Gói thầu: Gói thầu số 95- ĐTXL 2020 - ĐTRR Đại tu các TBA N1, N4, N5, N6 Pháp Vân, Định Công 2, Thanh Trì 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 95- ĐTXL 2020 - ĐTRR Đại tu các TBA N1, N4, N5, N6 Pháp Vân, Định Công 2, Thanh Trì 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 15:09:00 đến ngày 2020-04-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,844,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA N1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA ( Cửa đi : 2*1,2*2,65+2,6*2,65 = 13,25 ; Cửa lưới : 5*0,85*1,9 = 8,075 ; Rào ngăn MBA : 2,75*2,0 = 5,5) | Chương 5 HSMT | 26,825 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%) ( Tường ngoài; Trục A,B : 2*8,9*3,7*80% = 52,688 ; Trục 1,4 : 2*4,41*3,7*80% = 26,1072 ; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65)*80% = -10,6 ; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8*80% = -5,4 ; Tường mái : 2*((9,88+5,39)*0,6+(9,88-0,11*2+5,39-0,11*2)*0,5+(9,88-0,11+5,39-0,11)*0,11+(8,68+4,19)*0,3)*80% = 35,3496 ; Tường thu hồi : (4,19*1,4-2*0,58)*80% = 3,7648 | Chương 5 HSMT | 101,9096 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%) ( Tường trong ; Trục A,B : 2*(8,68-0,22*4)*3,6*80% = 44,928 ; Trục 1,2,3,4 : 6*(4,19-0,22*2)*3,6*80% = 64,8; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65)*80% = -10,6; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8*80% = -5,4; Má cửa đi : (2*(1,2+2,65*2)+(2,6+2,65*2))*0,22*80% = 3,6784; Má cửa lưới : 5*(0,75+1,8)*2*0,22*80% = 4,488 | Chương 5 HSMT | 101,8944 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 80%) ( Trần nhà : 9,88*5,39*80% = 42,6026; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,68*2+3,75*4)*0,22*80% = -5,6954; Nan chớp cửa lưới : 5*15*0,75*(0,33*2+0,03*2)*80% = 32,4) | Chương 5 HSMT | 69,3072 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 20% còn lại : (101,9096+101,8944)/80%*20% = 50,951) | Chương 5 HSMT | 50,951 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20% còn lại : 69,3072/80%*20% = 17,3268) | Chương 5 HSMT | 17,3268 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573) | Chương 5 HSMT | 13,573 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : ((9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19)*0,2 = 2,7146; Vữa láng sê nô mái : ((9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19)*0,03 = 0,4072) | Chương 5 HSMT | 3,1218 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573) | Chương 5 HSMT | 13,573 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ ( (2*1,6+3,0)*0,3*0,2 = 0,372) | Chương 5 HSMT | 0,372 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết (Vỉa hè trạm : 8,9*6,0*0,2 = 10,68) | Chương 5 HSMT | 10,68 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (101,9096+101,8944+69,3072)*0,015 = 4,0967; Phế thải mái trạm : 3,1218 = 3,1218; Bậc tam cấp : 0,372 = 0,372; Đất nền : 10,68 = 10,68) | Chương 5 HSMT | 18,2705 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 18,2705 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 18,2705 | m3 |
| 16 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm (4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | 1lỗ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 ( Sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573) | Chương 5 HSMT | 13,573 | 1m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573; Tường mái : 2*(9,88-0,11*2+5,39-0,11*2)*0,5+2*(8,68+4,19)*0,3 = 22,552) | Chương 5 HSMT | 36,125 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 ( Sê nô mái : (9,88-0,11*2)*(5,39-0,11*2)-8,68*4,19 = 13,573) | Chương 5 HSMT | 13,573 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm ( 4*(3,7+0,5)/100 = 0,168) | Chương 5 HSMT | 0,168 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm ( 4*2 = 8) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Bằng phần phá vữa trát : 101,9096 = 101,9096) | Chương 5 HSMT | 101,9096 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 101,8944 = 101,8944) | Chương 5 HSMT | 101,8944 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 ( Bằng phần phá vữa trát : 69,3072 = 69,3072) | Chương 5 HSMT | 69,3072 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,B : 8,9*(3,6+3,7) = 64,97; Trục 1,4 : 2*4,41*3,7 = 32,634; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65) = -13,25; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8 = -6,75; Tường mái : 2*((9,88+5,39)*0,6+(9,88-0,11*2+5,39-0,11*2)*0,5+(9,88-0,11+5,39-0,11)*0,11+(8,68+4,19)*0,3) = 44,187; Tường thu hồi : 4,19*1,4-2*0,58 = 4,706; Tường trong: Trục A,B : 2*(8,68-0,22*4)*3,6 = 56,16; Trục 1,2,3,4 : 6*(4,19-0,22*2)*3,6 = 81; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65) = -13,25; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8 = -6,75; Má cửa đi : (2*(1,2+2,65*2)+(2,6+2,65*2))*0,22 = 4,598; Má cửa lưới : 5*(0,75+1,8)*2*0,22 = 5,61) | Chương 5 HSMT | 253,865 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 9,88*5,39 = 53,2532; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,68*2+3,75*4)*0,22 = -7,1192; Nan chớp cửa lưới : 5*15*0,75*(0,33*2+0,03*2) = 40,5) | Chương 5 HSMT | 86,634 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ( Trục A,B : 8,9*(3,6+3,7) = 64,97; Trục 1,4 : 2*4,41*3,7 = 32,634; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65) = -13,25; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8 = -6,75; Tường mái : 2*((9,88+5,39)*0,6+(9,88-0,11*2+5,39-0,11*2)*0,5+(9,88-0,11+5,39-0,11)*0,11+(8,68+4,19)*0,3) = 44,187; Tường thu hồi : 4,19*1,4-2*0,58 = 4,706; | Chương 5 HSMT | 126,497 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ( Trần nhà : 9,88*5,39 = 53,2532; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,68*2+3,75*4)*0,22 = -7,1192; Nan chớp cửa lưới : 5*15*0,75*(0,33*2+0,03*2) = 40,5; Trục A,B : 2*(8,68-0,22*4)*3,6 = 56,16; Trục 1,2,3,4 : 6*(4,19-0,22*2)*3,6 = 81; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,65+2,6*2,65) = -13,25; Trừ cửa lưới : -5*0,75*1,8 = -6,75; Má cửa đi : (2*(1,2+2,65*2)+(2,6+2,65*2))*0,22 = 4,598; Má cửa lưới : 5*(0,75+1,8)*2*0,22 = 5,61) | Chương 5 HSMT | 214,002 | 1m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Vỉa hè trạm : 8,9*6,0*0,1 = 5,34) | Chương 5 HSMT | 5,34 | m3 |
| 31 | Rải nilon lót nền đổ bê tông(Vỉa hè trạm : 8,9*6,0/100 = 0,534) | Chương 5 HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Vỉa hè trạm : 8,9*6,0*0,2 = 10,68) | Chương 5 HSMT | 10,68 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Vỉa hè trạm : 8,9*6,0 = 53,4 | Chương 5 HSMT | 53,4 | 1m2 |
| 34 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75(Bậc tam cấp : (2*1,6+3,0)*0,3*0,2 = 0,372 | Chương 5 HSMT | 0,372 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bậc tam cấp : (2*1,6+3,0)*(0,3+0,2)+6*0,3*0,2 = 3,46) | Chương 5 HSMT | 3,46 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt(Cửa đi : (296,24+2*173,71)/1000 = 0,6437) | Chương 5 HSMT | 0,6437 | tấn |
| 37 | Gia công cửa lưới thép inox(Cửa lưới : 5*0,85*1,9 = 8,075; Lưới cửa đi : 5,88+2*2,39 = 10,66) | Chương 5 HSMT | 18,735 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép(Rào ngăn MBA : 2,75*2,0 = 5,5) | Chương 5 HSMT | 5,5 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sổ mái bằng khung thép lá chớp dẹt(2*0,58 = 1,16) | Chương 5 HSMT | 1,16 | m2 |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm(Dây tiếp địa : 2*(8,68-0,22*4)+6*3,75+2*1,0+2*0,3+6*0,22 = 42,02; Trừ cửa đi : -(2*1,2+2,6) = -5) | Chương 5 HSMT | 37,02 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Cửa đi : (2*1,2*2,65+2,6*2,65)*2 = 26,5; Khung cửa đi : (2*(1,2+2,65)*2+(2,6+2,65)*2)*0,05*4 = 5,18; Cửa lưới : 5*0,85*1,9 = 8,075; Khung cửa lưới : 5*(0,85+1,9)*2*0,03*4 = 3,3; Rào ngăn MBA : 2,75*2,0 = 5,5; Dây tiếp địa : 37,02*0,04*2 = 2,9616; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32) | Chương 5 HSMT | 53,8366 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa(Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,65)*2+(2,6+2,65)*2 = 25,9) | Chương 5 HSMT | 51,8 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,65+2,6*2,65 = 13,25; Cửa lưới : 5*0,85*1,9 = 8,075; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32; Rào ngăn MBA : 2,75*2,0 = 5,5) | Chương 5 HSMT | 29,145 | m2 cấu kiện |
| 44 | Khóa cửa Minh Khai | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 45 | Bản lề | Chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 46 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương 5 HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m((9,88+5,39)*2*5,5/100 = 1,6797) | Chương 5 HSMT | 1,6797 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(Trần trạm : 9,88*5,39/100 = 0,5325) | Chương 5 HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Trần trạm : 9,88*5,39/100 = 0,5325) | Chương 5 HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 58 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 59 | Biển tên buồng trạm | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 60 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 61 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 62 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA N1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Cáp đồng M240 tiếp địa MBA | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 2 | Cáp đồng M50 tiếp địa vỏ tủ, vỏ máy | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương 5 HSMT | 160 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thang đỡ cáp hạ thế mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ)=1 bộ | Chương 5 HSMT | 25,514 | kg |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (49,05kg/bộ)=1bộ | Chương 5 HSMT | 49,05 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ)=1bộ | Chương 5 HSMT | 30,868 | kg |
| 9 | Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) = 2 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | kg |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA N1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M50 | Chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp M240 | Chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ dây bằng thủ công, dây đồng td=4x150mm2 | Chương 5 HSMT | 0,02 | 1000m |
| 5 | Tháo dỡ giá đỡ tủ hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (49,05kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thang đỡ cáp từ tủ hạ thế tổng ra cột xuất tuyến mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (49,05kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thang đỡ cáp hạ thế mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Côliê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- TBA N1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cẩu chở vật tư thiết bị | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe tải 5 tấn chở vật liệu phế thải , vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| F | PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA N1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC - TBA N4 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4 = 25,74; Cửa lưới : 5*1,1*2,0+1,5*0,7 = 12,05; Rào ngăn MBA : (3,8+4,14)*2,0 = 15,88) | Chương 5 HSMT | 53,67 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 70%) (Tường ngoài Trục A,C : 2*10,27*3,6*70% = 51,7608; Trục 1,4 : 2*8,82*3,6*70% = 44,4528; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4)*70% = -18,018; Trừ cửa lưới : -(5*1,0*1,9+1,0*0,6+1,4*0,6)*70% = -7,658; Tường mái : 2*((11,25+9,8)*0,6+(11,25-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,5+(11,25-0,11+9,8-0,11)*0,11+(10,05+8,6)*0,3)*70% = 43,1498; Tường thu hồi : (10,05*1,4-0,58*2)*70% = 9,037) | Chương 5 HSMT | 122,7244 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 70%)(Tường trong Buồng MBA : (4*3,03+2*7,94)*3,6*70% = 70,56; Buồng trung thế : 2*(3,06+3,8)*3,6*70% = 34,5744; Buồng hạ thế : 2*(3,06+4,14)*3,6*70% = 36,288; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*70% = -13,608; Trừ cửa lưới : -2*1,0*1,9*70% = -2,66; Má cửa đi : (2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)+(1,4+2,1*2+1,4+2,4*2))*0,22*70% = 6,2524; Má cửa lưới : (5*(1,0+1,9)*2+(1,0+0,6)*2+(1,4+0,6)*2)*0,22*70% = 5,5748) | Chương 5 HSMT | 136,9816 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 70%)(Trần nhà : 11,25*9,8*70% = 77,175; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,05*2+8,16*4+6,09)*0,22*70% = -9,0598; Trừ trần buồng máy phát điện : -3,08*8,16*70% = -17,593; Nan chớp cửa lưới : (5*15*1,0+4*1,0+4*1,0)*(0,33*2+0,03*2)*70% = 41,832) | Chương 5 HSMT | 92,3542 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(30% còn lại : (122,7244+136,9816)/70%*30% = 111,3026) | Chương 5 HSMT | 111,3026 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(30% còn lại : 92,3542/70%*30% = 39,5804 | Chương 5 HSMT | 39,5804 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái(Vữa láng sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374) | Chương 5 HSMT | 19,2374 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống(Phế thải mái trạm : ((11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6)*0,2 = 3,8475; Vữa láng sê nô mái : ((11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6)*0,03 = 0,5771) | Chương 5 HSMT | 4,4246 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông(Sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374; Nền buồng trung thế : 3,06*3,8+1,2*0,22-1,8*1,25 = 9,642; Nền trước cửa trạm : 10,27*2,7 = 27,729) | Chương 5 HSMT | 56,6084 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiVữa trát : (122,7244+136,9816+92,3542)*0,015 = 5,2809; Phế thải mái trạm : 4,4246 = 4,4246; Vữa láng : (9,642+27,729)*0,03 = 1,1211) | Chương 5 HSMT | 10,8266 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 10,8266 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 10,8266 | m3 |
| 14 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm(4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | 1lỗ |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374) | Chương 5 HSMT | 19,2374 | 1m2 |
| 16 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374; Tường mái : 2*(11,25-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,5+2*(10,05+8,6)*0,3 = 31,8) | Chương 5 HSMT | 51,0374 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100( Sê nô mái : (11,25-0,11*2)*(9,8-0,11*2)-10,05*8,6 = 19,2374) | Chương 5 HSMT | 19,2374 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm(4*3,6/100 = 0,144) | Chương 5 HSMT | 0,144 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm(4*2=8) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm(4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75(Bo chân tủ RMU : (1,8+1,25*2)*0,11*0,45 = 0,2129) | Chương 5 HSMT | 0,2129 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 122,7244 = 122,7244) | Chương 5 HSMT | 122,7244 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 136,9816 = 136,9816; Bo chân tủ RMU : (1,8+1,25*2)*0,45 = 1,935) | Chương 5 HSMT | 138,9166 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 92,3542 = 92,3542 | Chương 5 HSMT | 92,3542 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường(Tường ngoài: Trục A,C : 10,27*(3,5+3,6) = 72,917; Trục 1,4 : 2*8,82*3,6 = 63,504; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4) = -25,74; Trừ cửa lưới : -(5*1,0*1,9+1,0*0,6+1,4*0,6) = -10,94; Tường mái : 2*((11,25+9,8)*0,6+(11,25-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,5+(11,25-0,11+9,8-0,11)*0,11+(10,05+8,6)*0,3) = 61,6426; Tường thu hồi : 10,05*1,4-0,58*2 = 12,91; Tường trong: Buồng MBA : (4*3,03+2*7,94)*3,6 = 100,8; Buồng trung thế : 2*(3,06+3,8)*3,6 = 49,392; Buồng hạ thế : 2*(3,06+4,14)*3,6 = 51,84; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -2*1,0*1,9 = -3,8; Má cửa đi : (2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)+(1,4+2,1*2+1,4+2,4*2))*0,22 = 8,932; Má cửa lưới : (5*(1,0+1,9)*2+(1,0+0,6)*2+(1,4+0,6)*2)*0,22 = 7,964; Bo chân tủ RMU : (1,8+1,25*2)*0,45 = 1,935) | Chương 5 HSMT | 371,9166 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần(Trần nhà : 11,25*9,8 = 110,25; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,05*2+8,16*4+6,09)*0,22 = -12,9426; Trừ trần buồng máy phát điện : -3,08*8,16 = -25,1328; Nan chớp cửa lưới : (5*15*1,0+4*1,0+4*1,0)*(0,33*2+0,03*2) = 59,76) | Chương 5 HSMT | 131,9346 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trục A,C : 10,27*(3,5+3,6) = 72,917; Trục 1,4 : 2*8,82*3,5 = 61,74; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4) = -25,74; Trừ cửa lưới : -(5*1,0*1,9+1,0*0,6+1,4*0,6) = -10,94; Tường mái : 2*((11,25+9,8)*0,6+(11,25-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,5+(11,25-0,11+9,8-0,11)*0,11+(10,05+8,6)*0,3) = 61,6426; Tường thu hồi : 10,05*1,4-0,58*2 = 12,91) | Chương 5 HSMT | 172,5296 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trần nhà : 11,25*9,8 = 110,25; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,05*2+8,16*4+6,09)*0,22 = -12,9426; Trừ trần buồng máy phát điện : -3,08*8,16 = -25,1328; Nan chớp cửa lưới : (5*15*1,0+4*1,0+4*1,0)*(0,33*2+0,03*2) = 59,76; Tường trong Buồng MBA : (4*3,03+2*7,94)*3,6 = 100,8; Buồng trung thế : 2*(3,06+3,8)*3,6 = 49,392; Buồng hạ thế : 2*(3,06+4,14)*3,6 = 51,84; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -2*1,0*1,9 = -3,8; Má cửa đi : (2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)+(1,4+2,1*2+1,4+2,4*2))*0,22 = 8,932; Má cửa lưới : (5*(1,0+1,9)*2+(1,0+0,6)*2+(1,4+0,6)*2)*0,22 = 7,964; Bo chân tủ RMU : (1,8+1,25*2)*0,45 = 1,935) | Chương 5 HSMT | 329,5576 | 1m2 |
| 29 | Rải nilon lót nền đổ bê tông(Nền trước cửa trạm : 10,27*2,7/100 = 0,2773 | Chương 5 HSMT | 0,2773 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Nền trước cửa trạm : 10,27*2,7*0,1 = 2,7729) | Chương 5 HSMT | 2,7729 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Nền trước cửa trạm : 10,27*2,7 = 27,729; Nền buồng trung thế : 3,06*3,8+1,2*0,22-1,8*1,25 = 9,642 | Chương 5 HSMT | 37,371 | 1m2 |
| 32 | Lát gạch đỏ 40x40 cm(Nền buồng trung thế : 3,06*3,8+1,2*0,22 = 11,892; Trừ tủ RMU : -1,8*1,25 = -2,25) | Chương 5 HSMT | 9,642 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt(Cửa đi : (2*283,68+2*176,42+158,15+175,80)/1000 = 1,2542) | Chương 5 HSMT | 1,2542 | tấn |
| 34 | Gia công cửa lưới thép inox(Cửa lưới : 5*1,1*2,0+1,5*0,7+1,1*0,7 = 12,82; Lưới cửa đi : 2*5,49+2*2,44+2,25+2,60 = 20,71) | Chương 5 HSMT | 33,53 | m2 |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép(Rào ngăn MBA : 2*(3,8+4,14)*2,0 = 31,76) | Chương 5 HSMT | 31,76 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sổ mái bằng khung thép hình lá chớp dẹt(2*0,58 = 1,16) | Chương 5 HSMT | 1,16 | m2 |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm(Buồng trung thế : 2*(3,06+3,8+0,22)-1,2 = 12,96; Buồng hạ thế : 2*(3,06+4,14+0,22)-1,2 = 13,64; Buồng MBA : 2*((3,03+4,14+3,03+3,8+0,22*2)-2,4)+2*1,0 = 26,08) | Chương 5 HSMT | 52,68 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Cửa đi : (2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4)*2 = 51,48; Khung cửa đi : (2*(2,4+2,7)*2+2*(1,2+2,7)*2+(1,4+2,1)*2+(1,4+2,4)*2)*0,05*4 = 10,12; Cửa lưới : 5*1,1*2,0+1,5*0,7+1,1*0,7 = 12,82; Khung cửa lưới : (5*(1,1+2,0)+(1,5+0,7)+(1,1+0,7))*2*0,03*4 = 4,68; Rào ngăn MBA : 2*(3,8+4,14)*2,0 = 31,76; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32; Dây tiếp địa : 52,68*0,04*2 = 4,2144) | Chương 5 HSMT | 117,3944 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa(Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,7)*2+2*(2,4+2,7)*2+(1,4+2,1)*2+(1,4+2,4)*2 = 50,6) | Chương 5 HSMT | 50,6 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7+1,4*2,1+1,4*2,4 = 25,74; Cửa lưới : 5*1,1*2,0+1,5*0,7+1,1*0,7 = 12,82; Rào ngăn MBA : (3,8+4,14)*2,0 = 15,88; Cửa mái trạm : 2*0,58 = 1,16) | Chương 5 HSMT | 55,6 | m2 cấu kiện |
| 41 | Khóa cửa Minh Khai | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bản lề | Chương 5 HSMT | 36 | cái |
| 43 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5 HSMT | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương 5 HSMT | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m((11,25+9,8)*2*5,4/100 = 2,2734) | Chương 5 HSMT | 2,2734 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(Trần trạm : 11,25*9,8/100 = 1,1025) | Chương 5 HSMT | 1,1025 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Trần trạm : 11,25*9,8/100 = 1,1025) | Chương 5 HSMT | 1,1025 | 100m2 |
| 55 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 56 | Biển tên buồng trạm | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 57 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 58 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 59 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 HSMT | 7 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬT LIỆU - TBA N5 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7 = 19,44; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Rào ngăn MBA : (3,8+3,94)*2,0 = 15,48) | Chương 5 HSMT | 48,12 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%)(Tường ngoài Trục A,C : 2*8,62*3,6*80% = 49,6512; Trục 1,3 : 2*7,32*3,6*80% = 42,1632; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*80% = -15,552; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9*80% = -9,12; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3)*80% = 41,7037; Tường thu hồi : (7,1*1,4-0,58*2)*80% = 7,024) | Chương 5 HSMT | 115,8701 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%)( Tường trong Buồng MBA : (4*2,94+2*7,74)*3,6*80% = 78,4512; Buồng trung thế : 2*(3,5+3,8)*3,6*80% = 42,048; Buồng hạ thế : 2*(3,5+3,94)*3,6*80% = 42,8544; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*80% = -15,552; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9*80% = -9,12; Má cửa đi : 2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)*0,22*80% = 5,0688; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22*80% = 6,1248) | Chương 5 HSMT | 149,8752 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 80%)(Trần nhà : 9,6*8,3*80% = 63,744; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22*80% = -7,8355; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2)*80% = 51,84) | Chương 5 HSMT | 107,7485 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20% còn lại : (115,8701+149,8752)/80%*20% = 66,4363) | Chương 5 HSMT | 66,4363 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(20% còn lại : 107,7485/80%*20% = 26,9371) | Chương 5 HSMT | 26,9371 | m2 |
| 8 | Cắt nền bê tông (Buồng trung thế : 1,0+2,8+3,4+1,5+2,4+1,3 = 12,4) | Chương 5 HSMT | 12,4 | 1m |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) | Chương 5 HSMT | 16,1504 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : ((9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1)*0,2 = 3,2301; Vữa láng sê nô mái : ((9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1)*0,03 = 0,4845) | Chương 5 HSMT | 3,7146 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504; Nền buồng trung thế : 3,8*3,3+1,2*0,22-(1,0*2,8+2,4*1,5)-1,6*0,7 = 5,284; Nền buồng hạ thế : 3,94*3,5+1,2*0,22-1,2*0,7 = 13,214) | Chương 5 HSMT | 34,6484 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (115,8701+149,8752+107,7485)*0,015 = 5,6024; Phế thải mái trạm : 3,7146 = 3,7146; Vữa láng : (5,284+13,214)*0,03 = 0,5549) | Chương 5 HSMT | 9,8719 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 9,8719 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 9,8719 | m3 |
| 15 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm (4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | 1lỗ |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 ( Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) | Chương 5 HSMT | 16,1504 | 1m2 |
| 17 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng ( Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504; Tường mái : 2*(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+2*(8,4+7,1)*0,3 = 26,76) | Chương 5 HSMT | 42,9104 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) | Chương 5 HSMT | 16,1504 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (4*3,6/100 = 0,144) | Chương 5 HSMT | 0,144 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm ( 4*2 = 8) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Bo chân tủ RMU : (1,6+0,7*2)*0,11*0,45 = 0,1485) | Chương 5 HSMT | 0,1485 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 115,8701 = 115,8701) | Chương 5 HSMT | 115,8701 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 149,8752 = 149,8752; Bo chân tủ RMU : (1,6+0,7*2)*0,45 = 1,35) | Chương 5 HSMT | 151,2252 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 107,7485 = 107,7485) | Chương 5 HSMT | 107,7485 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,C : 2*8,62*3,6 = 62,064; Trục 1,4 : 2*7,32*3,6 = 52,704; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3) = 52,1296; Tường thu hồi : 7,1*1,4-0,58*2 = 8,78; Tường trong: Buồng MBA : (4*2,94+2*7,74)*3,6 = 98,064; Buồng trung thế : 2*(3,5+3,8)*3,6 = 52,56; Buồng hạ thế : 2*(3,5+3,94)*3,6 = 53,568; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Má cửa đi : 2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)*0,22 = 6,336; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22 = 7,656; Bo chân tủ RMU : (1,6+0,7*2)*0,45 = 1,35) | Chương 5 HSMT | 333,5316 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Trần nhà : 9,6*8,3 = 79,68; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22 = -9,7944; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2) = 64,8) | Chương 5 HSMT | 134,6856 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,C : 2*8,62*3,6 = 62,064; Trục 1,4 : 2*7,32*3,6 = 52,704; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3) = 52,1296; Tường thu hồi : 7,1*1,4-0,58*2 = 8,78) | Chương 5 HSMT | 144,8376 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 9,6*8,3 = 79,68; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22 = -9,7944; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2) = 64,8; Tường trong, Buồng MBA : (4*2,94+2*7,74)*3,6 = 98,064; Buồng trung thế : 2*(3,5+3,8)*3,6 = 52,56; Buồng hạ thế : 2*(3,5+3,94)*3,6 = 53,568; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7) = -19,44; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Má cửa đi : 2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)*0,22 = 6,336; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22 = 7,656; Bo chân tủ RMU : (1,6+0,7*2)*0,45 = 1,35; Phần tấm đan hào cáp) | Chương 5 HSMT | 323,3796 | 1m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm ( TD : (3,47+3,16)/100 = 0,0663) | Chương 5 HSMT | 0,0663 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TD : 4*(0,6+0,45)*2*0,05 = 0,42) | Chương 5 HSMT | 0,42 | 1m2 |
| 32 | Gia công kết cấu thép khung tấm đan. viền rãnh cáp (Bo tấm đan : 31,67/1000 = 0,0317; Bo viền rãnh hào cáp : 32,60/1000 = 0,0326) | Chương 5 HSMT | 0,0643 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Bo tấm đan : 4*(0,6+0,45)*2*0,05*4 = 1,68; Bo viền rãnh hào cáp : 5,7*0,063*4 = 1,4364) | Chương 5 HSMT | 3,1164 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt thép viền rãnh cáp,bo tấm đan (Bo tấm đan : 31,67/1000 = 0,0317; Bo viền rãnh hào cáp : 32,60/1000 = 0,0326) | Chương 5 HSMT | 0,0643 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (TD : 4*0,6*0,45*0,05 = 0,054) | Chương 5 HSMT | 0,054 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp (TD : 4 = 4) | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Nền buồng trung thế : (1,0*2,8+2,4*1,5)*0,4 = 2,56; Hào cáp buồng MBA1 : 2,4*0,4*0,5 = 0,48) | Chương 5 HSMT | 3,04 | m3 |
| 38 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền buồng trung thế : (1,0*2,8+2,4*1,5)/100 = 0,064; Nền khuôn viên trạm : 7,32*2*1,0/100 = 0,1464) | Chương 5 HSMT | 0,2104 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Nền buồng trung thế : (1,0*2,8+2,4*1,5)*0,2 = 1,28; Nền khuôn viên trạm : 7,32*2*1,0*0,15 = 2,196) | Chương 5 HSMT | 3,476 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Nền buồng trung thế : 3,8*3,5+1,2*0,22-1,6*0,7 = 12,444; Nền buồng hạ thế : 3,94*3,5+1,2*0,22-1,2*0,7 = 13,214) | Chương 5 HSMT | 25,658 | 1m2 |
| 41 | Lát gạch đỏ 40x40 cm(Nền buồng trung thế : 3,8*3,5+1,2*0,22-1,6*0,7 = 12,444; Nền buồng hạ thế : 3,94*3,5+1,2*0,22-1,2*0,7 = 13,214) | Chương 5 HSMT | 25,658 | 1m2 |
| 42 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt(Cửa đi : (2*283,68+2*176,42)/1000 = 0,9202) | Chương 5 HSMT | 0,9202 | tấn |
| 43 | Gia công cửa lưới thép inox(Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Lưới cửa đi : 2*5,49+2*2,44 = 15,86) | Chương 5 HSMT | 29,06 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép(Rào ngăn MBA : 2*(3,8+3,94)*2,0 = 30,96) | Chương 5 HSMT | 30,96 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sổ mái bằng khung thép hình lá chớp dẹt(2*0,58 = 1,16) | Chương 5 HSMT | 1,16 | m2 |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm(Buồng trung thế : 2*(3,8+3,5+0,22)-1,2 = 13,84; Buồng hạ thế : 2*(3,94+3,5+0,22)-1,2 = 14,12; Buồng MBA : 2*3,8+2*3,94+4*2,94+0,22*2-2*2,4 = 22,88) | Chương 5 HSMT | 50,84 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Cửa đi : (2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*2 = 38,88; Khung cửa đi : (2*(1,2+2,7)*2+2*(2,4+2,7)*2)*0,05*4 = 7,2; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Khung cửa lưới : 6*(1,1+2,0)*2*0,03*4 = 4,464; Rào ngăn MBA : 2*(3,8+3,94)*2,0 = 30,96; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32; Dây tiếp địa : 50,84*0,04*2 = 4,0672) | Chương 5 HSMT | 101,0912 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa(Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,7)*2+2*(2,4+2,7)*2 = 36) | Chương 5 HSMT | 36 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7 = 19,44; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Rào ngăn MBA : (3,8+3,94)*2,0 = 15,48; Cửa mái trạm : 2*0,58 = 1,16) | Chương 5 HSMT | 49,28 | m2 cấu kiện |
| 50 | Khóa cửa Minh Khai | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 51 | Bản lề | Chương 5 HSMT | 24 | cái |
| 52 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5 HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương 5 HSMT | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương 5 HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m((9,6+8,3)*2*5,4/100 = 1,9332 | Chương 5 HSMT | 1,9332 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(Trần trạm : 9,6*8,3/100 = 0,7968) | Chương 5 HSMT | 0,7968 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Trần trạm : 9,6*8,3/100 = 0,7968) | Chương 5 HSMT | 0,7968 | 100m2 |
| 64 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 65 | Biển tên buồng trạm | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 66 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 67 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 68 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC - TBA N6 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,7+2*2,4*2,7 = 19,44; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Rào ngăn MBA : 3,94*2,0 = 7,88 | Chương 5 HSMT | 40,52 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%)(Tường ngoài Trục A,C : 2*8,62*3,35*80% = 46,2032; Trục 1,3 : 2*7,32*3,35*80% = 39,2352; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*80% = -15,552; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9*80% = -9,12; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3)*80% = 41,7037; Tường thu hồi : (7,1*1,4-0,58*2)*80% = 7,024) | Chương 5 HSMT | 109,4941 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%)(Tường trong Buồng MBA : (4*2,8+2*7,74)*3,65*80% = 77,9056; Buồng trung thế : 2*(3,94+3,64)*3,65*80% = 44,2672; Buồng hạ thế : 2*(3,8+3,64)*3,65*80% = 43,4496; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,7+2*2,4*2,7)*80% = -15,552; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9*80% = -9,12; Má cửa đi : 2*(1,2+2,7*2+2,4+2,7*2)*0,22*80% = 5,0688; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22*80% = 6,1248 | Chương 5 HSMT | 152,144 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 80%)(Trần nhà : 9,6*8,3*80% = 63,744; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22*80% = -7,8355; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2)*80% = 51,84) | Chương 5 HSMT | 107,7485 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(20% còn lại : (109,4941+152,144)/80%*20% = 65,4095) | Chương 5 HSMT | 65,4095 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(20% còn lại : 107,7485/80%*20% = 26,9371) | Chương 5 HSMT | 26,9371 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái(Vữa láng sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504 | Chương 5 HSMT | 16,1504 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống(Phế thải mái trạm : ((9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1)*0,2 = 3,2301; Vữa láng sê nô mái : ((9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1)*0,03 = 0,4845) | Chương 5 HSMT | 3,7146 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông(Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504; Nền trạm : 7,74*6,44+2*2,4*0,22+2*1,2*0,22 = 51,4296; Nền khuôn viên trước cửa trạm : 8,62*3,0 = 25,86) | Chương 5 HSMT | 93,44 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại(Vữa trát : (109,4941+152,144+107,7485)*0,015 = 5,5408; Phế thải mái trạm : 3,7146 = 3,7146; Vữa láng : (51,4296+25,86)*0,03 = 2,3187; Phế thải khuôn viên trạm : 8*0,5 = 4) | Chương 5 HSMT | 15,5741 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 15,5741 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 15,5741 | m3 |
| 14 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm(4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | 1lỗ |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100( Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) | Chương 5 HSMT | 16,1504 | 1m2 |
| 16 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng(Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504; Tường mái : 2*(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+2*(8,4+7,1)*0,3 = 26,76; | Chương 5 HSMT | 42,9104 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Sê nô mái : (9,6-0,11*2)*(8,3-0,11*2)-8,4*7,1 = 16,1504) | Chương 5 HSMT | 16,1504 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm(4*3,35/100 = 0,134) | Chương 5 HSMT | 0,134 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm ( 4*2 = 8) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 109,4941 = 109,4941) | Chương 5 HSMT | 109,4941 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 152,144 = 152,144) | Chương 5 HSMT | 152,144 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 107,7485 = 107,7485) | Chương 5 HSMT | 107,7485 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường(Tường ngoài: Trục A,C : 8,62*(3,25+3,35) = 56,892; Trục 1,3 : 2*7,32*3,35 = 49,044; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,55+2*2,4*2,55) = -18,36; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3) = 52,1296; Tường thu hồi : 7,1*1,4-0,58*2 = 8,78; Tường trong: Buồng MBA : (4*2,8+2*7,74)*3,45 = 92,046; Buồng trung thế : 2*(3,94+3,64)*3,45 = 52,302; Buồng hạ thế : 2*(3,8+3,64)*3,45 = 51,336; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,5+2*2,4*2,5) = -18; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Má cửa đi : 2*(1,2+2,55*2+2,4+2,55*2)*0,22 = 6,072; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22 = 7,656) | Chương 5 HSMT | 317,0976 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần(Trần nhà : 9,6*8,3 = 79,68; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22 = -9,7944; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2) = 64,8) | Chương 5 HSMT | 134,6856 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trục A,C : 8,62*(3,25+3,35) = 56,892; Trục 1,4 : 2*7,32*3,35 = 49,044; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,55+2*2,4*2,55) = -18,36; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Tường mái : 2*((9,6+8,3)*0,6+(9,6-0,11*2+8,3-0,11*2)*0,5+(9,6-0,11+8,3-0,11)*0,11+(8,4+7,1)*0,3) = 52,1296; Tường thu hồi : 7,1*1,4-0,58*2 = 8,78) | Chương 5 HSMT | 137,0856 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trần nhà : 9,6*8,3 = 79,68; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(8,4*3+6,44*3)*0,22 = -9,7944; Nan chớp cửa lưới : 6*15*1,0*(0,33*2+0,03*2) = 64,8; Tường trong Buồng MBA : (4*2,8+2*7,74)*3,45 = 92,046; Buồng trung thế : 2*(3,94+3,64)*3,45 = 52,302; Buồng hạ thế : 2*(3,8+3,64)*3,45 = 51,336; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,5+2*2,4*2,5) = -18; Trừ cửa lưới : -6*1,0*1,9 = -11,4; Má cửa đi : 2*(1,2+2,55*2+2,4+2,55*2)*0,22 = 6,072; Má cửa lưới : 6*(1,0+1,9)*2*0,22 = 7,656; Phần dầm kê MBA, hào cáp) | Chương 5 HSMT | 314,6976 | 1m2 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,0*21,3/1000 = 0,0852; Bo tấm đan : 63,34/1000 = 0,0633; Bo viền rãnh hào cáp : 61,78/1000 = 0,0618) | Chương 5 HSMT | 0,2103 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,0*21,3/1000 = 0,0852; Bo tấm đan : 63,34/1000 = 0,0633; Bo viền rãnh hào cáp : 61,78/1000 = 0,0618) | Chương 5 HSMT | 0,2103 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Xây nâng tường hào cáp : (2,18*2+0,38)*0,11*0,15 = 0,0782) | Chương 5 HSMT | 0,0782 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường hào cáp : (2,18*2+0,38*2)*0,15 = 0,768) | Chương 5 HSMT | 0,768 | m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm (TD : (7,62+7,62)/100 = 0,1524) | Chương 5 HSMT | 0,1524 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TD : 7*(0,6+0,6)*2*0,05 = 0,84) | Chương 5 HSMT | 0,84 | 1m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ( Bo tấm đan : 4*(0,6+0,6)*2*0,05*4 = 1,92; Bo viền rãnh hào cáp : 10,8*0,063*4 = 2,7216; Thép kê MBA : 2*2,0*(0,2*2+0,1*4) = 3,2) | Chương 5 HSMT | 7,8416 | 1m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (TD : 7*0,6*0,6*0,05 = 0,126) | Chương 5 HSMT | 0,126 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp (TD : 7=7) | Chương 5 HSMT | 7 | cái |
| 37 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền trạm : (7,74*6,44+2*2,4*0,22+2*1,2*0,22)/100 = 0,5143; Nền khuôn viên trước cửa trạm : 8,62*3,0/100 = 0,2586) | Chương 5 HSMT | 0,7729 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền trạm : (7,74*6,44+2*2,4*0,22+2*1,2*0,22)*0,2 = 10,2859; Nền khuôn viên trước cửa trạm : 8,62*3,0*0,1 = 2,586) | Chương 5 HSMT | 12,8719 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền trạm : 7,74*6,44+2*2,4*0,22+2*1,2*0,22 = 51,4296; Nền khuôn viên trạm : 8,62*3,0 = 25,86) | Chương 5 HSMT | 77,2896 | 1m2 |
| 40 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 2*(270,96+168,31)/1000 = 0,8785) | Chương 5 HSMT | 0,8785 | tấn |
| 41 | Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Lưới cửa đi : 2*5,16+2*2,29 = 14,9) | Chương 5 HSMT | 28,1 | m2 |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Rào ngăn MBA : 2*3,94*2,0 = 15,76) | Chương 5 HSMT | 15,76 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sổ mái bằng khung thép hình lá chớp dẹt (2*0,58 = 1,16) | Chương 5 HSMT | 1,16 | m2 |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Buồng trung thế : 2*(3,94+3,64+0,22)-1,2 = 14,4; Buồng hạ thế : 2*(3,8+3,64+0,22)-1,2 = 14,12; Buồng MBA : 2*7,74+4*2,8+0,22*4-2*2,4 = 22,76) | Chương 5 HSMT | 51,28 | m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : (2*1,2*2,55+2*2,4*2,55)*2 = 36,72; Khung cửa đi : (2*(1,2+2,55)*2+2*(2,4+2,55)*2)*0,05*4 = 6,96; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Khung cửa lưới : 6*(1,1+2,0)*2*0,03*4 = 4,464; Rào ngăn MBA : 2*3,94*2,0 = 15,76; Cửa mái trạm : 2*0,58*2 = 2,32; Dây tiếp địa : 51,28*0,04*2 = 4,1024) | Chương 5 HSMT | 83,5264 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,55)*2+2*(2,4+2,55)*2 = 34,8) | Chương 5 HSMT | 34,8 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 2*1,2*2,55+2*2,4*2,55 = 18,36; Cửa lưới : 6*1,1*2,0 = 13,2; Rào ngăn MBA : 3,94*2,0 = 7,88; Cửa mái trạm : 2*0,58 = 1,16) | Chương 5 HSMT | 40,6 | m2 cấu kiện |
| 48 | Khóa cửa Minh Khai | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 49 | Bản lề | Chương 5 HSMT | 24 | cái |
| 50 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5 HSMT | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương 5 HSMT | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m ((9,6+8,3)*2*5,15/100 = 1,8437) | Chương 5 HSMT | 1,8437 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 9,6*8,3/100 = 0,7968) | Chương 5 HSMT | 0,7968 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (Trần trạm : 9,6*8,3/100 = 0,7968) | Chương 5 HSMT | 0,7968 | 100m2 |
| 62 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 63 | Biển tên buồng trạm | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 64 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 65 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 66 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA N6 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Sơn mầu xám | Chương 5 HSMT | 4,416 | kg |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA N6 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Sơn vỏ tủ hạ thế (3 tủ) | Chương 5 HSMT | 22,08 | m2 |
| L | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬT LIỆU - TBA ĐỊNH CÔNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 2*1,2*2,5+1,5*2,5 = 9,75; Cửa lưới : 4*0,8*1,4+2*0,7*0,7 = 5,46) | Chương 5 HSMT | 15,21 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm(Trục 1 : 1,5*0,11*0,45 = 0,0743; Mũ tường rào trục 6, trục F : (10,62+2,31)*0,11*0,3 = 0,4267) | Chương 5 HSMT | 0,501 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép(Lanh tô cửa nhà hạ thế : 1,4*0,22*0,2 = 0,0616) | Chương 5 HSMT | 0,0616 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm (Đục tường nâng cửa đi nhà hạ thế : 1,4*0,6 = 0,84) | Chương 5 HSMT | 0,84 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 70%) (Tường ngoài, Phần nhà trạm: Trục D : 5,74*4,1*70% = 16,4738; Trục 1,5 : 6,21*(4,9+4,45)*70% = 40,6445; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4)*70% = -6,552; Trừ cửa lưới : -4*0,7*1,2*70% = -2,352; Tường mái : ((5,74+2*0,6)*0,25+((5,74-0,11*2)+(0,6-0,11)*2)*0,15+((5,74-0,11)+(0,6-0,11)*2)*0,11)*70% = 2,406; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*2,1*2,35*70% = 6,909; Trục 1,3 : 4,2*(2,8+2,35)*70% = 15,141; Trừ cửa đi : -1,0*1,55*70% = -1,085; Trừ diện tích đục tường nâng cửa đi : -1,4*0,8*70% = -0,784; Tường mái : 2*(2,9+5,0)*0,1*70% = 1,106; Phần tường rào: Trục 6 : 10,62*0,85*70% = 6,3189; Trục F : 2,31*0,85*70% = 1,3745) | Chương 5 HSMT | 79,6007 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 70%) (Tường trong, Phần nhà trạm: Buồng MBA : 2*(2,73+3,3)*4,25*70% = 35,8785; Buồng trung thế : 2*(5,3+2,25)*4,25*70% = 44,9225; Buồng hạ thế : 2*(2,35+3,3)*4,25*70% = 33,6175; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4)*70% = -6,552; Trừ cửa lưới : -(4*0,7*1,2+2*0,6*0,6)*70% = -2,856; Má cửa đi : (2*(1,2+2,4*2)+(1,5+2,4*2))*0,22*70% = 2,8182; Má cửa lưới : (4*(0,7+1,2)*2+2*(0,6+0,6)*2)*0,22*70% = 3,08; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*1,66*2,35*70% = 5,4614; Trục 1,3 : 2*3,76*2,35*70% = 12,3704; Trừ cửa đi : -1,0*1,5*70% = -1,05; Trừ diện tích đục tường nâng cửa đi : -1,4*0,8*70% = -0,784; Má cửa đi : 1,5*2*0,22*70% = 0,462) | Chương 5 HSMT | 127,3685 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 70%) (Trần nhà : (5,74*6,21+2,9*5,0)*70% = 35,1018; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,21*2+5,3*3+3,3+2,1*2+3,76*2)*0,22*70% = -6,6744; Sê nô mái : (5,74*0,6+2,94*0,6)*70% = 3,6456; Nan chớp cửa lưới : (4*9*0,7+2*5*0,6)*(0,33*2+0,03*2)*70% = 15,7248) | Chương 5 HSMT | 47,7978 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% còn lại : (79,6007+127,3685)/70%*30% = 88,7011) | Chương 5 HSMT | 88,7011 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% còn lại : 47,7978/70%*30% = 20,4848) | Chương 5 HSMT | 20,4848 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa làng sàn mái : 5,74*6,21 = 35,6454) | Chương 5 HSMT | 35,6454 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống(Phế thải mái trạm : 5,74*6,21*0,2 = 7,1291; Vữa làng sàn mái : 5,74*6,21*0,03 = 1,0694) | Chương 5 HSMT | 8,1985 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : 5,74*6,21 = 35,6454; Nền nhà trạm : 5,3*(6,21-0,22*3)+(2*1,2+1,5)*0,22 = 30,273; Trừ hào cáp buồng trung thế : -5,3*1,1 = -5,83; Trừ hố dầu : -2,2*2,5 = -5,5) | Chương 5 HSMT | 54,5884 | m2 |
| 14 | Đào đất làm móng(Móng tường rào : 5,95*0,54*0,69 = 2,217) | Chương 5 HSMT | 2,217 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại(Tường gạch : 0,501+0,84*0,22 = 0,6858; Lanh tô cửa : 0,0616 = 0,0616; Vữa trát : (79,6007+127,3685+47,7978)*0,015 = 3,8215; Phế thải mái trạm : 8,1985 = 8,1985; Vữa láng : (30,273-5,83-5,5)*0,03 = 0,5683; Đất nền : 2,217 = 2,217) | Chương 5 HSMT | 15,5527 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 15,5527 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 15,5527 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Sàn mái : 5,74*6,21 = 35,6454) | Chương 5 HSMT | 35,6454 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75(Tường thu hồi 1 : 0,5*0,82*3,49*4*0,22 = 1,2592; Tường thu hồi 2 : 2,54*0,82*0,22 = 0,4582; Tường thu hồi 3 : 0,5*0,82*3,105*0,22*2 = 0,5601) | Chương 5 HSMT | 2,2775 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng(Giằng thu hổi 1 : 4*3,63*0,1*2 = 2,904; Giằng thu hổi 2 : 2,54*0,1*2 = 0,508; Giằng thu hổi 3 : 2*3,26*0,1*2 = 1,304) | Chương 5 HSMT | 4,716 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm(GT1 : (18,38+11,99+2,22)/100 = 0,3259; GT2 : (3,27+2,15)/100 = 0,0542; GT3 : (8,26+5,51+1,11)/100 = 0,1488) | Chương 5 HSMT | 0,5289 | 100kg |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(Giằng thu hổi 1 : 4*3,63*0,22*0,1 = 0,3194; Giằng thu hổi 2 : 2,54*0,22*0,1 = 0,0559; Giằng thu hổi 3 : 2*3,26*0,22*0,1 = 0,1434) | Chương 5 HSMT | 0,5187 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Tường thu hồi 1 : 0,5*1,0*3,49*4*2+3,63*4*0,22 = 17,1544; Tường thu hồi 2 : 2,54*1,0*2+2,54*0,22 = 5,6388; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*1,0*3,105*2+2*3,26*0,22 = 7,6444) | Chương 5 HSMT | 30,4376 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép(572,66/1000 = 0,5727) | Chương 5 HSMT | 0,5727 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,5727 | tấn |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn(2S1 : 2*13,84 = 27,68; 2S2 : 2*5,86 = 11,72) | Chương 5 HSMT | 39,4 | 1m2 |
| 27 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600(Máng nước : 24,70 = 24,7;Úp sườn : 17,07 = 17,07) | Chương 5 HSMT | 41,77 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm(4*4,2/100 = 0,168) | Chương 5 HSMT | 0,168 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm(4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75(Xây nâng tường rào trục 6, trục F : (10,62+2,31)*0,11*1,15 = 1,6356) | Chương 5 HSMT | 1,6356 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75(Xây chèn cửa đi nhà hạ thế : 0,2*0,8*2*0,22 = 0,0704) | Chương 5 HSMT | 0,0704 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 79,6007 = 79,6007;Phần xây nâng tường rào : (10,62+2,31)*(1,15+0,11) = 16,2918;Phần xây chèn cửa đi nhà hạ thế : 0,2*0,8*2 = 0,32) | Chương 5 HSMT | 96,2125 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 127,3685 = 127,3685;Phần xây chèn cửa đi nhà hạ thế : 0,2*0,8*2 = 0,32;Má cửa đi nhà hạ thế : (1,0+0,8*2)*0,22 = 0,572) | Chương 5 HSMT | 128,2605 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75(Bằng phần phá vữa trát : 47,7978 = 47,7978) | Chương 5 HSMT | 47,7978 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường(Tường ngoài: Phần nhà trạm: Trục D : 5,74*4,1 = 23,534; Trục 1,5 : 6,21*(4,9+4,45) = 58,0635; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4) = -9,36; Trừ cửa lưới : -4*0,7*1,2 = -3,36; Tường mái : (5,74+2*0,6)*0,25+((5,74-0,11*2)+(0,6-0,11)*2)*0,15+((5,74-0,11)+(0,6-0,11)*2)*0,11 = 3,4371; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*2,1*2,35 = 9,87; Trục 1,3 : 4,2*(2,8+2,35)*70% = 15,141; Trừ cửa đi : -1,0*2,35 = -2,35; Tường mái : 2*(2,9+5,0)*0,1 = 1,58; Phần tường rào: Trục 6 : 10,62*(2,0+0,11) = 22,4082; Trục F : 2,31*(2,0+0,11) = 4,8741; Tường trong: Phần nhà trạm: Buồng MBA : 2*(2,73+3,3)*4,25 = 51,255; Buồng trung thế : 2*(5,3+2,25)*4,25 = 64,175; Buồng hạ thế : 2*(2,35+3,3)*4,25 = 48,025; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4) = -9,36; Trừ cửa lưới : -(4*0,7*1,2+2*0,6*0,6) = -4,08; Má cửa đi : (2*(1,2+2,4*2)+(1,5+2,4*2))*0,22 = 4,026; Má cửa lưới : (4*(0,7+1,2)*2+2*(0,6+0,6)*2)*0,22 = 4,4; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*1,66*2,35 = 7,802; Trục 1,3 : 2*3,76*2,35 = 17,672; Trừ cửa đi : -1,0*2,35 = -2,35; Má cửa đi : (1,0+2,35*2)*0,22 = 1,254) | Chương 5 HSMT | 306,6569 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần(Trần nhà : 5,74*6,21+2,9*5,0 = 50,1454; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,21*2+5,3*3+3,3+2,1*2+3,76*2)*0,22 = -9,5348; Sê nô mái : 5,74*0,6+2,94*0,6 = 5,208; Nan chớp cửa lưới : (4*9*0,7+2*5*0,6)*(0,33*2+0,03*2) = 22,464) | Chương 5 HSMT | 68,2826 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Phần nhà trạm: Trục D : 5,74*4,1 = 23,534; Trục 1,5 : 6,21*(4,9+4,45) = 58,0635; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4) = -9,36; Trừ cửa lưới : -4*0,7*1,2 = -3,36; Tường mái : (5,74+2*0,6)*0,25+((5,74-0,11*2)+(0,6-0,11)*2)*0,15+((5,74-0,11)+(0,6-0,11)*2)*0,11 = 3,4371; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*2,1*2,35 = 9,87; Trục 1,3 : 4,2*(2,8+2,35)*70% = 15,141; Trừ cửa đi : -1,0*2,35 = -2,35; Tường mái : 2*(2,9+5,0)*0,1 = 1,58; Phần tường rào: Trục 6 : 10,62*(2,0+0,11) = 22,4082; Trục F : 2,31*(2,0+0,11) = 4,8741) | Chương 5 HSMT | 123,8379 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(Trần nhà : 5,74*6,21+2,9*5,0 = 50,1454; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,21*2+5,3*3+3,3+2,1*2+3,76*2)*0,22 = -9,5348; Sê nô mái : 5,74*0,6+2,94*0,6 = 5,208; Nan chớp cửa lưới : (4*9*0,7+2*5*0,6)*(0,33*2+0,03*2) = 22,464; Tường trong ; Phần nhà trạm: Buồng MBA : 2*(2,73+3,3)*4,25 = 51,255; Buồng trung thế : 2*(5,3+2,25)*4,25 = 64,175; Buồng hạ thế : 2*(2,35+3,3)*4,25 = 48,025; Trừ cửa đi : -(2*1,2*2,4+1,5*2,4) = -9,36; Trừ cửa lưới : -(4*0,7*1,2+2*0,6*0,6) = -4,08; Má cửa đi : (2*(1,2+2,4*2)+(1,5+2,4*2))*0,22 = 4,026; Má cửa lưới : (4*(0,7+1,2)*2+2*(0,6+0,6)*2)*0,22 = 4,4; Phần nhà hạ thế ngoài sân khuôn viên trạm: Trục B,C : 2*1,66*2,35 = 7,802; Trục 1,3 : 2*3,76*2,35 = 17,672; Trừ cửa đi : -1,0*2,35 = -2,35; Má cửa đi : (1,0+2,35*2)*0,22 = 1,254) | Chương 5 HSMT | 251,1016 | 1m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, vữa BT M150(Lót đáy móng tường rào : 5,95*0,54*0,1 = 0,3213) | Chương 5 HSMT | 0,3213 | 1 m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(Móng tường rào : 5,95*0,44*0,35 = 0,9163) | Chương 5 HSMT | 0,9163 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75(Móng tường rào : 5,95*(0,33*0,28+0,22*0,21) = 0,8247) | Chương 5 HSMT | 0,8247 | m3 |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm(GM : 11,96/100 = 0,1196) | Chương 5 HSMT | 0,1196 | 100kg |
| 43 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm(GM : (19,73+18,78)/100 = 0,3851) | Chương 5 HSMT | 0,3851 | 100kg |
| 44 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng(GM : 5,95*2*0,2 = 2,38) | Chương 5 HSMT | 2,38 | 1m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(GM : 5,95*0,22*0,2 = 0,2618; Phần dầm kê MBA, tấm đan hào cáp) | Chương 5 HSMT | 0,2618 | m3 |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm(Dầm kê MBA : 17,76/100 = 0,1776 | Chương 5 HSMT | 0,1776 | 100kg |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm(Dầm kê MBA : (42,18+48,10)/100 = 0,9028) | Chương 5 HSMT | 0,9028 | 100kg |
| 48 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng(Dầm kê MBA : 2*2,0*0,5*2 = 4) | Chương 5 HSMT | 4 | 1m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(Dầm kê MBA : 2*2,0*0,3*0,5 = 0,6) | Chương 5 HSMT | 0,6 | m3 |
| 50 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,5*21,3/1000 = 0,1065; Bo tấm đan : 102,54/1000 = 0,1025; Bo viền rãnh hào cáp : 60,63/1000 = 0,0606) | Chương 5 HSMT | 0,2696 | tấn |
| 51 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,5*21,3/1000 = 0,1065; Bo tấm đan : 102,54/1000 = 0,1025; Bo viền rãnh hào cáp : 60,63/1000 = 0,0606) | Chương 5 HSMT | 0,2696 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm(TD : (15,63+16,57)/100 = 0,322 | Chương 5 HSMT | 0,322 | 100kg |
| 53 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(TD : 8*(0,6+1,1)*2*0,05 = 1,36) | Chương 5 HSMT | 1,36 | 1m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Bo tấm đan : 8*(0,6+1,1)*2*0,05*4 = 5,44; Bo viền rãnh hào cáp : 10,6*0,063*4 = 2,6712; Thép kê MBA : 2*2,5*(0,2*2+0,1*4) = 4) | Chương 5 HSMT | 12,1112 | 1m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(TD : 8*0,6*1,1*0,05 = 0,264) | Chương 5 HSMT | 0,264 | m3 |
| 56 | Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp(TD : 8 = 8) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Nền khuôn viên trạm : (2,31*10,29+1,5*5,63+3,64*2,69)*0,3 = 12,602; Hố dầu : 2,2*2,5*0,7 = 3,85) | Chương 5 HSMT | 16,452 | m3 |
| 58 | Rải nilon lót nền đổ bê tông(Nền khuôn viên trạm : (2,31*10,29+1,5*5,63+3,64*2,69)/100 = 0,4201; Nền nhà trạm : (5,3*(6,21-0,22*3)+(2*1,2+1,5)*0,22)/100 = 0,3027; Trừ hào cáp buồng trung thế : -5,3*1,1/100 = -0,0583; Trừ hố dầu : -2,2*2,5/100 = -0,055) | Chương 5 HSMT | 0,6095 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Nền khuôn viên trạm : (2,31*10,29+1,5*5,63+3,64*2,69)*0,15 = 6,301; Nền nhà trạm : (5,3*(6,21-0,22*3)+(2*1,2+1,5)*0,22)*0,1 = 3,0273; Trừ hào cáp buồng trung thế : -5,3*1,1*0,1 = -0,583; Trừ hố dầu : -2,2*2,5*0,1 = -0,55) | Chương 5 HSMT | 8,1953 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100(Nền khuôn viên trạm : 2,31*10,29+1,5*5,63+3,64*2,69 = 42,0065; Nền nhà trạm : 5,3*(6,21-0,22*3)+(2*1,2+1,5)*0,22 = 30,273; Trừ hố dầu : -2,2*2,5*0,15 = -0,825) | Chương 5 HSMT | 71,4545 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất cửa trạm, cửa cổng bằng khung thép hình(Cửa đi : (2*160+183,61)/1000 = 0,5036; Cửa cổng : 131,69/1000 = 0,1317) | Chương 5 HSMT | 0,6353 | tấn |
| 62 | Gia công cửa lưới thép inox(Cửa lưới : 4*0,8*1,3+2*0,7*0,7 = 5,14; Lưới cửa đi : 2*2,15+2,82 = 7,12) | Chương 5 HSMT | 12,26 | m2 |
| 63 | Gia công hàng rào lưới thép B40(Bảo vệ MBA ngoài sân khuôn viên : (2,2+2,2)*2,0 = 8,8) | Chương 5 HSMT | 8,8 | m2 |
| 64 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm(Buồng trung thế : 2*(5,3+2,25+0,22)-1,2 = 14,34; Buồng hạ thế : 2*(2,35+3,3+0,22)-1,2 = 10,54; Buồng MBA : 2*(2,73+3,3+0,22)-1,5 = 11) | Chương 5 HSMT | 35,88 | m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Cửa đi : (2*1,2*2,4+1,5*2,4)*2 = 18,72; Khung cửa đi : (2*(1,2+2,4)*2+(1,5+2,4)*2)*0,05*4 = 4,44; Cửa lưới : 4*0,8*1,3+2*0,7*0,7 = 5,14; Khung cửa lưới : (4*(0,8+1,3)+2*(0,7+0,7))*2*0,03*4 = 2,688; Cửa cổng : 1,5*2,5*2 = 7,5; Dây tiếp địa : 35,88*0,04*2 = 2,8704; Rào ngăn MBA : (2,2+2,2)*2,0 = 8,8) | Chương 5 HSMT | 50,1584 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa(Khuôn cửa đi : 2*(1,2+2,4)*2+(1,5+2,4)*2 = 22,2) | Chương 5 HSMT | 22,2 | m cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA(Cửa đi : 2*1,2*2,4+1,5*2,4 = 9,36; Cửa lưới : 4*0,8*1,3+2*0,7*0,7 = 5,14; Cửa cổng : 1,5*2,5*2 = 7,5; Rào ngăn MBA : (2,2+2,2)*2,0 = 8,8) | Chương 5 HSMT | 30,8 | m2 cấu kiện |
| 68 | Khóa cửa Minh Khai | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 69 | Bản lề | Chương 5 HSMT | 30 | cái |
| 70 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương 5 HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m((5,74+6,21)*2*5,45/100 = 1,3026) | Chương 5 HSMT | 1,3026 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m(Trần trạm : 5,74*6,21/100 = 0,3565) | Chương 5 HSMT | 0,3565 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm(Trần trạm : 5,74*6,21/100 = 0,3565) | Chương 5 HSMT | 0,3565 | 100m2 |
| 82 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 83 | Biển tên buồng trạm | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 84 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 85 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 86 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA ĐỊNH CÔNG 2 | |||
| 1 | Sứ trung thế lắp đầu Ellbow tại MBA | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Ellbow tại MBA 24kV 3x50mm2 (3 pha) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng M240 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 4 | Cáp đồng M50 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương 5 HSMT | 120 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 8 | Giá đỡ tụ bù trên tường (0,5kg/cái)=10 cái | Chương 5 HSMT | 5 | kg |
| 9 | Thang đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ)=11 bộ | Chương 5 HSMT | 280,654 | kg |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ)=4bộ | Chương 5 HSMT | 123,472 | kg |
| 11 | Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ)=22 bộ | Chương 5 HSMT | 11 | kg |
| N | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA ĐỊNH CÔNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ trung thế lắp đầu Ellbow cải tạo tại MBA 750kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp Hộp đầu cáp Ellbow tại MBA 24kV 3x50mm2 (3 pha) | Chương 5 HSMT | 3 | đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp M50 | Chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp M240 | Chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,08 | 1000m |
| 7 | Tháo dỡ Giá đỡ tụ bù trên tường mạ kẽm nhúng nóng (0,5kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thang đỡ cáp từ tủ hạ thế tổng ra cột xuất tuyến mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trên tường mạ kẽm nhúng nóng (0,5kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thang đỡ cáp từ tủ hạ thế tổng ra cột xuất tuyến mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt dây bằng thủ công, dây ABC 4x120 | Chương 5 HSMT | 0,3 | 1000m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- TBA ĐỊNH CÔNG 2 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cẩu chở vật tư thiết bị | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe tải 5 tấn chở vật liệu, vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| P | PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA ĐỊNH CÔNG 2 | |||
| 1 | Tháo và nâng máy biến áp ≤630kVA | Chương 5 HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tháo và nâng tủ hạ thế | Chương 5 HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tháo Tụ bù hạ thế MBA | Chương 5 HSMT | 1 | MVAR |
| 4 | Tháo dỡ công tơ 3 pha | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ 3 pha | Chương 5 HSMT | 2 | hòm |
| 6 | Lắp Tụ bù hạ thế MBA 630kVA | Chương 5 HSMT | 1 | MVAR |
| 7 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Chương 5 HSMT | 2 | hòm |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC - TBA THANH TRÌ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa(Cửa đi : 0,8*1,85 = 1,48) | Chương 5 HSMT | 1,48 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm(Tường mái : 2*(3,35+2,38)*0,11*0,15 = 0,1891) | Chương 5 HSMT | 0,1891 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái (Gạch chống nóng : 3,13*2,38 = 7,4494) | Chương 5 HSMT | 7,4494 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) | Chương 5 HSMT | 7,4494 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Gạch chống nóng : 3,13*2,38*0,15 = 1,1174; Vữa láng sàn mái : 3,13*2,38*0,03 = 0,2235) | Chương 5 HSMT | 1,3409 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494; Nền trạm : 2,51*1,76 = 4,4176) | Chương 5 HSMT | 11,867 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (Ô văng cửa đi : 1,2*(0,22*0,2+0,2*0,1) = 0,0768) | Chương 5 HSMT | 0,0768 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm (Đục tường mở rộng, nâng cao cửa đi : 1,2*1,05+0,4*1,85 = 2;Trừ lanh tô cửa : -1,0*0,2 = -0,2) | Chương 5 HSMT | 1,8 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài Trục A,B : 2,95*(2,9+1,5) = 12,98; Trục 1,2 : 2*2,2*1,5 = 6,6; Trừ cửa đi : -0,8*1,85 = -1,48; Trừ diện tích đục tường mở rộng, nâng cao cửa đi : -(1,2*1,05+0,4*1,85) = -2; Tường mái : 2*(3,35+2,6)*0,1 = 1,19) | Chương 5 HSMT | 17,29 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong Trục A,B : 2*2,51*2,75 = 13,805; Trục 1,2 : 2*1,76*2,75 = 9,68; Trừ cửa đi : -0,8*1,7 = -1,36; Trừ diện tích đục tường mở rộng, nâng cao cửa đi : -(1,2*1,05+0,4*1,7) = -1,94) | Chương 5 HSMT | 20,185 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 3,35*2,6 = 8,71; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(2,95+1,76)*2*0,22 = -2,0724) | Chương 5 HSMT | 6,6376 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Tường gạch : 0,1891+1,8*0,22 = 0,5851; Gạch chống nóng : 3,13*2,38*0,15 = 1,1174; Vữa láng : 11,867*0,03 = 0,356; Ô văng cửa đi : 0,0768 = 0,0768; Vữa trát : (17,29+20,185+6,6376)*0,015 = 0,6617) | Chương 5 HSMT | 2,797 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 2,797 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 2,797 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Tường mái : 2*(3,35+2,38)*0,11*0,15 = 0,1891) | Chương 5 HSMT | 0,1891 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) | Chương 5 HSMT | 7,4494 | 1m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) | Chương 5 HSMT | 7,4494 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) | Chương 5 HSMT | 7,4494 | 1m2 |
| 20 | Lát gạch đỏ 40x40 cm (Sàn mái : 3,13*2,38 = 7,4494) | Chương 5 HSMT | 7,4494 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (2*(2,9+1,5)/100 = 0,088) | Chương 5 HSMT | 0,088 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm ( 4*2 = 8) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trục A,B : 2,95*(2,9+1,5) = 12,98; Trục 1,2 : 2*2,2*1,5 = 6,6; Trừ cửa đi : -1,2*2,75 = -3,3; Tường mái : 2*((3,35+2,6)*0,25+(3,13+2,38)*0,15+(3,35+2,38)*0,11) = 5,8886) | Chương 5 HSMT | 22,1686 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trục A,B : 2*2,51*2,75 = 13,805; Trục 1,2 : 2*1,76*2,75 = 9,68; Trừ cửa đi : -1,2*2,75 = -3,3; Má cửa đi : (1,2+2,75*2)*0,22 = 1,474) | Chương 5 HSMT | 21,659 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 (Trần nhà : 3,35*2,6 = 8,71; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(2,95+1,76)*2*0,22 = -2,0724) | Chương 5 HSMT | 6,6376 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài : 22,1686 = 22,1686; Tường trong : 21,659 = 21,659) | Chương 5 HSMT | 43,8276 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Bằng diện tích trát : 6,6376 = 6,6376) | Chương 5 HSMT | 6,6376 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2,95*(2,9+1,5) = 12,98; Trục 1,2 : 2*2,2*1,5 = 6,6; Trừ cửa đi : -1,2*2,75 = -3,3; Tường mái : 2*((3,35+2,6)*0,25+(3,13+2,38)*0,15+(3,35+2,38)*0,11) = 5,8886) | Chương 5 HSMT | 22,1686 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 3,35*2,6 = 8,71; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(2,95+1,76)*2*0,22 = -2,0724; Tường trong: Trục A,B : 2*2,51*2,75 = 13,805; Trục 1,2 : 2*1,76*2,75 = 9,68; Trừ cửa đi : -1,2*2,75 = -3,3; Má cửa đi : (1,2+2,75*2)*0,22 = 1,474)) | Chương 5 HSMT | 28,2966 | 1m2 |
| 31 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền trạm : (2,51*1,76+1,2*0,22)/100 = 0,0468) | Chương 5 HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền trạm : (2,51*1,76+1,2*0,22)*0,15 = 0,7022) | Chương 5 HSMT | 0,7022 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền trạm : 2,51*1,76+1,2*0,22 = 4,6816) | Chương 5 HSMT | 4,6816 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 179,12/1000 = 0,1791) | Chương 5 HSMT | 0,1791 | tấn |
| 35 | Gia công cửa lưới thép inox (Lưới cửa đi : 2,49 = 2,49) | Chương 5 HSMT | 2,49 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Ghế thao tác : 3,0*0,6*2+2*(3,0+0,6)*0,8*2 = 15,12) | Chương 5 HSMT | 15,12 | m2 |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : 2*(2,51+1,76+0,22)-1,2 = 7,78) | Chương 5 HSMT | 7,78 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 1,2*2,75*2 = 6,6; Khung cửa đi : 2*(1,2+2,7)*0,05*4 = 1,56; Dây tiếp địa : 7,78*0,04*2 = 0,6224; Ghế thao tác : 3,0*0,6*2+2*(3,0+0,6)*0,8*2 = 15,12) | Chương 5 HSMT | 23,9024 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,2+2,75)*2 = 7,9) | Chương 5 HSMT | 7,9 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa (Cửa đi : 1,2*2,75 = 3,3) | Chương 5 HSMT | 3,3 | m2 cấu kiện |
| 41 | Khóa cửa Minh Khai | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bản lề | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 43 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m ((3,35+2,6)*2*3,15/100 = 0,3749) | Chương 5 HSMT | 0,3749 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 3,35*2,6/100 = 0,0871) | Chương 5 HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 54 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 55 | Biển tên buồng trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 56 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 57 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 58 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| R | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA THANH TRÌ 2 | |||
| 1 | Cáp đồng M240 tiếp địa MBA | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 2 | Cáp đồng M50 tiếp địa vỏ tủ, vỏ máy | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương 5 HSMT | 96 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thang đỡ cáp hạ thế mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ)=1 bộ | Chương 5 HSMT | 51,028 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ)=1bộ | Chương 5 HSMT | 30,868 | kg |
| 8 | Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) = 4 bộ | Chương 5 HSMT | 2 | kg |
| S | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA THANH TRÌ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M50 | Chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp M240 | Chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,96 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ dây bằng thủ công, dây đồng td=240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,064 | 1000m |
| 5 | Lắp đặt thang đỡ cáp từ tủ hạ thế tổng ra cột xuất tuyến mạ kẽm nhúng nóng (25,514kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế tổng mạ kẽm nhúng nóng (30,868kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cô liê giữ cáp hạ thế trên giá đỡ cáp và thang cáp (0,5kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt dây bằng thủ công, dây ABC 4x120 | Chương 5 HSMT | 0,12 | 1000m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| T | PHẦN XÂY DỰNG - VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- TBA THANH TRÌ 2 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cẩu chở vật tư thiết bị | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe tải 5 tấn chở vật liệu, vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi