 65,4095 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(20% còn lại : 107,7485/80%*20% = 26,9371) Chương 5 HSMT 26,9371 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái(Vữa láng sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504 Chương 5 HSMT 16,1504 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống(Phế thải mái trạm : ((9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1)*0,2 = 3,2301; Vữa láng sê nô mái : ((9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1)*0,03 = 0,4845) Chương 5 HSMT 3,7146 m3
10 Đục nhám mặt bê tông(Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504; Nền trạm : 7,74*6,44+2*2,4*0,22+2*1,2*0,22 = 51,4296; Nền khuôn viên trước cửa trạm : 8,62*3,0 = 25,86) Chương 5 HSMT 93,44 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại(Vữa trát : (109,4941+152,144+107,7485)*0,015 = 5,5408; Phế thải mái trạm : 3,7146 = 3,7146; Vữa láng : (51,4296+25,86)*0,03 = 2,3187; Phế thải khuôn viên trạm : 8*0,5 = 4) Chương 5 HSMT 15,5741 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 15,5741 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 15,5741 m3
14 Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm(4=4) Chương 5 HSMT 4 1lỗ
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100( Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) Chương 5 HSMT 16,1504 1m2
16 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng(Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504; Tường mái : 2*(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+2*(8,4+7,1)*0,3 = 26,76; Chương 5 HSMT 42,9104 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) Chương 5 HSMT 16,1504 1m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm(4*3,35/100 = 0,134) Chương 5 HSMT 0,134 100m
19 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm ( 4*2 = 8) Chương 5 HSMT 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) Chương 5 HSMT 4 cái
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 109,4941 = 109,4941) Chương 5 HSMT 109,4941 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 152,144 = 152,144) Chương 5 HSMT 152,144 m2
23 Trát trần, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 107,7485 = 107,7485) Chương 5 HSMT 107,7485 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường(Tường ngoài: Trục A,C : 8,62*(3,25+3,35) = 56,892; Trục 1,3 : 2*7,32*3,35 = 49,044; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,55+2*2,4*2,55) = -18,36; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3) = 52,1296; Tường thu hồi : 7,1*1,4-0,58*2 = 8,78; Tường trong: Buồng MBA : (4*2,8+2*7,74)*3,45 = 92,046; Buồng trung thế : 2*(3,94+3,64)*3,45 = 52,302; Buồng hạ thế : 2*(3,8+3,64)*3,45 = 51,336; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,5+2*2,4*2,5) = -18; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Má cửa đi : 2*(1,2+2,55*2+2,4+2,55*2)*0,22 = 6,072; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22 = 7,656) Chương 5 HSMT 317,0976 1m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần(Trần nhà : 9,6*8,3 = 79,68; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22 = -9,7944; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2) = 64,8) Chương 5 HSMT 134,6856 1m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trục A,C : 8,62*(3,25+3,35) = 56,892; Trục 1,4 : 2*7,32*3,35 = 49,044; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,55+2*2,4*2,55) = -18,36; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3) = 52,1296; Tường thu hồi : 7,1*1,4-0,58*2 = 8,78) Chương 5 HSMT 137,0856 1m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trần nhà : 9,6*8,3 = 79,68; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22 = -9,7944; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2) = 64,8; Tường trong Buồng MBA : (4*2,8+2*7,74)*3,45 = 92,046; Buồng trung thế : 2*(3,94+3,64)*3,45 = 52,302; Buồng hạ thế : 2*(3,8+3,64)*3,45 = 51,336; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,5+2*2,4*2,5) = -18; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Má cửa đi : 2*(1,2+2,55*2+2,4+2,55*2)*0,22 = 6,072; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22 = 7,656; Phần dầm kê MBA, hào cáp) Chương 5 HSMT 314,6976 1m2
28 Gia công các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,0*21,3/1000 = 0,0852; Bo tấm đan : 63,34/1000 = 0,0633; Bo viền rãnh hào cáp : 61,78/1000 = 0,0618) Chương 5 HSMT 0,2103 tấn
29 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,0*21,3/1000 = 0,0852; Bo tấm đan : 63,34/1000 = 0,0633; Bo viền rãnh hào cáp : 61,78/1000 = 0,0618) Chương 5 HSMT 0,2103 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Xây nâng tường hào cáp : (2,18*2+0,38)*0,11*0,15 = 0,0782) Chương 5 HSMT 0,0782 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường hào cáp : (2,18*2+0,38*2)*0,15 = 0,768) Chương 5 HSMT 0,768 m2
32 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm (TD : (7,62+7,62)/100 = 0,1524) Chương 5 HSMT 0,1524 100kg
33 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TD : 7*(0,6+0,6)*2*0,05 = 0,84) Chương 5 HSMT 0,84 1m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ( Bo tấm đan : 4*(0,6+0,6)*2*0,05*4 = 1,92; Bo viền rãnh hào cáp : 10,8*0,063*4 = 2,7216; Thép kê MBA : 2*2,0*(0,2*2+0,1*4) = 3,2) Chương 5 HSMT 7,8416 1m2
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (TD : 7*0,6*0,6*0,05 = 0,126) Chương 5 HSMT 0,126 m3
36 Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp (TD : 7=7) Chương 5 HSMT 7 cái
37 Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền trạm : (7,74*6,44+2*2,4*0,22+2*1,2*0,22)/100 = 0,5143; Nền khuôn viên trước cửa trạm : 8,62*3,0/100 = 0,2586) Chương 5 HSMT 0,7729 100m2
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền trạm : (7,74*6,44+2*2,4*0,22+2*1,2*0,22)*0,2 = 10,2859; Nền khuôn viên trước cửa trạm : 8,62*3,0*0,1 = 2,586) Chương 5 HSMT 12,8719 m3
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền trạm : 7,74*6,44+2*2,4*0,22+2*1,2*0,22 = 51,4296; Nền khuôn viên trạm : 8,62*3,0 = 25,86) Chương 5 HSMT 77,2896 1m2
40 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 2*(270,96+168,31)/1000 = 0,8785) Chương 5 HSMT 0,8785 tấn
41 Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Lưới cửa đi : 2*5,16+2*2,29 = 14,9) Chương 5 HSMT 28,1 m2
42 Cạo rỉ các kết cấu thép (Rào ngăn MBA : 2*3,94*2,0 = 15,76) Chương 5 HSMT 15,76 m2
43 Gia công cửa sổ mái bằng khung thép hình lá chớp dẹt (2*0,58 = 1,16) Chương 5 HSMT 1,16 m2
44 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Buồng trung thế : 2*(3,94+3,64+0,22)-1,2 = 14,4; Buồng hạ thế : 2*(3,8+3,64+0,22)-1,2 = 14,12; Buồng MBA : 2*7,74+4*2,8+0,22*4-2*2,4 = 22,76) Chương 5 HSMT 51,28 m
45 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : (2*1,2*2,55+2*2,4*2,55)*2 = 36,72; Khung cửa đi : (2*(1,2+2,55)*2+2*(2,4+2,55)*2)*0,05*4 = 6,96; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Khung cửa lưới : 6*(1,1+2,0)*2*0,03*4 = 4,464; Rào ngăn MBA : 2*3,94*2,0 = 15,76; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32; Dây tiếp địa : 51,28*0,04*2 = 4,1024) Chương 5 HSMT 83,5264 1m2
46 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,55)*2+2*(2,4+2,55)*2 = 34,8) Chương 5 HSMT 34,8 m cấu kiện
47 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 2*1,2*2,55+2*2,4*2,55 = 18,36; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Rào ngăn MBA : 3,94*2,0 = 7,88; Cửa mái trạm : 2*0,58 = 1,16) Chương 5 HSMT 40,6 m2 cấu kiện
48 Khóa cửa Minh Khai Chương 5 HSMT 4 cái
49 Bản lề Chương 5 HSMT 24 cái
50 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Chương 5 HSMT 70 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương 5 HSMT 70 m
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5 HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Chương 5 HSMT 12 hộp
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương 5 HSMT 60 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chương 5 HSMT 70 m
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 HSMT 4 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 HSMT 4 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5 HSMT 4 cái
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m ((9,6+8,3)*2*5,15/100 = 1,8437) Chương 5 HSMT 1,8437 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 9,6*8,3/100 = 0,7968) Chương 5 HSMT 0,7968 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (Trần trạm : 9,6*8,3/100 = 0,7968) Chương 5 HSMT 0,7968 100m2
62 Biển tên trạm Chương 5 HSMT 1 cái
63 Biển tên buồng trạm Chương 5 HSMT 4 cái
64 Hộp mica đựng nhật ký Chương 5 HSMT 1 cái
65 Biển báo máy biến áp Chương 5 HSMT 1 cái
66 Biển báo nguy hiểm Chương 5 HSMT 5 cái
J PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA N6 PHÁP VÂN
1 Sơn mầu xám Chương 5 HSMT 4,416 kg
K PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA N6 PHÁP VÂN
1 Sơn vỏ tủ hạ thế (3 tủ) Chương 5 HSMT 22,08 m2
L PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬT LIỆU - TBA ĐỊNH CÔNG 2
1 Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 2*1,2*2,5+1,5*2,5 = 9,75; Cửa lưới : 4*0,8*1,4+2*0,7*0,7 = 5,46) Chương 5 HSMT 15,21 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Chương 5 HSMT 1 ca
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm(Trục 1 : 1,5*0,11*0,45 = 0,0743; Mũ tường rào trục 6, trục F : (10,62+2,31)*0,11*0,3 = 0,4267) Chương 5 HSMT 0,501 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép(Lanh tô cửa nhà hạ thế : 1,4*0,22*0,2 = 0,0616) Chương 5 HSMT 0,0616 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm (Đục tường nâng cửa đi nhà hạ thế : 1,4*0,6 = 0,84) Chương 5 HSMT 0,84 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 70%) (Tường ngoài, Phần nhà trạm: Trục D : 5,74*4,1*70% = 16,4738; Trục 1,5 : 6,21*(4,9+4,45)*70% = 40,6445; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4)*70% = -6,552; Trừ cửa lưới : -4*0,7*1,2*70% = -2,352; Tường mái : ((5,74+2*0,6)*0,25+((5,74-0,11*2)+(0,6-0,11)*2)*0,15+((5,74-0,11)+(0,6-0,11)*2)*0,11)*70% = 2,406; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*2,1*2,35*70% = 6,909; Trục 1,3 : 4,2*(2,8+2,35)*70% = 15,141; Trừ cửa đi : -1,0*1,55*70% = -1,085; Trừ diện tích đục tường nâng cửa đi : -1,4*0,8*70% = -0,784; Tường mái : 2*(2,9+5,0)*0,1*70% = 1,106; Phần tường rào: Trục 6 : 10,62*0,85*70% = 6,3189; Trục F : 2,31*0,85*70% = 1,3745) Chương 5 HSMT 79,6007 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 70%) (Tường trong, Phần nhà trạm: Buồng MBA : 2*(2,73+3,3)*4,25*70% = 35,8785; Buồng trung thế : 2*(5,3+2,25)*4,25*70% = 44,9225; Buồng hạ thế : 2*(2,35+3,3)*4,25*70% = 33,6175; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4)*70% = -6,552; Trừ cửa lưới : -(4*0,7*1,2+2*0,6*0,6)*70% = -2,856; Má cửa đi : (2*(1,2+2,4*2)+(1,5+2,4*2))*0,22*70% = 2,8182; Má cửa lưới : (4*(0,7+1,2)*2+2*(0,6+0,6)*2)*0,22*70% = 3,08; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*1,66*2,35*70% = 5,4614; Trục 1,3 : 2*3,76*2,35*70% = 12,3704; Trừ cửa đi : -1,0*1,5*70% = -1,05; Trừ diện tích đục tường nâng cửa đi : -1,4*0,8*70% = -0,784; Má cửa đi : 1,5*2*0,22*70% = 0,462) Chương 5 HSMT 127,3685 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 70%) (Trần nhà : (5,74*6,21+2,9*5,0)*70% = 35,1018; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,21*2+5,3*3+3,3+2,1*2+3,76*2)*0,22*70% = -6,6744; Sê nô mái : (5,74*0,6+2,94*0,6)*70% = 3,6456; Nan chớp cửa lưới : (4*9*0,7+2*5*0,6)*(0,33*2+0,03*2)*70% = 15,7248) Chương 5 HSMT 47,7978 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% còn lại : (79,6007+127,3685)/70%*30% = 88,7011) Chương 5 HSMT 88,7011 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% còn lại : 47,7978/70%*30% = 20,4848) Chương 5 HSMT 20,4848 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa làng sàn mái : 5,74*6,21 = 35,6454) Chương 5 HSMT 35,6454 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống(Phế thải mái trạm : 5,74*6,21*0,2 = 7,1291; Vữa làng sàn mái : 5,74*6,21*0,03 = 1,0694) Chương 5 HSMT 8,1985 m3
13 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : 5,74*6,21 = 35,6454; Nền nhà trạm : 5,3*(6,21-0,22*3)+(2*1,2+1,5)*0,22 = 30,273; Trừ hào cáp buồng trung thế : -5,3*1,1 = -5,83; Trừ hố dầu : -2,2*2,5 = -5,5) Chương 5 HSMT 54,5884 m2
14 Đào đất làm móng(Móng tường rào : 5,95*0,54*0,69 = 2,217) Chương 5 HSMT 2,217 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại(Tường gạch : 0,501+0,84*0,22 = 0,6858; Lanh tô cửa : 0,0616 = 0,0616; Vữa trát : (79,6007+127,3685+47,7978)*0,015 = 3,8215; Phế thải mái trạm : 8,1985 = 8,1985; Vữa láng : (30,273-5,83-5,5)*0,03 = 0,5683; Đất nền : 2,217 = 2,217) Chương 5 HSMT 15,5527 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 15,5527 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 15,5527 m3
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Sàn mái : 5,74*6,21 = 35,6454) Chương 5 HSMT 35,6454 1m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75(Tường thu hồi 1 : 0,5*0,82*3,49*4*0,22 = 1,2592; Tường thu hồi 2 : 2,54*0,82*0,22 = 0,4582; Tường thu hồi 3 : 0,5*0,82*3,105*0,22*2 = 0,5601) Chương 5 HSMT 2,2775 m3
20 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng(Giằng thu hổi 1 : 4*3,63*0,1*2 = 2,904; Giằng thu hổi 2 : 2,54*0,1*2 = 0,508; Giằng thu hổi 3 : 2*3,26*0,1*2 = 1,304) Chương 5 HSMT 4,716 1m2
21 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm(GT1 : (18,38+11,99+2,22)/100 = 0,3259; GT2 : (3,27+2,15)/100 = 0,0542; GT3 : (8,26+5,51+1,11)/100 = 0,1488) Chương 5 HSMT 0,5289 100kg
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(Giằng thu hổi 1 : 4*3,63*0,22*0,1 = 0,3194; Giằng thu hổi 2 : 2,54*0,22*0,1 = 0,0559; Giằng thu hổi 3 : 2*3,26*0,22*0,1 = 0,1434) Chương 5 HSMT 0,5187 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Tường thu hồi 1 : 0,5*1,0*3,49*4*2+3,63*4*0,22 = 17,1544; Tường thu hồi 2 : 2,54*1,0*2+2,54*0,22 = 5,6388; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*1,0*3,105*2+2*3,26*0,22 = 7,6444) Chương 5 HSMT 30,4376 m2
24 Gia công xà gồ thép(572,66/1000 = 0,5727) Chương 5 HSMT 0,5727 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 HSMT 0,5727 tấn
26 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn(2S1 : 2*13,84 = 27,68; 2S2 : 2*5,86 = 11,72) Chương 5 HSMT 39,4 1m2
27 Tôn úp sườn, máng nước khổ 600(Máng nước : 24,70 = 24,7;Úp sườn : 17,07 = 17,07) Chương 5 HSMT 41,77 md
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm(4*4,2/100 = 0,168) Chương 5 HSMT 0,168 100m
29 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm(4=4) Chương 5 HSMT 4 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75(Xây nâng tường rào trục 6, trục F : (10,62+2,31)*0,11*1,15 = 1,6356) Chương 5 HSMT 1,6356 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75(Xây chèn cửa đi nhà hạ thế : 0,2*0,8*2*0,22 = 0,0704) Chương 5 HSMT 0,0704 m3
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 79,6007 = 79,6007;Phần xây nâng tường rào : (10,62+2,31)*(1,15+0,11) = 16,2918;Phần xây chèn cửa đi nhà hạ thế : 0,2*0,8*2 = 0,32) Chương 5 HSMT 96,2125 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 127,3685 = 127,3685;Phần xây chèn cửa đi nhà hạ thế : 0,2*0,8*2 = 0,32;Má cửa đi nhà hạ thế : (1,0+0,8*2)*0,22 = 0,572) Chương 5 HSMT 128,2605 m2
34 Trát trần, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 47,7978 = 47,7978) Chương 5 HSMT 47,7978 m2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường(Tường ngoài: Phần nhà trạm: Trục D : 5,74*4,1 = 23,534; Trục 1,5 : 6,21*(4,9+4,45) = 58,0635; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4) = -9,36; Trừ cửa lưới : -4*0,7*1,2 = -3,36; Tường mái : (5,74+2*0,6)*0,25+((5,74-0,11*2)+(0,6-0,11)*2)*0,15+((5,74-0,11)+(0,6-0,11)*2)*0,11 = 3,4371; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*2,1*2,35 = 9,87; Trục 1,3 : 4,2*(2,8+2,35)*70% = 15,141; Trừ cửa đi : -1,0*2,35 = -2,35; Tường mái : 2*(2,9+5,0)*0,1 = 1,58; Phần tường rào: Trục 6 : 10,62*(2,0+0,11) = 22,4082; Trục F : 2,31*(2,0+0,11) = 4,8741; Tường trong: Phần nhà trạm: Buồng MBA : 2*(2,73+3,3)*4,25 = 51,255; Buồng trung thế : 2*(5,3+2,25)*4,25 = 64,175; Buồng hạ thế : 2*(2,35+3,3)*4,25 = 48,025; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4) = -9,36; Trừ cửa lưới : -(4*0,7*1,2+2*0,6*0,6) = -4,08; Má cửa đi : (2*(1,2+2,4*2)+(1,5+2,4*2))*0,22 = 4,026; Má cửa lưới : (4*(0,7+1,2)*2+2*(0,6+0,6)*2)*0,22 = 4,4; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*1,66*2,35 = 7,802; Trục 1,3 : 2*3,76*2,35 = 17,672; Trừ cửa đi : -1,0*2,35 = -2,35; Má cửa đi : (1,0+2,35*2)*0,22 = 1,254) Chương 5 HSMT 306,6569 1m2
36 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần(Trần nhà : 5,74*6,21+2,9*5,0 = 50,1454; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,21*2+5,3*3+3,3+2,1*2+3,76*2)*0,22 = -9,5348; Sê nô mái : 5,74*0,6+2,94*0,6 = 5,208; Nan chớp cửa lưới : (4*9*0,7+2*5*0,6)*(0,33*2+0,03*2) = 22,464) Chương 5 HSMT 68,2826 1m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Phần nhà trạm: Trục D : 5,74*4,1 = 23,534; Trục 1,5 : 6,21*(4,9+4,45) = 58,0635; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4) = -9,36; Trừ cửa lưới : -4*0,7*1,2 = -3,36; Tường mái : (5,74+2*0,6)*0,25+((5,74-0,11*2)+(0,6-0,11)*2)*0,15+((5,74-0,11)+(0,6-0,11)*2)*0,11 = 3,4371; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*2,1*2,35 = 9,87; Trục 1,3 : 4,2*(2,8+2,35)*70% = 15,141; Trừ cửa đi : -1,0*2,35 = -2,35; Tường mái : 2*(2,9+5,0)*0,1 = 1,58; Phần tường rào: Trục 6 : 10,62*(2,0+0,11) = 22,4082; Trục F : 2,31*(2,0+0,11) = 4,8741) Chương 5 HSMT 123,8379 1m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trần nhà : 5,74*6,21+2,9*5,0 = 50,1454; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,21*2+5,3*3+3,3+2,1*2+3,76*2)*0,22 = -9,5348; Sê nô mái : 5,74*0,6+2,94*0,6 = 5,208; Nan chớp cửa lưới : (4*9*0,7+2*5*0,6)*(0,33*2+0,03*2) = 22,464; Tường trong ; Phần nhà trạm: Buồng MBA : 2*(2,73+3,3)*4,25 = 51,255; Buồng trung thế : 2*(5,3+2,25)*4,25 = 64,175; Buồng hạ thế : 2*(2,35+3,3)*4,25 = 48,025; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4) = -9,36; Trừ cửa lưới : -(4*0,7*1,2+2*0,6*0,6) = -4,08; Má cửa đi : (2*(1,2+2,4*2)+(1,5+2,4*2))*0,22 = 4,026; Má cửa lưới : (4*(0,7+1,2)*2+2*(0,6+0,6)*2)*0,22 = 4,4; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*1,66*2,35 = 7,802; Trục 1,3 : 2*3,76*2,35 = 17,672; Trừ cửa đi : -1,0*2,35 = -2,35; Má cửa đi : (1,0+2,35*2)*0,22 = 1,254) Chương 5 HSMT 251,1016 1m2
39 Bê tông lót móng, vữa BT M150(Lót đáy móng tường rào : 5,95*0,54*0,1 = 0,3213) Chương 5 HSMT 0,3213 1 m3
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(Móng tường rào : 5,95*0,44*0,35 = 0,9163) Chương 5 HSMT 0,9163 m3
41 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75(Móng tường rào : 5,95*(0,33*0,28+0,22*0,21) = 0,8247) Chương 5 HSMT 0,8247 m3
42 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm(GM : 11,96/100 = 0,1196) Chương 5 HSMT 0,1196 100kg
43 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm(GM : (19,73+18,78)/100 = 0,3851) Chương 5 HSMT 0,3851 100kg
44 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng(GM : 5,95*2*0,2 = 2,38) Chương 5 HSMT 2,38 1m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(GM : 5,95*0,22*0,2 = 0,2618; Phần dầm kê MBA, tấm đan hào cáp) Chương 5 HSMT 0,2618 m3
46 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm(Dầm kê MBA : 17,76/100 = 0,1776 Chương 5 HSMT 0,1776 100kg
47 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm(Dầm kê MBA : (42,18+48,10)/100 = 0,9028) Chương 5 HSMT 0,9028 100kg
48 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng(Dầm kê MBA : 2*2,0*0,5*2 = 4) Chương 5 HSMT 4 1m2
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(Dầm kê MBA : 2*2,0*0,3*0,5 = 0,6) Chương 5 HSMT 0,6 m3
50 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,5*21,3/1000 = 0,1065; Bo tấm đan : 102,54/1000 = 0,1025; Bo viền rãnh hào cáp : 60,63/1000 = 0,0606) Chương 5 HSMT 0,2696 tấn
51 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,5*21,3/1000 = 0,1065; Bo tấm đan : 102,54/1000 = 0,1025; Bo viền rãnh hào cáp : 60,63/1000 = 0,0606) Chương 5 HSMT 0,2696 tấn
52 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm(TD : (15,63+16,57)/100 = 0,322 Chương 5 HSMT 0,322 100kg
53 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(TD : 8*(0,6+1,1)*2*0,05 = 1,36) Chương 5 HSMT 1,36 1m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Bo tấm đan : 8*(0,6+1,1)*2*0,05*4 = 5,44; Bo viền rãnh hào cáp : 10,6*0,063*4 = 2,6712; Thép kê MBA : 2*2,5*(0,2*2+0,1*4) = 4) Chương 5 HSMT 12,1112 1m2
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(TD : 8*0,6*1,1*0,05 = 0,264) Chương 5 HSMT 0,264 m3
56 Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp(TD : 8 = 8) Chương 5 HSMT 8 cái
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Nền khuôn viên trạm : (2,31*10,29+1,5*5,63+3,64*2,69)*0,3 = 12,602; Hố dầu : 2,2*2,5*0,7 = 3,85) Chương 5 HSMT 16,452 m3
58 Rải nilon lót nền đổ bê tông(Nền khuôn viên trạm : (2,31*10,29+1,5*5,63+3,64*2,69)/100 = 0,4201; Nền nhà trạm : (5,3*(6,21-0,22*3)+(2*1,2+1,5)*0,22)/100 = 0,3027; Trừ hào cáp buồng trung thế : -5,3*1,1/100 = -0,0583; Trừ hố dầu : -2,2*2,5/100 = -0,055) Chương 5 HSMT 0,6095 100m2
59 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Nền khuôn viên trạm : (2,31*10,29+1,5*5,63+3,64*2,69)*0,15 = 6,301; Nền nhà trạm : (5,3*(6,21-0,22*3)+(2*1,2+1,5)*0,22)*0,1 = 3,0273; Trừ hào cáp buồng trung thế : -5,3*1,1*0,1 = -0,583; Trừ hố dầu : -2,2*2,5*0,1 = -0,55) Chương 5 HSMT 8,1953 m3
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Nền khuôn viên trạm : 2,31*10,29+1,5*5,63+3,64*2,69 = 42,0065; Nền nhà trạm : 5,3*(6,21-0,22*3)+(2*1,2+1,5)*0,22 = 30,273; Trừ hố dầu : -2,2*2,5*0,15 = -0,825) Chương 5 HSMT 71,4545 1m2
61 Sản xuất cửa trạm, cửa cổng bằng khung thép hình(Cửa đi : (2*160+183,61)/1000 = 0,5036; Cửa cổng : 131,69/1000 = 0,1317) Chương 5 HSMT 0,6353 tấn
62 Gia công cửa lưới thép inox(Cửa lưới : 4*0,8*1,3+2*0,7*0,7 = 5,14; Lưới cửa đi : 2*2,15+2,82 = 7,12) Chương 5 HSMT 12,26 m2
63 Gia công hàng rào lưới thép B40(Bảo vệ MBA ngoài sân khuôn viên : (2,2+2,2)*2,0 = 8,8) Chương 5 HSMT 8,8 m2
64 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm(Buồng trung thế : 2*(5,3+2,25+0,22)-1,2 = 14,34; Buồng hạ thế : 2*(2,35+3,3+0,22)-1,2 = 10,54; Buồng MBA : 2*(2,73+3,3+0,22)-1,5 = 11) Chương 5 HSMT 35,88 m
65 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Cửa đi : (2*1,2*2,4+1,5*2,4)*2 = 18,72; Khung cửa đi : (2*(1,2+2,4)*2+(1,5+2,4)*2)*0,05*4 = 4,44; Cửa lưới : 4*0,8*1,3+2*0,7*0,7 = 5,14; Khung cửa lưới : (4*(0,8+1,3)+2*(0,7+0,7))*2*0,03*4 = 2,688; Cửa cổng : 1,5*2,5*2 = 7,5; Dây tiếp địa : 35,88*0,04*2 = 2,8704; Rào ngăn MBA : (2,2+2,2)*2,0 = 8,8) Chương 5 HSMT 50,1584 1m2
66 Lắp dựng khuôn cửa(Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,4)*2+(1,5+2,4)*2 = 22,2) Chương 5 HSMT 22,2 m cấu kiện
67 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,4+1,5*2,4 = 9,36; Cửa lưới : 4*0,8*1,3+2*0,7*0,7 = 5,14; Cửa cổng : 1,5*2,5*2 = 7,5; Rào ngăn MBA : (2,2+2,2)*2,0 = 8,8) Chương 5 HSMT 30,8 m2 cấu kiện
68 Khóa cửa Minh Khai Chương 5 HSMT 5 cái
69 Bản lề Chương 5 HSMT 30 cái
70 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Chương 5 HSMT 60 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương 5 HSMT 60 m
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5 HSMT 4 bộ
73 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Chương 5 HSMT 12 hộp
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương 5 HSMT 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chương 5 HSMT 60 m
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 HSMT 3 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 HSMT 3 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5 HSMT 3 cái
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m((5,74+6,21)*2*5,45/100 = 1,3026) Chương 5 HSMT 1,3026 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(Trần trạm : 5,74*6,21/100 = 0,3565) Chương 5 HSMT 0,3565 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Trần trạm : 5,74*6,21/100 = 0,3565) Chương 5 HSMT 0,3565 100m2
82 Biển tên trạm Chương 5 HSMT 1 cái
83 Biển tên buồng trạm Chương 5 HSMT 4 cái
84 Hộp mica đựng nhật ký Chương 5 HSMT 1 cái
85 Biển báo máy biến áp Chương 5 HSMT 2 cái
86 Biển báo nguy hiểm Chương 5 HSMT 6 cái
M PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA ĐỊNH CÔNG 2
1 Sứ trung thế lắp đầu Ellbow tại MBA Chương 5 HSMT 1 bộ
2 Hộp đầu cáp Ellbow tại MBA 24kV 3x50mm2 (3 pha) Chương 5 HSMT 1 bộ
3 Cáp đồng M240 Chương 5 HSMT 3 m
4 Cáp đồng M50 Chương 5 HSMT 4 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Chương 5 HSMT 120 m
6 Đầu cốt đồng 240mm2 Chương 5 HSMT 18 cái
7 Đầu cốt đồng 50mm2 Chương 5 HSMT 4 cái
8 Giá đỡ tụ bù trên tường (0,5kg/cái)=10 cái Chương 5 HSMT 5 kg
9 Thang đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ)=11 bộ Chương 5 HSMT 280,654 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ)=4bộ Chương 5 HSMT 123,472 kg
11 Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ)=22 bộ Chương 5 HSMT 11 kg
N PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA ĐỊNH CÔNG 2
1 Lắp đặt Sứ trung thế lắp đầu Ellbow cải tạo tại MBA 750kVA Chương 5 HSMT 1 máy
2 Lắp Hộp đầu cáp Ellbow tại MBA 24kV 3x50mm2 (3 pha) Chương 5 HSMT 3 đầu
3 Lắp đặt cáp M50 Chương 5 HSMT 0,04 100m
4 Lắp đặt cáp M240 Chương 5 HSMT 0,03 100m
5 Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 Chương 5 HSMT 1,2 100m
6 Tháo dỡ dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 Chương 5 HSMT 0,08 1000m
7 Tháo dỡ Giá đỡ tụ bù trên tường mạ kẽm nhúng nóng (0,5kg/bộ) Chương 5 HSMT 10 bộ
8 Tháo dỡ thang đỡ cáp từ tủ hạ thế tổng ra cột xuất tuyến mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) Chương 5 HSMT 11 bộ
9 Tháo dỡ giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) Chương 5 HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trên tường mạ kẽm nhúng nóng (0,5kg/bộ) Chương 5 HSMT 10 bộ
11 Lắp đặt thang đỡ cáp từ tủ hạ thế tổng ra cột xuất tuyến mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) Chương 5 HSMT 11 bộ
12 Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) Chương 5 HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) Chương 5 HSMT 22 bộ
14 Tháo dỡ và lắp đặt dây bằng thủ công, dây ABC 4x120 Chương 5 HSMT 0,3 1000m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương 5 HSMT 1,8 10 đầu
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương 5 HSMT 0,4 10 đầu
O PHẦN XÂY DỰNG - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- TBA ĐỊNH CÔNG 2
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cẩu chở vật tư thiết bị Chương 5 HSMT 1 ca
2 Xe tải 5 tấn chở vật liệu, vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 1 ca
P PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA ĐỊNH CÔNG 2
1 Tháo và nâng máy biến áp ≤630kVA Chương 5 HSMT 2 máy
2 Tháo và nâng tủ hạ thế Chương 5 HSMT 2 tủ
3 Tháo Tụ bù hạ thế MBA Chương 5 HSMT 1 MVAR
4 Tháo dỡ công tơ 3 pha Chương 5 HSMT 2 cái
5 Tháo dỡ hòm công tơ 3 pha Chương 5 HSMT 2 hòm
6 Lắp Tụ bù hạ thế MBA 630kVA Chương 5 HSMT 1 MVAR
7 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương 5 HSMT 2 cái
8 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha Chương 5 HSMT 2 hòm
Q PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC - TBA THANH TRÌ 2
1 Tháo dỡ cửa(Cửa đi : 0,8*1,85 = 1,48) Chương 5 HSMT 1,48 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Chương 5 HSMT 1 ca
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm(Tường mái : 2*(3,35+2,38)*0,11*0,15 = 0,1891) Chương 5 HSMT 0,1891 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái (Gạch chống nóng : 3,13*2,38 = 7,4494) Chương 5 HSMT 7,4494 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) Chương 5 HSMT 7,4494 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Gạch chống nóng : 3,13*2,38*0,15 = 1,1174; Vữa láng sàn mái : 3,13*2,38*0,03 = 0,2235) Chương 5 HSMT 1,3409 m3
7 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494; Nền trạm : 2,51*1,76 = 4,4176) Chương 5 HSMT 11,867 m2
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (Ô văng cửa đi : 1,2*(0,22*0,2+0,2*0,1) = 0,0768) Chương 5 HSMT 0,0768 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường &lt;&#x3D; 22cm (Đục tường mở rộng, nâng cao cửa đi : 1,2*1,05+0,4*1,85 &#x3D; 2;Trừ lanh tô cửa : -1,0*0,2 &#x3D; -0,2) Chương 5 HSMT 1,8 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài Trục A,B : 2,95*(2,9+1,5) = 12,98; Trục 1,2 : 2*2,2*1,5 = 6,6; Trừ cửa đi : -0,8*1,85 = -1,48; Trừ diện tích đục tường mở rộng, nâng cao cửa đi : -(1,2*1,05+0,4*1,85) = -2; Tường mái : 2*(3,35+2,6)*0,1 = 1,19) Chương 5 HSMT 17,29 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong Trục A,B : 2*2,51*2,75 = 13,805; Trục 1,2 : 2*1,76*2,75 = 9,68; Trừ cửa đi : -0,8*1,7 = -1,36; Trừ diện tích đục tường mở rộng, nâng cao cửa đi : -(1,2*1,05+0,4*1,7) = -1,94) Chương 5 HSMT 20,185 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 3,35*2,6 = 8,71; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(2,95+1,76)*2*0,22 = -2,0724) Chương 5 HSMT 6,6376 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Tường gạch : 0,1891+1,8*0,22 = 0,5851; Gạch chống nóng : 3,13*2,38*0,15 = 1,1174; Vữa láng : 11,867*0,03 = 0,356; Ô văng cửa đi : 0,0768 = 0,0768; Vữa trát : (17,29+20,185+6,6376)*0,015 = 0,6617) Chương 5 HSMT 2,797 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 2,797 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương 5 HSMT 2,797 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Tường mái : 2*(3,35+2,38)*0,11*0,15 = 0,1891) Chương 5 HSMT 0,1891 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) Chương 5 HSMT 7,4494 1m2
18 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) Chương 5 HSMT 7,4494 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) Chương 5 HSMT 7,4494 1m2
20 Lát gạch đỏ 40x40 cm (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) Chương 5 HSMT 7,4494 1m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (2*(2,9+1,5)/100 = 0,088) Chương 5 HSMT 0,088 100m
22 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm ( 4*2 = 8) Chương 5 HSMT 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) Chương 5 HSMT 4 cái
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trục A,B : 2,95*(2,9+1,5) = 12,98; Trục 1,2 : 2*2,2*1,5 = 6,6; Trừ cửa đi : -1,2*2,75 = -3,3; Tường mái : 2*((3,35+2,6)*0,25+(3,13+2,38)*0,15+(3,35+2,38)*0,11) = 5,8886) Chương 5 HSMT 22,1686 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trục A,B : 2*2,51*2,75 = 13,805; Trục 1,2 : 2*1,76*2,75 = 9,68; Trừ cửa đi : -1,2*2,75 = -3,3; Má cửa đi : (1,2+2,75*2)*0,22 = 1,474) Chương 5 HSMT 21,659 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 (Trần nhà : 3,35*2,6 = 8,71; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(2,95+1,76)*2*0,22 = -2,0724) Chương 5 HSMT 6,6376 m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài : 22,1686 = 22,1686; Tường trong : 21,659 = 21,659) Chương 5 HSMT 43,8276 1m2
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Bằng diện tích trát : 6,6376 = 6,6376) Chương 5 HSMT 6,6376 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2,95*(2,9+1,5) = 12,98; Trục 1,2 : 2*2,2*1,5 = 6,6; Trừ cửa đi : -1,2*2,75 = -3,3; Tường mái : 2*((3,35+2,6)*0,25+(3,13+2,38)*0,15+(3,35+2,38)*0,11) = 5,8886) Chương 5 HSMT 22,1686 1m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 3,35*2,6 &#x3D; 8,71; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(2,95+1,76)*2*0,22 &#x3D; -2,0724; Tường trong: Trục A,B : 2*2,51*2,75 &#x3D; 13,805; Trục 1,2 : 2*1,76*2,75 &#x3D; 9,68; Trừ cửa đi : -1,2*2,75 &#x3D; -3,3; Má cửa đi : (1,2+2,75*2)*0,22 &#x3D; 1,474)) Chương 5 HSMT 28,2966 1m2
31 Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền trạm : (2,51*1,76+1,2*0,22)/100 = 0,0468) Chương 5 HSMT 0,0468 100m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền trạm : (2,51*1,76+1,2*0,22)*0,15 = 0,7022) Chương 5 HSMT 0,7022 m3
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền trạm : 2,51*1,76+1,2*0,22 = 4,6816) Chương 5 HSMT 4,6816 1m2
34 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 179,12/1000 = 0,1791) Chương 5 HSMT 0,1791 tấn
35 Gia công cửa lưới thép inox (Lưới cửa đi : 2,49 = 2,49) Chương 5 HSMT 2,49 m2
36 Cạo rỉ các kết cấu thép (Ghế thao tác : 3,0*0,6*2+2*(3,0+0,6)*0,8*2 = 15,12) Chương 5 HSMT 15,12 m2
37 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : 2*(2,51+1,76+0,22)-1,2 = 7,78) Chương 5 HSMT 7,78 m
38 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 1,2*2,75*2 = 6,6; Khung cửa đi : 2*(1,2+2,7)*0,05*4 = 1,56; Dây tiếp địa : 7,78*0,04*2 = 0,6224; Ghế thao tác : 3,0*0,6*2+2*(3,0+0,6)*0,8*2 = 15,12) Chương 5 HSMT 23,9024 1m2
39 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,2+2,75)*2 = 7,9) Chương 5 HSMT 7,9 m cấu kiện
40 Lắp dựng cửa (Cửa đi : 1,2*2,75 = 3,3) Chương 5 HSMT 3,3 m2 cấu kiện
41 Khóa cửa Minh Khai Chương 5 HSMT 1 cái
42 Bản lề Chương 5 HSMT 6 cái
43 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Chương 5 HSMT 20 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương 5 HSMT 20 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5 HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Chương 5 HSMT 3 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương 5 HSMT 15 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chương 5 HSMT 20 m
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 HSMT 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5 HSMT 1 cái
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m ((3,35+2,6)*2*3,15/100 = 0,3749) Chương 5 HSMT 0,3749 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 3,35*2,6/100 = 0,0871) Chương 5 HSMT 0,0871 100m2
54 Biển tên trạm Chương 5 HSMT 1 cái
55 Biển tên buồng trạm Chương 5 HSMT 1 cái
56 Hộp mica đựng nhật ký Chương 5 HSMT 1 cái
57 Biển báo máy biến áp Chương 5 HSMT 1 cái
58 Biển báo nguy hiểm Chương 5 HSMT 2 cái
R PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA THANH TRÌ 2
1 Cáp đồng M240 tiếp địa MBA Chương 5 HSMT 3 m
2 Cáp đồng M50 tiếp địa vỏ tủ, vỏ máy Chương 5 HSMT 4 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Chương 5 HSMT 96 m
4 Đầu cốt đồng 240mm2 Chương 5 HSMT 18 cái
5 Đầu cốt đồng 50mm2 Chương 5 HSMT 4 cái
6 Thang đỡ cáp hạ thế mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ)=1 bộ Chương 5 HSMT 51,028 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ)=1bộ Chương 5 HSMT 30,868 kg
8 Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) = 4 bộ Chương 5 HSMT 2 kg
S PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA THANH TRÌ 2
1 Lắp đặt cáp M50 Chương 5 HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt cáp M240 Chương 5 HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 Chương 5 HSMT 0,96 100m
4 Tháo dỡ dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 Chương 5 HSMT 0,064 1000m
5 Lắp đặt thang đỡ cáp từ tủ hạ thế tổng ra cột xuất tuyến mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) Chương 5 HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) Chương 5 HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) Chương 5 HSMT 4 bộ
8 Tháo dỡ và lắp đặt dây bằng thủ công, dây ABC 4x120 Chương 5 HSMT 0,12 1000m
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương 5 HSMT 1,8 10 đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương 5 HSMT 0,4 10 đầu
T PHẦN XÂY DỰNG - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- TBA THANH TRÌ 2
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cẩu chở vật tư thiết bị Chương 5 HSMT 1 ca
2 Xe tải 5 tấn chở vật liệu, vật tư thu hồi Chương 5 HSMT 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->