Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Nậm Búng, huyện Văn Chấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403778-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non Nậm Búng, huyện Văn Chấn
Số hiệu KHLCNT 20200403754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:49:00 đến ngày 2020-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,924,419,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC(CẢI TẠO)
1 Phần kiến trúc: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,1335 m3
3 Xây gạch chỉ BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,743 m3
4 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 188,485 M2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 188,485 m2
6 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 322,69 M2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 322,69 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 30,96 m2
9 Xây gạch BT M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3442 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,38 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,38 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 221,75 m2
13 Quét vôi Theo quy định hiện hành 221,75 m2
14 Nhân công trang trí cột(1công/1 cột) Theo quy định hiện hành 6 Công
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 223,334 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 7,3684 m2
17 Sản xuất lan can bằng inoc Theo quy định hiện hành 434,7284 kg
18 Trụ lan can INOX Theo quy định hiện hành 4 Cái
19 Lưới INOX cầu thang Theo quy định hiện hành 18 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,1242 100m2
21 Tôn úp nóc + máng xối Theo quy định hiện hành 34,6 m
22 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8736 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8736 tấn
24 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,9428 m3
25 ống nhựa d110 Theo quy định hiện hành 33 m
26 Lưới chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
27 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
28 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
29 Bật gữi ống Theo quy định hiện hành 8 cái
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,112 100m2
31 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,4172 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,8246 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,3242 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,484 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3832 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9776 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,1422 tấn
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,5852 m2
40 Quét vôi Theo quy định hiện hành 4,5852 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5296 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1656 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,123 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 5,831 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,9531 m2
47 Quét vôi Theo quy định hiện hành 6,9531 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,88 m
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,982 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,362 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1437 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,356 tấn
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,336 m2
54 Quét vôi Theo quy định hiện hành 19,336 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7454 m3
56 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2677 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1449 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1086 tấn
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,1708 m2
60 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 23,1708 m2
61 Xây gạch BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,52 m3
62 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 24,21 m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 31,5145 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,1688 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 2,4898 tấn
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 96,466 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 96,466 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,4 m
69 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,4 m
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,886 m2
71 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
72 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước Theo quy định hiện hành 44,64 m2
73 Sơn cửa sổ panô 3 nước Theo quy định hiện hành 86,4 m2
74 Bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 72 cái
75 Bản lề cửa sổ Theo quy định hiện hành 96 cái
76 Chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 12 cái
77 Khóa cửa đi then ngang + khóa treo Theo quy định hiện hành 6 bộ
78 Thép góc L50x50x5 Theo quy định hiện hành 153,6 m
79 Cửa pa nô nhôm kính Theo quy định hiện hành 2,16 m2
80 Vách kính cố định khung nhôm hệ kính 6,38mm Theo quy định hiện hành 9,45 m2
81 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,4385 tấn
82 Lắp dựng hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 28,8 m2
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 18,6278 m2
84 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,736 m2
85 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 32,736 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT
1 Điện thu sét: Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 3 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 11 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 7 cái
6 Móc quạt Theo quy định hiện hành 7 cái
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Theo quy định hiện hành 3 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 14 cái
9 Công tắc đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo quy định hiện hành 8 hộp
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 65 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 360 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 300 m
19 Mặt hai thiết bị Theo quy định hiện hành 18 cái
20 Mặt 3 + mặt 4 + Rọ Theo quy định hiện hành 8 cái
21 Mặt liền Áttomat + Đế Theo quy định hiện hành 3 cái
22 Hạt cầu chì Theo quy định hiện hành 18 cái
23 Đế âm đôi Theo quy định hiện hành 26 cái
24 Nội quy, tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 1 bộ
25 Bình chữa cháy Co2 Theo quy định hiện hành 2 Bình
26 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 2 Bình
27 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 250 Cái
28 Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 Cái
29 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
30 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 5 cái
31 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
32 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Theo quy định hiện hành 5 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 104 m
34 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 116 cái
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 58 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 9 cọc
37 Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,384 m3
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,183 100m3
39 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Điểm
40 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa + Vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
45 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 2 cái
46 Thanh treo khăn Theo quy định hiện hành 2 cái
47 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
49 Phễu thu sàn D90 Theo quy định hiện hành 2 Cái
50 Phễu thu sàn D76 Theo quy định hiện hành 2 Cái
51 Ống PPR D25 dày 4,2ly Theo quy định hiện hành 0,052 100m
52 Ống PPR D34 dày 4,4ly Theo quy định hiện hành 0,045 100m
53 Măng sông 34+25 Theo quy định hiện hành 10 Cái
54 Măng sông PPr D20 Theo quy định hiện hành 8 Cái
55 Cút PPr D34+25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
56 Cút PPr D20 Theo quy định hiện hành 10 Cái
57 Tê thu 34x34 Theo quy định hiện hành 3 Cái
58 Tê thu 25x25 Theo quy định hiện hành 3 Cái
59 Van khóa PPR D34 Theo quy định hiện hành 1 Cái
60 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
61 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,14 100m
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,17 100m
63 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
64 Cút PVC D76 Theo quy định hiện hành 3 Cái
65 Côn PVC 110x42 Theo quy định hiện hành 1 Cái
66 Côn PVC 76x42 Theo quy định hiện hành 1 Cái
67 Măng xông PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
68 Măng xông PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 Cái
69 Tê kiểm tra D110 Theo quy định hiện hành 1 Cái
70 Tê kiểm tra D76 Theo quy định hiện hành 1 Cái
71 Y PVC D110 Theo quy định hiện hành 1 Cái
72 Y PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 Cái
73 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
74 Chếch PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 Cái
75 Xi phông Theo quy định hiện hành 2 cái
C NHÀ BẾP
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1624 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,4677 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 19,0389 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,8943 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,4325 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7504 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1277 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0062 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,1561 tấn
11 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,3642 m3
12 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,7858 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,935 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1759 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0366 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2129 tấn
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,9 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,9 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,0509 m3
20 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,889 m2
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4596 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,8489 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 84,2888 m2
25 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,96 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5408 m3
28 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Theo quy định hiện hành 0,044 100m2
29 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 Theo quy định hiện hành 0,0272 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg Theo quy định hiện hành 40 cái
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 20,625 m2
32 Phần kiến trúc: Theo quy định hiện hành 0 0.0
33 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,6469 m3
34 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4066 m3
35 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7887 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,224 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,479 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 88,0728 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 82,455 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 34,456 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 38,852 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo quy định hiện hành 160,183 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,198 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0355 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,008 tấn
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 3,2908 m2
47 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0986 m3
48 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2424 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,16 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 8,16 m2
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,8 m2
52 Ống thép tráng kẽm D60 dày 2.9mm làm cột đỡ bán mái Theo quy định hiện hành 32,436 kg
53 Thép bản dày 8mm làm mặt bích Theo quy định hiện hành 28,9948 kg
54 Sản xuất cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ) Theo quy định hiện hành 0,0614 tấn
55 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,0614 tấn
56 Bu lông fi16mm bắt chân cột Theo quy định hiện hành 12 cái
57 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,1779 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,1779 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 20,5475 m2
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,3464 100m2
61 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 37,496 m
62 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4023 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4023 tấn
64 Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép góc Theo quy định hiện hành 24,12 m2
65 Sản xuất khuôn cửa thép góc Theo quy định hiện hành 249,574 kg
66 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,2331 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 12,6 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 12,6 m2
69 Khóa cửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
70 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 18,72 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,484 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,484 m2
73 ống nhựa d110 Theo quy định hiện hành 18,6 m
74 Lưới chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
75 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
76 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 4 cái
77 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 24 cái
78 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,893 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1476 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0329 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1154 tấn
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,84 m2
84 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 15,84 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7931 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2539 100m2
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1735 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2816 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1112 tấn
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,24 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 26,24 m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9578 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1899 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0437 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0311 tấn
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,998 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,9628 m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 6 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,08 m
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,484 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,0604 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,752 m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,4818 100m2
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,0885 tấn
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 106,04 m2
106 Quét vôi Theo quy định hiện hành 106,04 m2
107 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 48,18 m2
108 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 24,09 m2
109 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,8 m
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,8 m
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,656 m2
112 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 100,96 m
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,44 100m2
D ĐIỆN NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
7 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 5 cái
8 Mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Hạt cầu trì Theo quy định hiện hành 5 cái
10 Mặt và ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Tủ áp tômat Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 130 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 50 m
19 Rọ Theo quy định hiện hành 5 cái
20 Nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
22 Van khóa d 25 inox Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Cút D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Lắp tê nhựa 25 Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
26 Van khóa d 25 inox Theo quy định hiện hành 2 cái
27 Cút D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Lắp tê nhựa 25 Theo quy định hiện hành 2 cái
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 SÂN BÊ TÔNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 171,69 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,5475 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1694 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1694 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 10,29 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 24,01 m3
8 Cắt khe co Theo quy định hiện hành 10 10m
9 TƯỜNG CHẮN L = 15M Theo quy định hiện hành 0 0.0
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,7918 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2475 m3
12 Xây gạch BT M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,6695 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,8 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 16,8 m2
15 KÈ BÊ TÔNG L =36,6M Theo quy định hiện hành 0 0.0
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,2068 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,281 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 48,678 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 1,8446 100m2
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0973 100m3
21 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0762 m3
22 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7954 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 36,966 m2
24 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 36,966 m2
25 Thép Làm khung L 45*45*5 Theo quy định hiện hành 267,75 kg
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 21,42 m2
27 Lưới thép B40 Theo quy định hiện hành 86,4 Kg
28 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo quy định hiện hành 43,2 1m2
29 Ống nhựa thoát nước D50 L = 350mm Theo quy định hiện hành 16,8 m
30 Cổng + tường rào Theo quy định hiện hành 0 0.0
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,5044 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,503 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6809 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,062 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6836 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0663 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0166 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,179 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,0691 tấn
40 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,7051 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 40,54 m2
42 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 40,54 m2
43 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9913 m3
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo quy định hiện hành 35,556 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,924 m2
46 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 23,924 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,1033 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2663 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,1628 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2024 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1929 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1929 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4278 tấn
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,2314 m2
55 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 20,2314 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8128 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0589 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0479 tấn
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,8928 m2
60 Nhân công vảy vữa trang trí Theo quy định hiện hành 10 Công
61 Bộ chữ Alumium tên trường(Khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 CT
62 Cánh cổng INOX Theo quy định hiện hành 75,9697 Kg
63 Bản lề cửa Theo quy định hiện hành 12 Bộ
64 Bánh xe Theo quy định hiện hành 6 Bộ
65 Khóa cổng Theo quy định hiện hành 3 Bộ
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,5533 m3
67 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2692 m3
68 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,141 m3
69 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,7761 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2438 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0221 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0355 tấn
73 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7316 m3
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 66,8237 m2
75 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 66,8237 m2
76 Tường rào đặc L = 44.8m Theo quy định hiện hành 0 0.0
77 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,73 m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,9889 m3
79 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,7988 m3
80 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,2167 m3
81 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,7605 m3
82 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,913 m3
83 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 166,83 m2
84 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 166,83 m2
85 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,1212 m3
86 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,76 m2
87 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 23,76 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,8 m
89 Tường rào hoa thép l =28,6m Theo quy định hiện hành 0 0.0
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,6043 m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,1054 m3
92 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6743 m3
93 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,6756 m3
94 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0655 m3
95 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 54,01 m2
96 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 54,01 m2
97 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,374 m3
98 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 38,88 m2
99 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 38,88 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,55 m
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4404 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,04 100m2
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,232 tấn
104 Nhân công trang trí trụ 2 công/01 cái Theo quy định hiện hành 18 công
105 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo quy định hiện hành 0,725 tấn
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 31 m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 31 m2
108 Thép hộp làm khung Theo quy định hiện hành 119 kg
109 Nhân công trang trí tường Theo quy định hiện hành 8 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->