Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Nậm Búng, huyện Văn Chấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Nậm Búng, huyện Văn Chấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:49:00 đến ngày 2020-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,419,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC(CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phần kiến trúc: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,1335 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,743 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 188,485 | M2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 188,485 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 322,69 | M2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 322,69 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,96 | m2 |
| 9 | Xây gạch BT M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3442 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,38 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,38 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 221,75 | m2 |
| 13 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 221,75 | m2 |
| 14 | Nhân công trang trí cột(1công/1 cột) | Theo quy định hiện hành | 6 | Công |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 223,334 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,3684 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan can bằng inoc | Theo quy định hiện hành | 434,7284 | kg |
| 18 | Trụ lan can INOX | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 19 | Lưới INOX cầu thang | Theo quy định hiện hành | 18 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,1242 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + máng xối | Theo quy định hiện hành | 34,6 | m |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8736 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8736 | tấn |
| 24 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,9428 | m3 |
| 25 | ống nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 33 | m |
| 26 | Lưới chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 27 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 29 | Bật gữi ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,112 | 100m2 |
| 31 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,4172 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,8246 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,3242 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,484 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3832 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9776 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,1422 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,5852 | m2 |
| 40 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 4,5852 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5296 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1656 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,123 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,831 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,9531 | m2 |
| 47 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 6,9531 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,88 | m |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,982 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,362 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1437 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,356 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,336 | m2 |
| 54 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 19,336 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7454 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2677 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1449 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1086 | tấn |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,1708 | m2 |
| 60 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 23,1708 | m2 |
| 61 | Xây gạch BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,52 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,21 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,5145 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,1688 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,4898 | tấn |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 96,466 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 96,466 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,4 | m |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,4 | m |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,886 | m2 |
| 71 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 72 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước | Theo quy định hiện hành | 44,64 | m2 |
| 73 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo quy định hiện hành | 86,4 | m2 |
| 74 | Bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 72 | cái |
| 75 | Bản lề cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 96 | cái |
| 76 | Chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 77 | Khóa cửa đi then ngang + khóa treo | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 78 | Thép góc L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 153,6 | m |
| 79 | Cửa pa nô nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định khung nhôm hệ kính 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4385 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 18,6278 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,736 | m2 |
| 85 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 32,736 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT | |||
| 1 | Điện thu sét: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 19 | Mặt hai thiết bị | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 20 | Mặt 3 + mặt 4 + Rọ | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Mặt liền Áttomat + Đế | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Hạt cầu chì | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 23 | Đế âm đôi | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 24 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy Co2 | Theo quy định hiện hành | 2 | Bình |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | Bình |
| 27 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 250 | Cái |
| 28 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 30 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 32 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 104 | m |
| 34 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 116 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 9 | cọc |
| 37 | Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,384 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,183 | 100m3 |
| 39 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Điểm |
| 40 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Thanh treo khăn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 49 | Phễu thu sàn D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 50 | Phễu thu sàn D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 51 | Ống PPR D25 dày 4,2ly | Theo quy định hiện hành | 0,052 | 100m |
| 52 | Ống PPR D34 dày 4,4ly | Theo quy định hiện hành | 0,045 | 100m |
| 53 | Măng sông 34+25 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 54 | Măng sông PPr D20 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 55 | Cút PPr D34+25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 56 | Cút PPr D20 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 57 | Tê thu 34x34 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 58 | Tê thu 25x25 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 59 | Van khóa PPR D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 60 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,17 | 100m |
| 63 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 64 | Cút PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 65 | Côn PVC 110x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 66 | Côn PVC 76x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 67 | Măng xông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 68 | Măng xông PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 69 | Tê kiểm tra D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 70 | Tê kiểm tra D76 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 71 | Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 72 | Y PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 73 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 74 | Chếch PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 75 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1624 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4677 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 19,0389 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,8943 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,4325 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1277 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1561 | tấn |
| 11 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,3642 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,7858 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,935 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1759 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0366 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2129 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,0509 | m3 |
| 20 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,889 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4596 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,8489 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84,2888 | m2 |
| 25 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5408 | m3 |
| 28 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Theo quy định hiện hành | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 | Theo quy định hiện hành | 0,0272 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,625 | m2 |
| 32 | Phần kiến trúc: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 33 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,6469 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4066 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7887 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,224 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,479 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 88,0728 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 82,455 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,456 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 38,852 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 160,183 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,198 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0355 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,008 | tấn |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,2908 | m2 |
| 47 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0986 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2424 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,16 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 8,16 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,8 | m2 |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 2.9mm làm cột đỡ bán mái | Theo quy định hiện hành | 32,436 | kg |
| 53 | Thép bản dày 8mm làm mặt bích | Theo quy định hiện hành | 28,9948 | kg |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo quy định hiện hành | 0,0614 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,0614 | tấn |
| 56 | Bu lông fi16mm bắt chân cột | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,1779 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,1779 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 20,5475 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,3464 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 37,496 | m |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4023 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4023 | tấn |
| 64 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép góc | Theo quy định hiện hành | 24,12 | m2 |
| 65 | Sản xuất khuôn cửa thép góc | Theo quy định hiện hành | 249,574 | kg |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2331 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m2 |
| 69 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 18,72 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,484 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,484 | m2 |
| 73 | ống nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 18,6 | m |
| 74 | Lưới chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 75 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 76 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 77 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 78 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,893 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1476 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0329 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1154 | tấn |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7931 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2539 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1735 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2816 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1112 | tấn |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,24 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 26,24 | m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9578 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1899 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0437 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0311 | tấn |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,998 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,9628 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 6 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,08 | m |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,484 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,0604 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,752 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4818 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,0885 | tấn |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 106,04 | m2 |
| 106 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 106,04 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 48,18 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 24,09 | m2 |
| 109 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,8 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,8 | m |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,656 | m2 |
| 112 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 100,96 | m |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,44 | 100m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Hạt cầu trì | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Mặt và ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Tủ áp tômat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 19 | Rọ | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 22 | Van khóa d 25 inox | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Cút D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp tê nhựa 25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 26 | Van khóa d 25 inox | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Cút D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp tê nhựa 25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | SÂN BÊ TÔNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 171,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,5475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1694 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1694 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 10,29 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 24,01 | m3 |
| 8 | Cắt khe co | Theo quy định hiện hành | 10 | 10m |
| 9 | TƯỜNG CHẮN L = 15M | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,7918 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2475 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,6695 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,8 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 16,8 | m2 |
| 15 | KÈ BÊ TÔNG L =36,6M | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,2068 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,281 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 48,678 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 1,8446 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0973 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0762 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7954 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 36,966 | m2 |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 36,966 | m2 |
| 25 | Thép Làm khung L 45*45*5 | Theo quy định hiện hành | 267,75 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 21,42 | m2 |
| 27 | Lưới thép B40 | Theo quy định hiện hành | 86,4 | Kg |
| 28 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo quy định hiện hành | 43,2 | 1m2 |
| 29 | Ống nhựa thoát nước D50 L = 350mm | Theo quy định hiện hành | 16,8 | m |
| 30 | Cổng + tường rào | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,5044 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,503 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6809 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,062 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6836 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0663 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0166 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,179 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0691 | tấn |
| 40 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,7051 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 40,54 | m2 |
| 42 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 40,54 | m2 |
| 43 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9913 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo quy định hiện hành | 35,556 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,924 | m2 |
| 46 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 23,924 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,1033 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2663 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,1628 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2024 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1929 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1929 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4278 | tấn |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,2314 | m2 |
| 55 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 20,2314 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8128 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0589 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0479 | tấn |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,8928 | m2 |
| 60 | Nhân công vảy vữa trang trí | Theo quy định hiện hành | 10 | Công |
| 61 | Bộ chữ Alumium tên trường(Khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 62 | Cánh cổng INOX | Theo quy định hiện hành | 75,9697 | Kg |
| 63 | Bản lề cửa | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 64 | Bánh xe | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 65 | Khóa cổng | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,5533 | m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2692 | m3 |
| 68 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,141 | m3 |
| 69 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,7761 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2438 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0221 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0355 | tấn |
| 73 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7316 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 66,8237 | m2 |
| 75 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 66,8237 | m2 |
| 76 | Tường rào đặc L = 44.8m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 77 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,73 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,9889 | m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7988 | m3 |
| 80 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,2167 | m3 |
| 81 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,7605 | m3 |
| 82 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,913 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 166,83 | m2 |
| 84 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 166,83 | m2 |
| 85 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,1212 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,76 | m2 |
| 87 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 23,76 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,8 | m |
| 89 | Tường rào hoa thép l =28,6m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,6043 | m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,1054 | m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6743 | m3 |
| 93 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,6756 | m3 |
| 94 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0655 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 54,01 | m2 |
| 96 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 54,01 | m2 |
| 97 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,374 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 38,88 | m2 |
| 99 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 38,88 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,55 | m |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4404 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,232 | tấn |
| 104 | Nhân công trang trí trụ 2 công/01 cái | Theo quy định hiện hành | 18 | công |
| 105 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo quy định hiện hành | 0,725 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 31 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 31 | m2 |
| 108 | Thép hộp làm khung | Theo quy định hiện hành | 119 | kg |
| 109 | Nhân công trang trí tường | Theo quy định hiện hành | 8 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi