Gói thầu: Thi công nâng cấp mặt đường láng nhựa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp mặt đường láng nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 14:43:00 đến ngày 2020-04-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,976,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường (mở rộng, ĐM NC nhân HS 1,15, MTC nhân HS 1,05) bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,9865 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng > 20m, đất cấp I (Đào tại nơi mua), hệ số tính đổi từ đào qua đắp K=0,95 là 1.13 | Mô tả theo Chương V | 16,8009 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 16,8009 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I (vân chuyển tiếp 4km) | Mô tả theo Chương V | 67,2038 | 100M3/Km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 15,7411 | 100M3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả theo Chương V | 1.680,09 | M3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường mở rộng dày 10cm | Mô tả theo Chương V | 0,4995 | 100M3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá 0x4 Đường mở rộng dày 18cm | Mô tả theo Chương V | 0,8991 | 100M3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá 0x4 Đường mở rộng dày 18cm | Mô tả theo Chương V | 0,8991 | 100M3 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0-4 dày 18cm Đường làm mới | Mô tả theo Chương V | 30,2163 | 100M3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 136,8216 | 100M2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 136,8216 | 100M2 |
| B | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp bulon D16x500 | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Cung cấp thép tấm D10mm làm bản đế, thép gia cường | Mô tả theo Chương V | 22,5 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ STK phi 90 dày 2,5mm, dài 3m | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| C | ĐÓNG CỌC GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 4,5m , đk ngọn >=4,2 cm, 16 cây/ md Vào đất cấp I, đóng ngập đất 3,5m. | Mô tả theo Chương V | 31,36 | 100M |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 4,5m , đk ngọn >=4,2 cm, 16 cây/ md Vào đất cấp I, đóng không ngập đất 1m. (hệ số 0,75) | Mô tả theo Chương V | 8,96 | 100M |
| 3 | Cung cấp cọc tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,2cm | Mô tả theo Chương V | 4.158 | Md |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc tràm giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,019 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi